Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:22:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,807,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan-Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | -9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đường từ khe Đại Phúc đi qua trụ sở xã Vạn Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/12/2021. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phùng Trung Kiến- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh.Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.220,8544 | m3 |
| 2 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.610,7478 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.127,0211 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 470,7235 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5888 | m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.412,6112 | m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường láng nhựa cũ đã cày phá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.412,6112 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 470,7235 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.130,6099 | m3 |
| 10 | Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,6763 | m3 |
| 11 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,0906 | m2 |
| 12 | Di dời cột điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cột |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. TCN 4.5kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8.531,3669 | m2 |
| 2 | Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.011,4608 | m2 |
| 3 | Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.720,3166 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.412,6112 | m2 |
| 5 | Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.580,8032 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.964,84 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.477,193 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.777,267 | m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại 1, lớp trên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 145,8874 | m3 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp dưới | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 177,1055 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.210,44 | m2 |
| D | RÃNH DỌC CHỮ U BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,7326 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, giằng ngang rãnh M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,5626 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,6048 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, rãnh nước ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.325,0298 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, rãnh nước ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.975,6192 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép rãnh qua đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 811,718 | m2 |
| 7 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,924 | m2 |
| 8 | Phá dở kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 292,5407 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,0642 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 294,4157 | m3 |
| E | Tấm đan rãnh và tấm đan vị trí qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8026 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 564,034 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 783,1111 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 161,2992 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,1072 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | ck |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,56 | m |
| 8 | Bốc cấu kiện đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,5065 | Tấn |
| 9 | Bốc cấu kiện đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,5065 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,5065 | Tấn |
| F | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168 | md |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,9255 | m3 |
| 3 | Đào móng tường hộ lan bằng nhân công, đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,9255 | m3 |
| G | Tường chắn BT | |||
| 1 | Bê tông móng giằng đỉnh M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 354,22 | kg |
| 3 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,6175 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,74 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,4 | m |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 8 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,8157 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đỉnh giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 487,2 | m2 |
| 11 | Đào móng rãnh, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 283,1253 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,0027 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 283,1253 | m3 |
| H | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,075 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 245,1753 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,75 | m2 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 209,8895 | m2 |
| J | CỐNG HỘP (75X75)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,298 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0,75x0,75) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 240,94 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 670,46 | kg |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0663 | m3 |
| 6 | Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2265 | m3 |
| 7 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM, KT (0,75x0,75)m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| K | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2257 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5656 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| L | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2257 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5656 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| M | Hạng mục khác | |||
| 1 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,264 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,001 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,4027 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,6018 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,4027 | m3 |
| N | CỐNG HỘP (50X50)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0,5x0,5) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,7 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM, KT (0,5x0,5)m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| O | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8708 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,324 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5175 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6783 | m3 |
| 6 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0148 | m3 |
| Q | CỐNG TRÒN D=1,0M | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống tròn đơn đoạn cống dài 1.0m, KT D1000mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,48 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9943 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm đá dăm, ĐK đá Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4018 | m3 |
| 6 | Nối cống tròn đơn = xảm vữa XM, KT D1000mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,816 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,632 | m2 |
| R | Hạng mục khác | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,752 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2032 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8021 | m3 |
| 4 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,653 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan-Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh | -9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy ủi | -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Ô tô | -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Ô tô rải đá | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi