Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở Thanh tra Bộ tại số 99 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở Thanh tra Bộ tại số 99 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:21:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,244,904,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt bê tông, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở Thanh tra Bộ tại số 99 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội Dự án Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Bộ tại số 99 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | • Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc cam kết cung cấp Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước thời điểm ký hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về xây dựng và đấu thầu • Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm (2019, 2020, 2021) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ C | |||
| 1 | Dọn dẹp đồ đạc toàn bộ các phòng làm việc lấy mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,6409 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,4289 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn phòng thạch cao 2 mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 369,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 573,477 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.275,4424 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 231,893 | m2 |
| 8 | Thuê giàn giáo thi công trần, thuê trong 1 tháng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9379 | 100m2/ tháng |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9379 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.032 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ban công ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng toàn bộ các phòng cải tạo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 344,7837 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3.308 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47,2939 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần thả thạch cao khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,5706 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,5706 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,5706 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 486,7205 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 189 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.275,4424 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện120x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 231,893 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 154,74 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 128,52 | m2 |
| 29 | Cửa sổ cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 98,3545 | m2 |
| 30 | Vách kính vòm nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, vòm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,321 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 384,2155 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,071 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 78 | bộ |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4907 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 224,7145 | m2 |
| 37 | Cửa gỗ tự nhiên, gỗ nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 165,3261 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm II đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 388,73 | m |
| 39 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 777,46 | m |
| 40 | Khóa cửa đi- cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 41 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 312 | bộ |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 388,73 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 165,3261 | m2 cấu kiện |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47,2939 | 1m2 |
| 45 | Xây trát lại các vị trí tháo dỡ cửa- phần bong tróc lớp trát má cửa trong quá trình thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 46 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,129 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,7478 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 504,6807 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65,083 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.927 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.032 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9.154 | m2 |
| 53 | Thi công trần tấm trần nhôm kích thước 600x600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,5706 | 1m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 153,0378 | 1m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,5706 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 486,7205 | m2 |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 67 | Ống cấp nước PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 68 | Cút PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Tê PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 70 | Ống đứng cấp nước PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,829 | 100m |
| 71 | Ống đứng thoát nước rửa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,829 | 100m |
| 72 | Ống đứng thoát nước xí PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,829 | 100m |
| 73 | Ống cấp nước lạnh PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,465 | 100m |
| 74 | Ống cấp nước nóng PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,755 | 100m |
| 75 | Thoát nước xí D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m |
| 76 | Thoát nước rửa D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 77 | Cút vuông PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 290 | cái |
| 78 | Tê vuông PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232 | cái |
| 79 | Van khóa PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 80 | Rắc co PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 81 | Kép TTK ren trong DN27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 82 | Tê vuông PPR D20mm cấp nóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 83 | Van khóa PPR D20mm cấp nóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 84 | Rắc co PPR D20mm cấp nóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 85 | Cút chếch D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 86 | Cút chếch D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 87 | Cút chếch D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 88 | Tê thu chếch D90x60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 89 | Tê thu chếch D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 90 | Tê thu chếch D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 91 | Tê thông tắc D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 92 | Côn thu D90x60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,3125 | m3 |
| 94 | Vẫn chuyển toàn bộ dây dẫn, hệ thống điện, thiết bị phụ kiện vệ sinh, cửa và vách thạch cao phá dỡ ra bãi đổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,3125 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,3125 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,3125 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,3125 | m3 |
| 99 | Hộp chứa aptomat | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp led gắn trần 1.2m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 230 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 81 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 phím lắp chìm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 phím lắp chìm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 phím lắp chìm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha lắp chìm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 270 | cái |
| 106 | Aptomat 1P-16A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 107 | Aptomat 1P-20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 108 | Aptomat 1P-32A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 109 | CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.754 | m |
| 110 | CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.529 | m |
| 111 | CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 572 | m |
| 112 | Ống đồng D6.4/12.7mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,053 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,768 | 100m |
| 114 | Ống luồn dây (bảo hộ dây dẫn điện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.313 | m |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61 | máy |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 117 | Máng cáp thép 200x100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 151,86 | m |
| 118 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | công |
| 119 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2596 | 100m2 |
| 120 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 121 | Tháo dỡ máng thoát nước mái hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 122 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 425,96 | 1m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2596 | 100m2 |
| 124 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,7786 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 136,3414 | m2 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,4394 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,192 | m2 |
| 129 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,192 | 1m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,192 | 1m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 136,3414 | 1m2 |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,9386 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,9522 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,1446 | m2 |
| 136 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,794 | m2 |
| 137 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,794 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,9846 | m2 |
| 140 | Vệ sinh công nghiệp phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 86,9616 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 129,9309 | m2 |
| 142 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 129,9309 | m2 |
| 143 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1316 | tấn |
| 144 | Bu lông M16x150mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 145 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1316 | tấn |
| 146 | Gia công thép dầm, sàn bê tông nhẹ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,9819 | tấn |
| 147 | Lắp dựng thép dầm, sàn bê tông nhẹ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,9819 | tấn |
| 148 | Thi công trần bê tông nhẹ, Kích thước tấm: 2440x610x75cm, Tỷ trọng: 750 (+/-50)kg /m3, Trọng lượng: 57Kg/m2, đã bao gồm vận chuyển và nhân công thi công; chít mạch bằng bột chống thấm hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 364,595 | m2 |
| 149 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,6142 | m2 |
| 150 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,6142 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,6348 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,3128 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,4834 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 155 | Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,6142 | m2 |
| 156 | Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,29 | m |
| 157 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,1968 | m2 |
| 158 | Khung xương gỗ- vách gỗ công nghiệp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,152 | m2 |
| 159 | Thi công vách gỗ công nghiệp- vách gỗ trơn phủ Laminate | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,6406 | m2 |
| 160 | Thi công vách gỗ công nghiệp- vách gỗ CNC phủ Laminate | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,1209 | m2 |
| 161 | Dán tường trang trí vách gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,0339 | m2 |
| 162 | Tấm ốp lam sóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 163 | Cửa sổ cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 165 | Cửa gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,2606 | m2 |
| 166 | Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm II, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,13 | m |
| 167 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm II, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,26 | m |
| 168 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,2606 | m2 cấu kiện |
| 169 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2167 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 122,6802 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 122,6802 | m2 |
| 174 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần -Đèn dowlight âm trần D110mm-12W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 179 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe--4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Hộp chứa aptomat 3-6 modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 433,3205 | m2 |
| 184 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.083 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 433,3205 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.166,6024 | m2 |
| 187 | Thuê giáo ngoài thi công cạo bỏ, sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,498 | 100m2/tháng |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,498 | 100m2 |
| 189 | Lưới chăn bụi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 649,8 | m2 |
| 190 | Phá dỡ nền gạch lá nem- cầu thang bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 91,95 | m2 |
| 191 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 91,95 | m2 |
| 192 | Lát đá cầu thang,vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 91,95 | m2 |
| 193 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,0978 | m3 |
| 194 | Vận chuyển tấm tôn, hệ thống thu lôi chống sét. dây dẫn, điện tháo dỡ đến bãi đổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 195 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,0978 | m3 |
| 196 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,0978 | m3 |
| 197 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,0978 | m3 |
| 198 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,0978 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Dọn dẹp đồ đạc các phòng cải tạo, lấy mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,6347 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,2554 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 183,0168 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 183,0168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,4434 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,376 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW- phá dỡ bàn đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5736 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,156 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 252,5681 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng cũ hư hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 13 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,5859 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,5859 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,5859 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,5859 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,5859 | m3 |
| 21 | Vận chuyển hoa sắt cửa tháo dỡ đến bãi đổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 22 | Thuê giàn giáo chống, kích thước 1,2x1,2m, thuê trong vòng 1 tháng, gồm công vận chuyển đến công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,8687 | m3 |
| 26 | Thép tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68 | kg |
| 27 | Bu long M16x100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Thép hình I-100x200x5.5x8mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 276 | kg |
| 29 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,3584 | m2 |
| 32 | Thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 653 | kg |
| 33 | Thép hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | kg |
| 34 | Bu lông M16x150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Thép tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | kg |
| 36 | Thép tròn D8 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | kg |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,7587 | m2 |
| 38 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6951 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6951 | tấn |
| 40 | Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 162,4798 | m2 |
| 41 | Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,1 | m |
| 42 | Thi công hệ phào, chỉ, nẹp trang trí trần hoàn thiện, đã bao gồm nhân công thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52,06 | m |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 167,5828 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2703 | m3 |
| 47 | Lắp dựng lanh tô cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Cửa gỗ nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,2086 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa đi bằng gỗ nhóm 2, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,77 | m |
| 50 | Nẹp khuôn cửa đi, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,54 | m |
| 51 | Khuôn cửa sổ, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,54 | m cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng nẹp vào khuôn cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,54 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,2086 | m2 cấu kiện |
| 56 | Khóa điện tử vân tay phòng LĐC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ chớp cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,144 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,0768 | m2 |
| 62 | Cửa sổ cánh mở hất hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,5768 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, gía đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,0616 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,1428 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 343,8341 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 167,5828 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 511,4169 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x10x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn mác 50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,1404 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6283 | m3 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,3602 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,7154 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 77,8992 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,7154 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam van cơ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Ống cấp nước nóng PPR-D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 89 | Ống cấp nước lạnh PVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 90 | Cút PVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 91 | Tê PVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Cút PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 93 | Tê PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 98 | Cút chếch D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 99 | Cút chếch D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Cút chếch D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 101 | Tê thu chếch D110x60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Tê thu chếch D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 103 | Tê thu chếch D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 104 | Tê thu chếch D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 105 | Côn thu D110x60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Ống cấp nước PPR D32 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m |
| 107 | Ống cấp nước PVC D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 108 | Cút D34/25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Cút D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 113 | Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 114 | Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 115 | Ống đồng 17.7+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 116 | Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 117 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 trục đứng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 118 | Côn PVC D34/21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 119 | Tê PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Tê PVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 121 | Đai ôm giữ ống + bảo ôn (1.5m/1 cái) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 122 | Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 123 | Đèn led tròn đôi gắn trần 12W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 124 | Đèn led âm trần 400x400mm phòng lãnh đạo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 125 | Đèn led âm trần 600x600mm phòng lãnh đạo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 129 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 177 | m |
| 130 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 131 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 132 | Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 133 | Aptomat 2P-32A-6KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Aptomat 1P-20A-4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 135 | Aptomat 1P-16A-4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Hộp chứa aptomat 3-6 modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi khu vệ sinh 350x350mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp mới bể phốt nhựa 500L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Khóa điện tử vân tay phòng LĐC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa: vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh, kiểm tra hoạt động, nạp gas bổ sung... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2015 | m3 |
| 144 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,3914 | m2 |
| 146 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,3914 | 1m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,3914 | 1m2 |
| 148 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,9779 | m2 |
| 149 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 165,6158 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,514 | m2 |
| 151 | Cửa gỗ nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,036 | m2 |
| 152 | Cửa sổ gỗ kính nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 153 | Khuôn cửa bằng gỗ nhóm 2, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | m |
| 154 | Nẹp khuôn cửa, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,24 | m |
| 155 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 156 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | m cấu kiện |
| 157 | Lắp dựng nẹp vào khuôn cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,24 | m cấu kiện |
| 158 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,936 | m2 cấu kiện |
| 159 | Khóa điện tử vân tay phòng LĐC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Bộ phụ kiện chốt, tay nắm cửa sổ gỗ kính, đã bao gồm nhân công lắp đặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,9352 | m2 cấu kiện |
| 162 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8814 | m3 |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8814 | m3 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8814 | m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8814 | m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8814 | m3 |
| 167 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,6927 | m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 169 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 170 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,2555 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,23 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,5639 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ đường thoát nước cũ hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 175 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 147,9532 | m2 |
| 179 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | m3 |
| 180 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | m3 |
| 181 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | m3 |
| 183 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | 100m3 |
| 185 | Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,6927 | m2 |
| 186 | Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,21 | m |
| 187 | Thi công trần tấm trần nhôm kích thước 600x600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,5639 | 1m2 |
| 188 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,5639 | m2 |
| 189 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,2555 | m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | m3 |
| 193 | Lắp dựng lanh tô cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m cấu kiện |
| 195 | Lắp dựng nẹp vào khuôn cửa (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m cấu kiện |
| 196 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 197 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 198 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 153,2332 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 153,2332 | m2 |
| 202 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Ống cấp nước PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 212 | Tê PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Van khóa D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Van khóa D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Cút PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Cút PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D32 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Côn thu PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Ống cấp nước PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 220 | Ren trong D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Ống nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 224 | Chếch D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Cút PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Cút PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Côn PVC D90/60 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Y thu PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Y thu PVC D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Tê PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Tê PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2 chiều 120000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 233 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 234 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,6166 | m2 |
| 235 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,4516 | m2 |
| 236 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,95 | m2 |
| 237 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bóng đèn chiếu sáng hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 238 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2339 | m3 |
| 239 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2339 | m3 |
| 240 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2339 | m3 |
| 241 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2339 | m3 |
| 242 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2339 | m3 |
| 243 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị điện tháo dỡ đến bãi đổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 244 | Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,6166 | m2 |
| 245 | Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,53 | m |
| 246 | Thi công hệ phào, chỉ trần thạch cao hoàn thiện, đã bao gồm nhân công thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,52 | m |
| 247 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,1556 | 1m2 |
| 248 | Cửa gỗ nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 249 | Khuôn cửa sổ, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m |
| 250 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 251 | Lắp khóa cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 252 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m cấu kiện |
| 253 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 cấu kiện |
| 254 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 255 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,0302 | 1m2 |
| 256 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 257 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 258 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 259 | Khóa cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, gía đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 260 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,95 | m2 |
| 261 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,1556 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 121,1056 | m2 |
| 263 | Thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 141,8 | kg |
| 264 | Thép hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120,5 | kg |
| 265 | Bu lông M16x100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 266 | Thép tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | kg |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,6039 | m2 |
| 268 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 269 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 270 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 271 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 272 | Đèn led tròn gắn trần 12W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 273 | Đèn led âm trần 400x400mm phòng lãnh đạo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 274 | Đèn led âm trần 600x600mm phòng lãnh đạo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 275 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 277 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 278 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 279 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 280 | Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 281 | Aptomat 2P-32A-6KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Aptomat 1P-20A-4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 283 | Hộp chứa aptomat 3-6 modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi khu vệ sinh 350x350mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn, ống chờ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 286 | Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 287 | Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 288 | Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 289 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 trục đứng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 290 | Côn PVC D34/21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 291 | Cút PVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 292 | Cút PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 293 | Đai ôm giữ ống + bảo ôn (1.5m/1 cái) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 294 | Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ôn (1.5m/1 cái) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 295 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m2 |
| 296 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m2 |
| 297 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,9875 | m3 |
| 298 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 299 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 300 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,827 | m2 |
| 301 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 302 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 71,4306 | m2 |
| 303 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 304 | Tháo dỡ đường thoát nước cũ hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 305 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 306 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 307 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 308 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 140,047 | m2 |
| 309 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,1329 | m3 |
| 310 | Vẫn chuyển toàn bộ dây dẫn, hệ thống điện, thiết bị phụ kiện vệ sinh, cửa và vách thạch cao phá dỡ ra bãi đổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 311 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,1329 | m3 |
| 312 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,1329 | m3 |
| 313 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,1329 | m3 |
| 314 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,1329 | m3 |
| 315 | Thép tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 153,843 | kg |
| 316 | Bu long M16x100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 317 | Thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 289,9 | kg |
| 318 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6934 | tấn |
| 319 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6934 | tấn |
| 320 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2863 | tấn |
| 321 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2863 | tấn |
| 322 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,3595 | m2 |
| 323 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1815 | m3 |
| 324 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | 100m3 |
| 325 | Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72,612 | m2 |
| 326 | Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,35 | m |
| 327 | Thi công hệ phào, chỉ trần thạch cao hoàn thiện, đã bao gồm nhân công thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,072 | m |
| 328 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72,6708 | 1m2 |
| 329 | Thi công trần tấm trần nhôm kích thước 600x600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,1928 | 1m2 |
| 330 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,3578 | m2 |
| 331 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,827 | m2 |
| 332 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 333 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 334 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1586 | m3 |
| 335 | Lắp dựng lanh tô cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 336 | Cửa gỗ nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 337 | Khuôn cửa đi bằng gỗ nhóm 2, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m |
| 338 | Nẹp khuôn cửa đi gỗ lim nhóm 2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m |
| 339 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m cấu kiện |
| 340 | Lắp dựng nẹp vào khuôn cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m cấu kiện |
| 341 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 cấu kiện |
| 342 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 343 | Khóa cửa đi- cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 344 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 345 | Khóa cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, gía đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 346 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 347 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,368 | m2 |
| 348 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,783 | m2 |
| 349 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72,6708 | m2 |
| 350 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 305,4538 | m2 |
| 351 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 353 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 355 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 356 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 357 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt kệ kính (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 360 | Ống cấp nước PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 361 | Tê PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 362 | Van khóa D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 363 | Van khóa D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 364 | Cút PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 365 | Cút PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 366 | Côn thu PPR D32 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 367 | Côn thu PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 368 | Ống cấp nước PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 369 | Ren trong D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 370 | Ống nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 371 | Ống nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 372 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 373 | Chếch D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 374 | Cút PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 375 | Cút PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 376 | Côn PVC D90/60 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 377 | Y thu PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 378 | Y thu PVC D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 379 | Tê PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 380 | Tê PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 381 | Đèn led tròn gắn trần 12W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 382 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 383 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 384 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 385 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 386 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 387 | Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 388 | Aptomat 2P-32A-6KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 389 | Aptomat 1P-20A-4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 390 | Aptomat 1P-10A-4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 391 | Hộp chứa aptomat 3-6 modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 392 | Lắp đặt dây dẫn, ống chờ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 393 | Lắp đặt dây dẫn, ống chờ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 394 | Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 395 | Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 396 | Ống đồng 17.7+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 397 | Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 398 | Cút PVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 399 | Đai ôm giữ ống + bảo ôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 400 | Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 401 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,8664 | m2 |
| 402 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,8664 | m2 |
| 403 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,516 | m2 |
| 404 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 405 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,0224 | m2 |
| 406 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 407 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,8664 | m2 |
| 408 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 122,792 | m2 |
| 409 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng cũ hư hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 410 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,8664 | m2 |
| 411 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,0224 | m2 |
| 412 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng gỗ nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m2 |
| 413 | Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m |
| 414 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | m |
| 415 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m cấu kiện |
| 416 | Lắp dựng nẹp cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | m cấu kiện |
| 417 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m2 cấu kiện |
| 418 | Khóa cửa đi- cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 419 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 420 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 421 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 422 | Xây trát lại các vị trí tháo dỡ cửa- phần bong tróc lớp trát má cửa trong quá trình thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 423 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 424 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 190,292 | m2 |
| 425 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,8664 | m2 |
| 426 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 257,1584 | m2 |
| 427 | Đèn led tròn gắn trần 12W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 428 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 429 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 430 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 431 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 432 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 433 | Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 434 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 435 | Aptomat 2P-32A-6KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 436 | Aptomat 1P-20A-4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 437 | Hộp chứa aptomat 3-6 modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 438 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 439 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 440 | Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 441 | Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 442 | Ống đồng 17.7+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 443 | Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 444 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 trục đứng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 445 | Côn PVC D34/21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 446 | Cút PVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 447 | Cút PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 448 | Đai ôm giữ ống + bảo ôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 449 | Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 450 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5984 | m3 |
| 451 | Vẫn chuyển toàn bộ dây dẫn, hệ thống điện, thiết bị phụ kiện vệ sinh, cửa và vách thạch cao phá dỡ ra bãi đổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 452 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5984 | m3 |
| 453 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5984 | m3 |
| 454 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5984 | m3 |
| 455 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5984 | m3 |
| 456 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,596 | m2 |
| 457 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,596 | m2 |
| 458 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 459 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,228 | m3 |
| 460 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,8256 | m2 |
| 461 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,444 | m2 |
| 462 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 111,7348 | m2 |
| 463 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3611 | m3 |
| 464 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 465 | Vẫn chuyển toàn bộ dây dẫn, hệ thống điện, thiết bị phụ kiện vệ sinh, cửa phá dỡ ra bãi đổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 466 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3611 | m3 |
| 467 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3611 | m3 |
| 468 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3611 | m3 |
| 469 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3611 | m3 |
| 470 | Thép tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 172,6 | kg |
| 471 | Bu long M16x100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 472 | Thép hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 214 | kg |
| 473 | Thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 280,2 | kg |
| 474 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| 475 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| 476 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4599 | tấn |
| 477 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4599 | tấn |
| 478 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,0272 | m2 |
| 479 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,596 | m2 |
| 480 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 481 | Thi công hệ phào, chỉ trần thạch cao hoàn thiện, đã bao gồm nhân công thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m |
| 482 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,916 | 1m2 |
| 483 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng gỗ nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5212 | m2 |
| 484 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng gỗ nhóm III,kính dày 6.38 đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 485 | Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,46 | m |
| 486 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,92 | m |
| 487 | Bộ phụ kiện chốt, tay nắm cửa sổ gỗ kính, đã bao gồm nhân công lắp đặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 488 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,2212 | m2 cấu kiện |
| 489 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 490 | Khóa cửa đi- cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 491 | Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ chớp cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 492 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 493 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,976 | 1m2 |
| 494 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 495 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 496 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 497 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114,5348 | m2 |
| 498 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,916 | m2 |
| 499 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 199,4508 | m2 |
| 500 | Đèn led tròn gắn trần 12W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 501 | Đèn led dây hắt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 502 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 503 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 504 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 505 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 506 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 507 | Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 508 | Aptomat 2P-32A-6KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 509 | Aptomat 1P-20A-4.5KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 510 | Hộp chứa aptomat 3-6 modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 511 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 512 | Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 513 | Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 514 | Ống đồng 17.7+bảo ốn xốp dày 19mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 515 | Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 516 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 trục đứng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 517 | Côn PVC D34/21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 518 | Cút PVC D21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 519 | Cút PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 520 | Đai ôm giữ ống + bảo ôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 521 | Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 522 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | công |
| 523 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 222,3821 | m2 |
| 524 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 889,5284 | m2 |
| 525 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 391,922 | m2 |
| 526 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 391,922 | m2 |
| 527 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 348,7097 | m2 |
| 528 | Phá dỡ lớp đá mài lát bậc tam cấp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,5462 | m2 |
| 529 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 222,3821 | m2 |
| 530 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.111,9105 | m2 |
| 531 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 391,922 | m2 |
| 532 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.503,8325 | m2 |
| 533 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 348,7097 | m2 |
| 534 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,5462 | m2 |
| 535 | Phá dỡ nền gạch lá nem- cầu thang bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,707 | m2 |
| 536 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,707 | m2 |
| 537 | Lát đá cầu thang,vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,707 | m2 |
| 538 | Lan can thép mỹ thuật, tay vịn gỗ cầu thang. Đơn giá đã bao gồm nhân công, vật tư phụ, sơn hoàn thiện. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | md |
| 539 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 305,9773 | m2 |
| 540 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.223,9094 | m2 |
| 541 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 305,9773 | m2 |
| 542 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.529,8867 | m2 |
| 543 | Thuê giáo ngoài thi công cạo bỏ, sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | 100m2/tháng |
| 544 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | 100m2 |
| 545 | Lưới chắn bụi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 458,7 | m2 |
| 546 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,1883 | m3 |
| 547 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,1883 | m3 |
| 548 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,1883 | m3 |
| 549 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,1883 | m3 |
| 550 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,1883 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ CẢNH SÁT BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 124,0272 | m2 |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường điện hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5939 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,45 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 13 | Thuê giàn giáo ngoài phục vụ thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | 100m2/tháng |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | 100m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 511,382 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,6972 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114,2108 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114,2108 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo, xà gồ, khung dàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 21 | Thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 728,6 | kg |
| 22 | Thép hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 237 | kg |
| 23 | Thép tròn D8 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,58 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52,3066 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9656 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9656 | tấn |
| 27 | Thi công trần bê tông nhẹ, Kích thước tấm: 2440x610x75mm, Tỷ trọng: 750 (+/-50)kg /m3, Trọng lượng: 57Kg/m2, đã bao gồm vận chuyển và nhân công thi công; chít mạch bằng bột chống thấm hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công- tôn nền nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,5265 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,3157 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 462,308 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 171,208 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 462,308 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,6972 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 487,0052 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 171,208 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,8734 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 125,2758 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,2726 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 320,6638 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52,088 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75,559 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,61 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,13 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi nhôm kính cánh mở quay, gía đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,3156 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 55 | Thép hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 148,48 | kg |
| 56 | Thép tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 471,8 | kg |
| 57 | Bu lông M16x135 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 58 | Râu thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | kg |
| 59 | Thép hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,1 | kg |
| 60 | Thép ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | kg |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,4368 | m2 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5608 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5608 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện dầm thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dầm thép các loại, trên cạn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 66 | Gia công lan can | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,396 | m2 |
| 68 | Thép ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | kg |
| 69 | Thép hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 480,6 | kg |
| 70 | Thép tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | kg |
| 71 | Thép tròn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | kg |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,7444 | m2 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2845 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2845 | tấn |
| 79 | Gia công giằng mái thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2239 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt máng thu nước 250x250mm, bao gồm nhân công thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác D70mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 87 | CU/PVC/PVC(2x1.5mm2) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 88 | CU/PVC/PVC(2x2.5mm2) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 89 | CU/PVC/PVC(2x4mm2) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 90 | CU/PVC/PVC(2x6mm2) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 91 | Ống luồn dây D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hướng trục D380 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led tròn gắn trần D250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m- 2x18W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 phím lắp chìm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp chìm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc điều hòa, bình nóng lạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều lắp chìm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Tủ điện phòng 8 modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 103 | Vỏ tủ điện tổng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường- 12000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 105 | Aptomat 3P-120A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Aptomat 3P-32A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Aptomat 1P-25A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Aptomat 1P-20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Aptomat 1P-16A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn PPR D25/20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PPR D27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Mua cống BTCT đúc sẵn D300- chiều dài L=2.5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Đế cống BTCT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Mua bể phốt nhựa 1000 lít, Thân bể làm từ chất liệu nhựa LLDPE dày 6-8mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Nhân công lắp đặt cống + đế cống D300+ bể phốt nhựa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,3314 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 144 | KL chưa xác định do công tác đào đắp cống+ bể phốt theo PA thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 145 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,1577 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đường điện, thiết bị vệ sinh, kết cấu vì kèo, xà gồ, khung thép, tấm tôn tháo dỡ tới bãi đổ thải | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 147 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,1577 | m3 |
| 148 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,1577 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tài liệu 1 (LĐC 02) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu 2 (LĐC 02) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tap đầu giường (LĐC 02) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Vách CNC (LĐC 06) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,766 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu loại 1 (LĐC 06) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ tài liệu loại 2 (LĐC 06) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Mặt trống đồng trang trí (LĐC 06) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bàn họp (LĐC 05+07) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Ghế họp (LĐC 05+07) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách (LĐC 05+07) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tủ tài liệu loại 1 (LĐC 05+07) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tủ tài liệu loại 2 (LĐC 05+07) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Mặt trống đồng trang trí (LĐC 05+07) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tủ tài liệu loại 3 (LĐC 05+07) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tủ gỗ (Phòng trưng bày) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Công an hiệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Máy điều hòa Nhà A: treo tường, 2 chiều inverter, công suất 18.000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 18 | Máy điều hòa Nhà C: treo tường, 1 chiều inverter, công suất 12.000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 19 | Máy bơm tăng áp công suất 0,5HP | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 20 | Điều hòa nhà CSBV: treo tường, 1 chiều inverter, công suất 12.000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T | Tải trọng tối thiểu 2,5T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất tối thiểu 1,0kW | 4 |
| 4 | Máy cắt bê tông, gạch đá | Công suất tối thiểu 0,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | công suất tối thiểu 23kW | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dung tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi