Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Thắng Thượng (đoạn từ nhà ông Vương đến nhà ông Hy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458134-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Thắng Thượng (đoạn từ nhà ông Vương đến nhà ông Hy)
Số hiệu KHLCNT 20220445985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:31:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,850,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.776263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường BTXM, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,295 tỷ đồng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự theo mục số 3 Mẫu số 03.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự theo mục số 3 Mẫu số 03.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự theo mục số 3 Mẫu số 03.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự theo mục số 3 Mẫu số 03.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Thắng Thượng (đoạn từ nhà ông Vương đến nhà ông Hy)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Thắng Thượng (đoạn từ nhà ông Vương đến nhà ông Hy)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh , địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Minh, địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng – Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.8870.168. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng – Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.3871.084 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng – Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.8870.168. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định - Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.8870.169.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh , địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Minh, địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021 - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản photo chứng thực Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Minh, địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng, địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng, địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng, địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
B ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,061m3
2Đào nền đường- Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,181m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,141m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1434100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0952100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1206100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5485100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1434100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4466100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Móng đá thải dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2095100m3
2Lớp nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V104,73m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8157100m2
4Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V855,61m3
5Cắt khe mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V757,34m
D LỀ GIA CỐ
1Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V115,23m3
E KÈ GẠCH XÂY PHẦN THÂN TRÊN
1Thi công lớp đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,55m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,76m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,26m2
5Khối lọc nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
F TẤM ĐAN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0226100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0787tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0414tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V41cấu kiện
G CỐNG D1500
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2538100m
2Lớp đá dăm đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,12m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,84m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,18m3
5Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1751100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0442tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1085tấn
8Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V111cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V81 đoạn ống
11Đào móng băng - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V56,871m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3451100m3
H ĐẮP ĐẬP NGĂN NƯỚC
1Đắp đất đập để thi công, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,19100m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m3
3Mua đất đắp đậpChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,4m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
I HẠNG MỤC: CẦU
J BIỆN PHÁP PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Đắp đất đập để thi công, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V89m3
2Mua đất đắp đậpChỉ dẫn kỹ thuật chương V95,23m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,89100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,89100m3
K ĐÀO, ĐẮP ĐẤT:
1Đào móng băng - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,531m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4453100m3
3Đắp đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5109100m3
4Đá thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V51,09m3
L MỐ CẦU:
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,25100m
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m3
3Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144100m2
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3078100m2
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,72m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0822100m2
8Cốt thép mũ mố DChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1332tấn
9Cốt thép mũ mố 10DChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0068tấn
10Bê tông mũ mố mác 300 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,68m3
11Bitum chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08m3
M TƯỜNG CÁNH:
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,425100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,95m3
3Ván khuôn móng tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4576100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,3m3
5Ván khuôn BT tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2189100m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,15m3
N BẢN MẶT CẦU:
1Ván khuôn BT bản mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1597100m2
2Cốt thép bản mặt cầu DChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0089tấn
3Cốt thép bản mặt cầu D >10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8687tấn
4Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,09m3
O LAN CAN:
1Ván khuôn BT gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1088100m2
2Cốt thép gờ lan can D >10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1064tấn
3Bê tông gờ lan can đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m3
4Thép bản mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V179,78kg
5Thép ống mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V208,18kg
6Sản xuất thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,388tấn
7Lắp dựng lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,388tấn
8Bu lông M22Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
P GỜ CHẮN BÁNH
1Mua, Lắp đặt bó vỉa KT (220x300x1000) mua sẵn làm gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,781m2
Q MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Móng đường đá thải dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0915100m3
2Lớp nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V45,73m2
3Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,15m3
R MẶT ĐƯỜNG BT CẢI TẠO
1Bê tông vuốt đầu cầu M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,93m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.776263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường BTXM, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,295 tỷ đồng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự theo mục số 3 Mẫu số 03.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự theo mục số 3 Mẫu số 03.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự theo mục số 3 Mẫu số 03.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự theo mục số 3 Mẫu số 03.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 KW1
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
8 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->