Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật liệu mau hỏng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện nghiên cứu và phát triển sản phẩm thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật liệu mau hỏng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 16:06:00 đến ngày 2021-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,817,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ethanol (KT ≥ 96%) | 20 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dầu parafin | 22 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Toluen (KT ≥ 96%) | 7 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Acid formic | 2 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | n-Hexan (≥ 96%) | 20 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Methanol (≥ 96%) | 25 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chloroform (≥ 96%) | 25 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ethyl Acetat (≥ 96%) | 25 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ethyl Acetat (≥ 99%) | 2 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | n-butanol (≥ 96%) | 20 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Acetonitril (≥ 96%) | 20 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Diclorometan (≥ 96%) | 20 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chloroform (≥ 99,5%) | 15 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Methanol (≥ 99,5%) | 30 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Acetonitrile phân tích (≥ 99,5%) | 30 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Acetone phân tích (≥ 99,5%) | 42 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hexane phân tích (≥ 99,5%) | 40 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ethyl acetate phân tích (≥ 99,5%) | 40 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ethanol phân tích (≥ 99,5%) | 40 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Axit formic phân tích (≥ 99%) | 25 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Acid phosphoric (≥ 85%) | 16 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Axit sunfuric phân tích (≥ 98%) | 25 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tryptone | 40 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Natri clorua | 90 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đường Dextrose | 90 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Peptic digest of animal tissue (peptic thủy phân từ mô động vật) | 90 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Pancreatic digest of casein (Môi trường thủy phân casein) | 90 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Thạch Agar | 135 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Casein pancreatic (dịch thủy phân casein) | 65 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Papaic soybean (thạch casein đậu tương) | 10 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | L-cystine | 60 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Natri sulfit | 50 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Glucose | 95 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Egg lecithin | 41 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Polysorbate 80 | 80 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Octoxynol 9 | 30 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Chloramphenicol | 75 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bột ngô | 30 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Eugon LT 100 | 40 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Chất chuẩn Acid gallic | 2 | Lọ | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chất chuẩn Lawson | 3 | Lọ | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Acetone (kỹ thuật ≥ 96%) | 5 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dichloromethane (KT ≥ 96%) | 5 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Butanol (KT ≥ 96%) | 5 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Hexane (KT ≥ 96%) | 5 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ether dầu hỏa (30 - 70°C) | 5 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Diethyl ether (KT ≥ 96%) | 5 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Axit clohydric phân tích | 25 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Silica gel cột pha thường (SiO2) | 10 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Silica gel cột pha đảo (RP_C18) | 5 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bản mỏng silica gel phân tích pha thường (SiO2_TLC) | 3 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bản mỏng silicagel phân tích pha đảo (RP_C18 TLC) | 1 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bản mỏng silica gel điều chế pha thường | 3 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Nước cất 1 lần | 50 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Methyl paraben (≥ 99%) | 20 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Propyl paraben (≥ 99%) | 20 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Acid gallic | 1 | Lọ | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Papaic soybean (dịch thủy phân đậu tương) | 100 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Pilocarpin hydroclorid | 3 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Benzalkonium clorid | 5 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Dinatri edetat | 7 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Carbomer 940 | 3 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | NaOH | 4 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Clotetracyclin hydroclorid | 6 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | PEG 400 | 5 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | PEG 4000 | 4 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Acid salicylic | 2 | kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Acid benzoic | 1 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Vaselin | 10 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Alcol cetylic | 3 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Span 80 | 5 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Lanolin | 3 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Ephedrin hydroclorid | 7 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Benzocain | 5 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Acid stearic | 5 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Triethanolamin | 3 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Dầu parafin | 3 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Sáp ong trắng | 14 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Isopropyl myristat | 20 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cloramphenicol | 4 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Nipagin | 3 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Nipasol | 6 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Propylen glycol | 3 | Kg | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Nước cất 2 lần | 13 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Ethanol (KT ≥ 96%) | 55 | Lít | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bếp điện (phòng thí nghiệm) | 5 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bình tam giác 3000 ml | 10 | Chiếc | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bình tam giác 2000 ml | 10 | Chiếc | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bình tam giác 1000 ml | 10 | Chiếc | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bình tam giác 50 ml | 100 | Chiếc | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Phễu chiết quả lê có khoá 3 L | 5 | Chiếc | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Ống đong thủy tinh chia vạch class A 1 L | 5 | Chiếc | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Phễu thủy tinh loại nhỏ đk 2,5 cm | 10 | Chiếc | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Giấy chỉ thị vạn năng | 100 | Tệp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Giấy lọc nước (0,45 µm x 47 mm) | 10 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Màng lọc mẫu | 30 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Parafin (80in x 250m) | 10 | Cuộn | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Con khuấy từ 4 cm | 5 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Găng tay | 22 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Khẩu trang | 70 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Giấy lọc bé đường kính 100 mm | 50 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Giấy lọc to 60 x 60 cm | 100 | Tờ | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Micro pipet 1 đầu kênh 2 - 20 µl | 10 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Micro pipet 1 đầu kênh 10 -100 µl | 6 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Micro pipet 1 đầu kênh 100 -1000 µl | 6 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Micro pipet đa kênh 30 - 100 µl | 10 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Đĩa Costar 96 giếng | 50 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Phễu thủy tinh | 100 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cốc có mỏ | 150 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Đũa thủy tinh | 100 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Đĩa peptri | 100 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Pipet | 100 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Lọ đựng mẫu (Vial) chạy HPLC | 600 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Găng tay | 50 | Hộp | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bản mỏng Silicagel F254 | 50 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Lọ PE | 100 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Hộp carton giấy | 100 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Phễu lọc HPLC | 100 | Cái | Đặc điểm chi tiết xem mục 2 chương V về yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi