Gói thầu: Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 06:36:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,233,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6557E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cáp quang, có đầy đủ các hạng mục công việc: Trồng cột bê tông; Thi công lắp đặt phụ kiện treo cáp; Thi công kéo cáp; Thi công tổ đất; Hàn nối.- Hợp đồng tương tự:+ Thi công cáp quang các loại, loại cáp ≥12FO+ Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị cáp quang, phụ kiện quang, bộ chia quang các loại và các công việc không có tính chất tương tự.- Nhà thầu đã từng tham gia thi công xây lắp cáp quang trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao và hóa đơn tài chính để chứng minh).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu saua. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc quyết toán theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Bản xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.663.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.989.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối Xây dựng các tuyến cáp quang mở rộng mạng truy nhập và truyền dẫn trục chính khu vực Thành phố Tây Ninh, Dương Minh Châu, Tân Biên và Tân Châu - thuộc viễn thông Tây Ninh năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (sao công chứng); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất (sao công chứng); - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh (công chứng); - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD (công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong E-HSMT, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Tây Ninh, Địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276 3822 432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Thanh Khải. Địa chỉ: Số 154, Võ Thị Sáu, Khu Phố 5, Phường 4, TP. Tây Ninh, Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGGVĐT - Viễn thông Tây Ninh. Địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, , tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, , tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây lắp cáp quang khu vực TP. Tây Ninh | |||
| 1 | Đào lỗ trồng cột 7m; rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | m3 |
| 4 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 thanh sắt |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cột |
| 9 | Lắp đặt giá dự trữ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| 10 | Lắp đặt biển báo độ cao treo cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,803 | 1 km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,206 | 1 km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | 1 km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,951 | 1 km cáp |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 12 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 24 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 48 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 1 bộ ODF |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 12 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ ODF |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 24 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 48 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1 bộ ODF |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MX |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MX |
| 24 | Đào lỗ cọc tiếp đất; đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm lỗ tiếp đất, cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | 1 điện cực |
| 27 | Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang tại vị trí cần bổ sung tổ đất mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang tại vị trí có sẵn cọc tiếp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lỗ khoan |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 10 tấn |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,217 | tấn |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,217 | tấn |
| 35 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 10 tấn |
| 36 | Cột bê tông vuông 7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 37 | Cáp quang treo PKL 12FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,102 | km |
| 38 | Cáp quang treo PKL 24FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,696 | km |
| 39 | Cáp quang treo PKL 48FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | km |
| 40 | Cáp quang kéo cống KL 48FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | km |
| 41 | ODF Out 12FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 42 | ODF Out 24FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 43 | ODF Out 48FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | ODF Out 96FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | ODF Indoor 12FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | ODF Indoor 24FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | ODF Indoor 48FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Măng xông 24FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Măng xông 48FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Dây nối quang 1,5m, đầu nối SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bó |
| 51 | Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299 | cái |
| 52 | Boulon 14x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231 | bộ |
| 53 | Bulông 14x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 54 | Bulông 14x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 55 | Ống nhựa và phụ kiện lắp đặt cho ODF Outdoor | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 56 | Ống co nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | ống |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp cáp quang khu vực Dương Minh Châu, Tân Biên và Tân Châu | |||
| 1 | Đào lỗ trồng cột 7m; rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cột |
| 3 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,092 | m3 |
| 4 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cột |
| 5 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 1 thanh sắt |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | cột |
| 9 | Lắp đặt giá dự trữ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | cột |
| 10 | Lắp đặt biển báo độ cao treo cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,726 | 1 km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,556 | 1 km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,238 | 1 km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,825 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | 1 km cáp |
| 17 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 khung giá |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 12 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 24 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | 1 bộ ODF |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 48 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 1 bộ ODF |
| 23 | Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 12 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | 1 bộ ODF |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 24 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 48 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ MX |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ MX |
| 28 | Đào lỗ cọc tiếp đất; đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 29 | Lấp đất và đầm lỗ tiếp đất, cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | 1 điện cực |
| 31 | Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang tại vị trí cần bổ sung tổ đất mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang tại vị trí có sẵn cọc tiếp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 10 tấn |
| 36 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,267 | tấn |
| 37 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,267 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,127 | 10 tấn |
| 39 | Cột bê tông vuông 7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cột |
| 40 | Cáp quang treo PKL 12FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,976 | km |
| 41 | Cáp quang treo PKL 24FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,247 | km |
| 42 | Cáp quang treo PKL 48FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,311 | km |
| 43 | Cáp quang treo KL 12FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,364 | km |
| 44 | Cáp quang treo KL 24FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,39 | km |
| 45 | Cáp quang treo KL 48FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,199 | km |
| 46 | ODF Out 12FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 47 | ODF Out 24FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | ODF Out 48FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 49 | Module 96FO lắp tủ tập trung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | ODF Indoor 12FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | ODF Indoor 24FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 52 | ODF Indoor 48FO SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Măng xông 24FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Măng xông 48FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Dây nối quang 1,5m, đầu nối SC/APC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bó |
| 56 | Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.546 | cái |
| 57 | Boulon 14x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | bộ |
| 58 | Bulông 14x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 59 | Bulông 14x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | bộ |
| 60 | Ống nhựa và phụ kiện lắp đặt cho ODF Outdoor | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 61 | Ống co nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6557E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cáp quang, có đầy đủ các hạng mục công việc: Trồng cột bê tông; Thi công lắp đặt phụ kiện treo cáp; Thi công kéo cáp; Thi công tổ đất; Hàn nối.- Hợp đồng tương tự:+ Thi công cáp quang các loại, loại cáp ≥12FO+ Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị cáp quang, phụ kiện quang, bộ chia quang các loại và các công việc không có tính chất tương tự.- Nhà thầu đã từng tham gia thi công xây lắp cáp quang trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao và hóa đơn tài chính để chứng minh).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu saua. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc quyết toán theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Bản xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.663.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.989.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Không yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 6 | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Sức nâng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi