Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451121-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220451027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:22:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,807,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan-Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị -9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô rải đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật đường từ khe Đại Phúc đi qua trụ sở xã Vạn Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế:Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Thượng Vũ- Đơn vị lập hồ sơ mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/12/2021. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phùng Trung Kiến- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh.Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V1.220,8544m3
2Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V1.610,7478m3
3Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V3.127,0211m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V470,7235m3
5Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V3,5888m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V4.412,6112m2
7Lu lèn lại mặt đường láng nhựa cũ đã cày pháMô tả kỷ thuật theo chương V4.412,6112m2
8Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V470,7235m3
9Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V3.130,6099m3
10Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V15,6763m3
11Lót lớp bạt ni long 01 lớpMô tả kỷ thuật theo chương V87,0906m2
12Di dời cột điệnMô tả kỷ thuật theo chương V4cột
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. TCN 4.5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V8.531,3669m2
2Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V5.011,4608m2
3Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V4.720,3166m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V4.412,6112m2
5Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 10cmMô tả kỷ thuật theo chương V1.580,8032m2
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỷ thuật theo chương V2.964,84m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.477,193m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.777,267m2
4Làm móng đường CPĐD loại 1, lớp trênMô tả kỷ thuật theo chương V145,8874m3
5Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp dướiMô tả kỷ thuật theo chương V177,1055m3
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 3cmMô tả kỷ thuật theo chương V1.210,44m2
D RÃNH DỌC CHỮ U BTCT
1Bê tông móng rãnh M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V42,7326m3
2Bê tông tường, giằng ngang rãnh M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V65,5626m3
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V32,6048m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, rãnh nước ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V3.325,0298kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, rãnh nước ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V2.975,6192kg
6Ván khuôn thép rãnh qua đườngMô tả kỷ thuật theo chương V811,718m2
72 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V12,924m2
8Phá dở kết cấu BT có cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V1,875m3
9Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V292,5407m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V78,0642m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V294,4157m3
E Tấm đan rãnh và tấm đan vị trí qua nhà dân
1Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỷ thuật theo chương V5,8026m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V564,034kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V783,1111kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỷ thuật theo chương V161,2992kg
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V26,1072m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V64ck
7Lắp đặt ống nhựa UPVC D49mmMô tả kỷ thuật theo chương V22,56m
8Bốc cấu kiện đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỷ thuật theo chương V18,5065Tấn
9Bốc cấu kiện đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỷ thuật theo chương V18,5065Tấn
10Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Mô tả kỷ thuật theo chương V18,5065Tấn
F TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỷ thuật theo chương V168md
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V6,9255m3
3Đào móng tường hộ lan bằng nhân công, đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,9255m3
G Tường chắn BT
1Bê tông móng giằng đỉnh M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V5,22m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V354,22kg
3Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V104,6175m3
4Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V88,74m3
5Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V14,79m3
6Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V37,4m
7Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỷ thuật theo chương V11m2
82 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V22,8157m2
9Ván khuôn thép đỉnh giằngMô tả kỷ thuật theo chương V26,1m2
10Ván khuôn tường chắnMô tả kỷ thuật theo chương V487,2m2
11Đào móng rãnh, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỷ thuật theo chương V283,1253m3
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V165,0027m3
13Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V283,1253m3
H Gờ chắn bánh
1Bê tông gờ chắn, đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổMô tả kỷ thuật theo chương V5,075m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V245,1753kg
3Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỷ thuật theo chương V50,75m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỷ thuật theo chương V209,8895m2
J CỐNG HỘP (75X75)CM
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V4,298m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0,75x0,75)Mô tả kỷ thuật theo chương V141 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V240,94kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V670,46kg
5Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,0663m3
6Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2265m3
7Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM, KT (0,75x0,75)mMô tả kỷ thuật theo chương V14mối nối
8Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V47,04m2
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V94,08m2
K Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2257m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5656m3
3Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,644m3
L Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2257m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5656m3
3Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,644m3
M Hạng mục khác
1Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cốngMô tả kỷ thuật theo chương V19,84m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V26,264m2
3Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V29,001m2
4Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V32,4027m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V21,6018m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V32,4027m3
N CỐNG HỘP (50X50)CM
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V0,2m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0,5x0,5)Mô tả kỷ thuật theo chương V11 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V20,7kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
5Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3m3
6Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM, KT (0,5x0,5)mMô tả kỷ thuật theo chương V1mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V3,36m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V6,72m2
O Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8708m3
2Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100Mô tả kỷ thuật theo chương V0,99m3
3Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,33m3
P Hạng mục khác
1Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,21m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V6,324m2
3Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V4m2
4Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V2,5175m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6783m3
6Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V1,497m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V4,0148m3
Q CỐNG TRÒN D=1,0M
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V1,4m3
2Lắp đặt cống tròn đơn đoạn cống dài 1.0m, KT D1000mmMô tả kỷ thuật theo chương V41 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V147,48kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9943m3
5Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4018m3
6Nối cống tròn đơn = xảm vữa XM, KT D1000mmMô tả kỷ thuật theo chương V3mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V13,816m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V27,632m2
R Hạng mục khác
1Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V1,752m2
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V4,2032m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,8021m3
4Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V3,45m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả kỷ thuật theo chương V7,653m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan-Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh -9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy đào - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Máy ủi -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Ô tô -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu3
5 Máy trộn bê tông - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm bàn - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm dùi - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Ô tô rải đá - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
11 Ô tô tưới nhựa - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->