Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở Thanh tra Bộ tại số 99 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458066-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở Thanh tra Bộ tại số 99 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220440508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:21:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,244,904,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt bê tông, gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở Thanh tra Bộ tại số 99 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
Dự án Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Bộ tại số 99 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng V&T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
• Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc cam kết cung cấp Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước thời điểm ký hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về xây dựng và đấu thầu • Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm (2019, 2020, 2021) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347592
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ C
1Dọn dẹp đồ đạc toàn bộ các phòng làm việc lấy mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật35công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,6409m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4289m3
4Tháo dỡ vách ngăn phòng thạch cao 2 mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật369,32m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật573,477m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.275,4424m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật231,893m2
8Thuê giàn giáo thi công trần, thuê trong 1 thángChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9379100m2/ tháng
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9379100m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng làm việcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.032m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ban công ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật95m2
12Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng toàn bộ các phòng cải tạoChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật344,7837m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật3.308m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật47,2939m2
16Tháo dỡ trần thả thạch cao khu vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,5706m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,5706m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,5706m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật486,7205m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật189bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật31bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật31bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.275,4424m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện120x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật231,893m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm.Chương V – Yêu cầu kỹ thuật154,74m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,601m2
28Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật128,52m2
29Cửa sổ cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật98,3545m2
30Vách kính vòm nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, vòm kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,321m2
31Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật384,2155m2
33Vách kính khung nhôm trong nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,071m2
34Khóa cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quayChương V – Yêu cầu kỹ thuật78bộ
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4907tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật224,7145m2
37Cửa gỗ tự nhiên, gỗ nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật165,3261m2
38Khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm II đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật388,73m
39Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật777,46m
40Khóa cửa đi- cửa gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật66bộ
41Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật312bộ
42Lắp dựng khuôn cửa gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật388,73m cấu kiện
43Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật165,3261m2 cấu kiện
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật47,29391m2
45Xây trát lại các vị trí tháo dỡ cửa- phần bong tróc lớp trát má cửa trong quá trình thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
46Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật123,129m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24,7478m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật504,6807m2
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật65,083m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.927m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.032m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật9.154m2
53Thi công trần tấm trần nhôm kích thước 600x600mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,57061m2
54Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật153,03781m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật99,5706m2
56Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật486,7205m2
57Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật30bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấyChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
60Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
61Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật30bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật30bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật29bộ
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
66Lắp đặt thanh treo khănChương V – Yêu cầu kỹ thuật29cái
67Ống cấp nước PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
68Cút PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
69Tê PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
70Ống đứng cấp nước PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,829100m
71Ống đứng thoát nước rửa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,829100m
72Ống đứng thoát nước xí PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,829100m
73Ống cấp nước lạnh PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,465100m
74Ống cấp nước nóng PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,755100m
75Thoát nước xí D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,261100m
76Thoát nước rửa D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,16100m
77Cút vuông PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật290cái
78Tê vuông PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật232cái
79Van khóa PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật58cái
80Rắc co PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật87cái
81Kép TTK ren trong DN27mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật145cái
82Tê vuông PPR D20mm cấp nóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật87cái
83Van khóa PPR D20mm cấp nóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật58cái
84Rắc co PPR D20mm cấp nóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật145cái
85Cút chếch D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật145cái
86Cút chếch D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật145cái
87Cút chếch D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật145cái
88Tê thu chếch D90x60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật87cái
89Tê thu chếch D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật87cái
90Tê thu chếch D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật87cái
91Tê thông tắc D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật58cái
92Côn thu D90x60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật58cái
93Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật123,3125m3
94Vẫn chuyển toàn bộ dây dẫn, hệ thống điện, thiết bị phụ kiện vệ sinh, cửa và vách thạch cao phá dỡ ra bãi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
95Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật123,3125m3
96Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật123,3125m3
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật123,3125m3
98Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật123,3125m3
99Hộp chứa aptomatChương V – Yêu cầu kỹ thuật54bộ
100Lắp đặt đèn tuýp led gắn trần 1.2mChương V – Yêu cầu kỹ thuật230bộ
101Lắp đặt đèn ốp trần D300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật81bộ
102Lắp đặt công tắc - 1 phím lắp chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật47cái
103Lắp đặt công tắc - 2 phím lắp chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật27cái
104Lắp đặt công tắc - 3 phím lắp chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha lắp chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật270cái
106Aptomat 1P-16AChương V – Yêu cầu kỹ thuật54cái
107Aptomat 1P-20AChương V – Yêu cầu kỹ thuật81cái
108Aptomat 1P-32AChương V – Yêu cầu kỹ thuật54cái
109CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.754m
110CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.529m
111CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật572m
112Ống đồng D6.4/12.7mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,053100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,768100m
114Ống luồn dây (bảo hộ dây dẫn điện)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.313m
115Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật61máy
116Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật31cái
117Máng cáp thép 200x100mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật151,86m
118Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật50công
119Tháo tấm lợp tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2596100m2
120Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
121Tháo dỡ máng thoát nước mái hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
122Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật425,961m2
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2596100m2
124Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
125Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,7786m2
126Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật136,3414m2
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4394m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật38,192m2
129Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,1921m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,1921m2
131Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật136,34141m2
132Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0737tấn
133Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,9386m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,9522m2
135Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,1446m2
136Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,794m2
137Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,84m2
138Vách kính khung nhôm trong nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,794m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,9846m2
140Vệ sinh công nghiệp phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật86,9616m2
141Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật129,9309m2
142Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật129,9309m2
143Gia công cột, giằng cột thép để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1316tấn
144Bu lông M16x150mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật56cái
145Lắp đặt cột thép gia cố các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1316tấn
146Gia công thép dầm, sàn bê tông nhẹChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,9819tấn
147Lắp dựng thép dầm, sàn bê tông nhẹChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,9819tấn
148Thi công trần bê tông nhẹ, Kích thước tấm: 2440x610x75cm, Tỷ trọng: 750 (+/-50)kg /m3, Trọng lượng: 57Kg/m2, đã bao gồm vận chuyển và nhân công thi công; chít mạch bằng bột chống thấm hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật364,595m2
149Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,6142m2
150Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,6142m2
151Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,6348m2
152Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,3128m2
153Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật58,4834m2
154Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
155Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,6142m2
156Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,29m
157Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật64,1968m2
158Khung xương gỗ- vách gỗ công nghiệpChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,152m2
159Thi công vách gỗ công nghiệp- vách gỗ trơn phủ LaminateChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,6406m2
160Thi công vách gỗ công nghiệp- vách gỗ CNC phủ LaminateChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,1209m2
161Dán tường trang trí vách gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,0339m2
162Tấm ốp lam sóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
163Cửa sổ cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,14m2
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,14m2
165Cửa gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,2606m2
166Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm II, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,13m
167Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm II, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,26m
168Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,2606m2 cấu kiện
169Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0084tấn
170Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,14m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2167m2
172Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật122,6802m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật122,6802m2
174Lắp đặt đèn trang trí âm trần -Đèn dowlight âm trần D110mm-12WChương V – Yêu cầu kỹ thuật24bộ
175Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật65m
179Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật70m
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe--4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
182Hộp chứa aptomat 3-6 modulChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
183Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật433,3205m2
184Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.083m2
185Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật433,3205m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.166,6024m2
187Thuê giáo ngoài thi công cạo bỏ, sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,498100m2/tháng
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,498100m2
189Lưới chăn bụiChương V – Yêu cầu kỹ thuật649,8m2
190Phá dỡ nền gạch lá nem- cầu thang bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật91,95m2
191Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật91,95m2
192Lát đá cầu thang,vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật91,95m2
193Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,0978m3
194Vận chuyển tấm tôn, hệ thống thu lôi chống sét. dây dẫn, điện tháo dỡ đến bãi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
195Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,0978m3
196Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,0978m3
197Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,0978m3
198Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,0978m3
B CẢI TẠO NHÀ A
1Dọn dẹp đồ đạc các phòng cải tạo, lấy mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật20công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31,6347m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,2554m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật183,0168m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật183,0168m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,4434m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật41,376m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1315tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW- phá dỡ bàn đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5736m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,156m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật252,5681m2
12Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng cũ hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
13Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,18m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,5859m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,5859m3
18Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,5859m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,5859m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,5859m3
21Vận chuyển hoa sắt cửa tháo dỡ đến bãi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
22Thuê giàn giáo chống, kích thước 1,2x1,2m, thuê trong vòng 1 tháng, gồm công vận chuyển đến công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật30bộ
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,225100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,225100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,8687m3
26Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật68kg
27Bu long M16x100mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Thép hình I-100x200x5.5x8mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật276kg
29Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,3584m2
32Thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật653kg
33Thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6kg
34Bu lông M16x150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật31,2kg
36Thép tròn D8Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,31kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật31,7587m2
38Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6951tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6951tấn
40Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật162,4798m2
41Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật101,1m
42Thi công hệ phào, chỉ, nẹp trang trí trần hoàn thiện, đã bao gồm nhân công thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật52,06m
43Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật167,5828m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2703m3
47Lắp dựng lanh tô cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
48Cửa gỗ nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,2086m2
49Khuôn cửa đi bằng gỗ nhóm 2, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,77m
50Nẹp khuôn cửa đi, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,54m
51Khuôn cửa sổ, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật40m
52Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật72bộ
53Lắp dựng khuôn cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,54m cấu kiện
54Lắp dựng nẹp vào khuôn cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,54m cấu kiện
55Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,2086m2 cấu kiện
56Khóa điện tử vân tay phòng LĐCChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
57Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ chớp cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0296tấn
59Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,1441m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,0768m2
62Cửa sổ cánh mở hất hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,5768m2
64Khóa cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, gía đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
65Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,0616m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật69,1428m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật343,8341m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật167,5828m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật511,4169m2
70Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x10x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn mác 50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,1404m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6283m3
72Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,3602m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,7154m2
74Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật77,8992m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,71541m2
76Lắp đặt máy sấy tayChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
77Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam van cơChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
81Lắp đặt hộp đựng giấyChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
85Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
86Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Ống cấp nước nóng PPR-D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
89Ống cấp nước lạnh PVC D21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
90Cút PVC D21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật36cái
91Tê PVC D21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
92Cút PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
93Tê PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
94Lắp đặt van khóaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Ống nhựa PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
96Ống nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
97Ống nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,45100m
98Cút chếch D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật22cái
99Cút chếch D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật18cái
100Cút chếch D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật26cái
101Tê thu chếch D110x60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
102Tê thu chếch D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật21cái
103Tê thu chếch D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật17cái
104Tê thu chếch D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
105Côn thu D110x60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
106Ống cấp nước PPR D32Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,69100m
107Ống cấp nước PVC D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
108Cút D34/25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
109Cút D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
111Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật4máy
112Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật1máy
113Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
114Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
115Ống đồng 17.7+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
116Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,62100m
117Ống thoát nước ngưng PVC D34 trục đứngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,58100m
118Côn PVC D34/21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
119Tê PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
120Tê PVC D21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
121Đai ôm giữ ống + bảo ôn (1.5m/1 cái)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26cái
122Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ônChương V – Yêu cầu kỹ thuật40cái
123Đèn led tròn đôi gắn trần 12WChương V – Yêu cầu kỹ thuật54bộ
124Đèn led âm trần 400x400mm phòng lãnh đạoChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
125Đèn led âm trần 600x600mm phòng lãnh đạoChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
126Công tắc 10A âm tường loại 1 phímChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
127Công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật22cái
129Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật177m
130Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật215m
131Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật260m
132Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật150m
133Aptomat 2P-32A-6KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
134Aptomat 1P-20A-4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
135Aptomat 1P-16A-4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
136Hộp chứa aptomat 3-6 modulChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
137Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi khu vệ sinh 350x350mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
138Lắp mới bể phốt nhựa 500LChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bể
139Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
140Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
141Khóa điện tử vân tay phòng LĐCChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
142Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa: vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh, kiểm tra hoạt động, nạp gas bổ sung...Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2015m3
144Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,904m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,3914m2
146Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,39141m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,39141m2
148Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,9779m2
149Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật165,6158m2
150Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,514m2
151Cửa gỗ nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,036m2
152Cửa sổ gỗ kính nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
153Khuôn cửa bằng gỗ nhóm 2, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,12m
154Nẹp khuôn cửa, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,24m
155Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật10bộ
156Lắp dựng khuôn cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,12m cấu kiện
157Lắp dựng nẹp vào khuôn cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,24m cấu kiện
158Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,936m2 cấu kiện
159Khóa điện tử vân tay phòng LĐCChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
160Bộ phụ kiện chốt, tay nắm cửa sổ gỗ kính, đã bao gồm nhân công lắp đặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
161Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,9352m2 cấu kiện
162Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8814m3
163Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8814m3
164Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8814m3
165Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8814m3
166Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8814m3
167Tháo dỡ ván sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật48,6927m2
168Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5808m3
169Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,15m2
170Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
171Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,2555m2
172Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,23m2
173Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5639m2
174Tháo dỡ đường thoát nước cũ hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
175Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
176Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
177Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
178Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật147,9532m2
179Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,004m3
180Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,004m3
181Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,004m3
182Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,004m3
183Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,004m3
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0784100m3
185Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật48,6927m2
186Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,21m
187Thi công trần tấm trần nhôm kích thước 600x600mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,56391m2
188Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5639m2
189Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,2555m2
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0104100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0061tấn
192Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0577m3
193Lắp dựng lanh tô cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
194Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,6m cấu kiện
195Lắp dựng nẹp vào khuôn cửa (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,2m cấu kiện
196Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,64m2 cấu kiện
197Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
198Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
199Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
200Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật153,2332m2
201Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật153,2332m2
202Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
203Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
204Lắp đặt hộp đựng giấy (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
205Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
206Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
208Lắp đặt gương soi (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
209Lắp đặt kệ kính (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
210Lắp đặt kệ đựng xà phòng (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
211Ống cấp nước PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
212Tê PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
213Van khóa D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
214Van khóa D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
215Cút PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
216Cút PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
217Côn thu PPR D32Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
218Côn thu PPR D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
219Ống cấp nước PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
220Ren trong D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
221Ống nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
222Ống nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
223Ống nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
224Chếch D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
225Cút PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
226Cút PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
227Côn PVC D90/60Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
228Y thu PVC D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
229Y thu PVC D90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
230Tê PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
231Tê PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
232Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2 chiều 120000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
233Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
234Tháo dỡ ván sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,6166m2
235Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,4516m2
236Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,95m2
237Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bóng đèn chiếu sáng hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
238Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2339m3
239Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2339m3
240Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2339m3
241Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2339m3
242Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2339m3
243Vận chuyển toàn bộ thiết bị điện tháo dỡ đến bãi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
244Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,6166m2
245Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,53m
246Thi công hệ phào, chỉ trần thạch cao hoàn thiện, đã bao gồm nhân công thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,52m
247Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật50,15561m2
248Cửa gỗ nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
249Khuôn cửa sổ, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,8m
250Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật16bộ
251Lắp khóa cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
252Lắp dựng khuôn cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,8m cấu kiện
253Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,1m2 cấu kiện
254Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
255Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,03021m2
256Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
257Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
258Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
259Khóa cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, gía đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
260Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,95m2
261Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật50,1556m2
262Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật121,1056m2
263Thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật141,8kg
264Thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật120,5kg
265Bu lông M16x100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
266Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,3kg
267Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,6039m2
268Gia công cột, giằng cột thép để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0916tấn
269Lắp đặt cột thép gia cố các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0916tấn
270Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,189tấn
271Lắp dựng kết cấu thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,189tấn
272Đèn led tròn gắn trần 12WChương V – Yêu cầu kỹ thuật16bộ
273Đèn led âm trần 400x400mm phòng lãnh đạoChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
274Đèn led âm trần 600x600mm phòng lãnh đạoChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
275Công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
276Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
277Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật65m
278Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60m
279Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80m
280Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
281Aptomat 2P-32A-6KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
282Aptomat 1P-20A-4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
283Hộp chứa aptomat 3-6 modulChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
284Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi khu vệ sinh 350x350mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
285Lắp đặt dây dẫn, ống chờ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
286Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật20m
287Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
288Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
289Ống thoát nước ngưng PVC D34 trục đứngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
290Côn PVC D34/21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
291Cút PVC D21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
292Cút PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
293Đai ôm giữ ống + bảo ôn (1.5m/1 cái)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
294Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ôn (1.5m/1 cái)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
295Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,144m2
296Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,144m2
297Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,9875m3
298Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
299Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
300Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật40,827m2
301Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,23m2
302Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật71,4306m2
303Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
304Tháo dỡ đường thoát nước cũ hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
305Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
306Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
307Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18bộ
308Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật140,047m2
309Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,1329m3
310Vẫn chuyển toàn bộ dây dẫn, hệ thống điện, thiết bị phụ kiện vệ sinh, cửa và vách thạch cao phá dỡ ra bãi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
311Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,1329m3
312Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,1329m3
313Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,1329m3
314Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,1329m3
315Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật153,843kg
316Bu long M16x100mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
317Thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật289,9kg
318Gia công cột, giằng cột thép để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6934tấn
319Lắp đặt cột thép gia cố các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6934tấn
320Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2863tấn
321Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2863tấn
322Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,3595m2
323Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1815m3
324Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1912100m3
325Sàn gỗ công nghiệp HDF dày 12mm, đơn giá đã bao gồm xốp lót sàn và nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật72,612m2
326Nẹp chân tường bằng nhựa cao 7cm, đơn giá đã bao gồm nhân công thi công hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,35m
327Thi công hệ phào, chỉ trần thạch cao hoàn thiện, đã bao gồm nhân công thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,072m
328Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật72,67081m2
329Thi công trần tấm trần nhôm kích thước 600x600mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,19281m2
330Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,3578m2
331Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40,827m2
332Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0278100m2
333Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
334Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1586m3
335Lắp dựng lanh tô cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
336Cửa gỗ nhóm 2,đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,28m2
337Khuôn cửa đi bằng gỗ nhóm 2, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,4m
338Nẹp khuôn cửa đi gỗ lim nhóm 2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật34,8m
339Lắp dựng khuôn cửa képChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,4m cấu kiện
340Lắp dựng nẹp vào khuôn cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,8m cấu kiện
341Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,28m2 cấu kiện
342Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật18bộ
343Khóa cửa đi- cửa gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
344Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
345Khóa cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, gía đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
346Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
347Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,368m2
348Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật232,783m2
349Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật72,6708m2
350Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật305,4538m2
351Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
352Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
353Lắp đặt hộp đựng giấy (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
354Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
355Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
356Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
357Lắp đặt gương soi (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
358Lắp đặt kệ kính (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
359Lắp đặt kệ đựng xà phòng (tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
360Ống cấp nước PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
361Tê PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
362Van khóa D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
363Van khóa D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
364Cút PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
365Cút PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
366Côn thu PPR D32Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
367Côn thu PPR D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
368Ống cấp nước PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
369Ren trong D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
370Ống nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
371Ống nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
372Ống nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
373Chếch D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
374Cút PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
375Cút PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
376Côn PVC D90/60Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
377Y thu PVC D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
378Y thu PVC D90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
379Tê PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
380Tê PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
381Đèn led tròn gắn trần 12WChương V – Yêu cầu kỹ thuật37bộ
382Công tắc 10A âm tường loại 1 phímChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
383Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
384Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100m
385Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
386Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật85m
387Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật70m
388Aptomat 2P-32A-6KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
389Aptomat 1P-20A-4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
390Aptomat 1P-10A-4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
391Hộp chứa aptomat 3-6 modulChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
392Lắp đặt dây dẫn, ống chờ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật1máy
393Lắp đặt dây dẫn, ống chờ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
394Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
395Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
396Ống đồng 17.7+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
397Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
398Cút PVC D21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
399Đai ôm giữ ống + bảo ônChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
400Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ônChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
401Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật66,8664m2
402Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật66,8664m2
403Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,516m2
404Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0493tấn
405Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,0224m2
406Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật67,5m2
407Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật66,8664m2
408Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật122,792m2
409Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng cũ hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
410Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật66,8664m2
411Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,0224m2
412Cửa đi 1 cánh mở quay bằng gỗ nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,016m2
413Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,48m
414Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,96m
415Lắp dựng khuôn cửa képChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,48m cấu kiện
416Lắp dựng nẹp cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,96m cấu kiện
417Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,016m2 cấu kiện
418Khóa cửa đi- cửa gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
419Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật9bộ
420Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
421Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
422Xây trát lại các vị trí tháo dỡ cửa- phần bong tróc lớp trát má cửa trong quá trình thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
423Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật67,5m2
424Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật190,292m2
425Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật66,8664m2
426Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật257,1584m2
427Đèn led tròn gắn trần 12WChương V – Yêu cầu kỹ thuật42bộ
428Công tắc 10A âm tường loại 1 phímChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
429Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
430Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60m
431Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45m
432Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45m
433Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật150m
434Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60m
435Aptomat 2P-32A-6KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
436Aptomat 1P-20A-4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
437Hộp chứa aptomat 3-6 modulChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
438Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
439Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật3máy
440Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật15m
441Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
442Ống đồng 17.7+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
443Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
444Ống thoát nước ngưng PVC D34 trục đứngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
445Côn PVC D34/21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
446Cút PVC D21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
447Cút PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
448Đai ôm giữ ống + bảo ônChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
449Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ônChương V – Yêu cầu kỹ thuật18cái
450Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5984m3
451Vẫn chuyển toàn bộ dây dẫn, hệ thống điện, thiết bị phụ kiện vệ sinh, cửa và vách thạch cao phá dỡ ra bãi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
452Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5984m3
453Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5984m3
454Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5984m3
455Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5984m3
456Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,596m2
457Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,596m2
458Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,092m2
459Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,228m3
460Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,8256m2
461Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,444m2
462Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật111,7348m2
463Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3611m3
464Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
465Vẫn chuyển toàn bộ dây dẫn, hệ thống điện, thiết bị phụ kiện vệ sinh, cửa phá dỡ ra bãi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
466Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3611m3
467Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3611m3
468Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3611m3
469Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3611m3
470Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật172,6kg
471Bu long M16x100mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
472Thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật214kg
473Thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật280,2kg
474Gia công cột, giằng cột thép để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1912tấn
475Lắp đặt cột thép gia cố các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1912tấn
476Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4599tấn
477Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4599tấn
478Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,0272m2
479Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật70,596m2
480Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,092m2
481Thi công hệ phào, chỉ trần thạch cao hoàn thiện, đã bao gồm nhân công thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,48m
482Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật84,9161m2
483Cửa đi 1 cánh mở quay bằng gỗ nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5212m2
484Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng gỗ nhóm III,kính dày 6.38 đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,7m2
485Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,46m
486Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm III, đã bao gồm sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật68,92m
487Bộ phụ kiện chốt, tay nắm cửa sổ gỗ kính, đã bao gồm nhân công lắp đặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
488Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,2212m2 cấu kiện
489Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật28bộ
490Khóa cửa đi- cửa gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
491Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ chớp cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,78m2
492Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
493Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9761m2
494Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,7m2
495Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,308m3
496Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
497Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật114,5348m2
498Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật84,916m2
499Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật199,4508m2
500Đèn led tròn gắn trần 12WChương V – Yêu cầu kỹ thuật22bộ
501Đèn led dây hắt trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
502Công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
503Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
504Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật70m
505Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
506Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80m
507Ống luồn dây D20mm kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
508Aptomat 2P-32A-6KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
509Aptomat 1P-20A-4.5KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
510Hộp chứa aptomat 3-6 modulChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
511Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
512Dây điện 2x1.5mm2- cấp từ dàn nóng đến dàn lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật10m
513Ống đồng 6.35+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
514Ống đồng 17.7+bảo ốn xốp dày 19mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
515Ống thoát nước ngưng PVC D21+ bảo ôn xốp dày 10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
516Ống thoát nước ngưng PVC D34 trục đứngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
517Côn PVC D34/21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
518Cút PVC D21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
519Cút PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
520Đai ôm giữ ống + bảo ônChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
521Đai ôm giữ ống thoát nước ngưng+ bảo ônChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
522Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật50công
523Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật222,3821m2
524Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật889,5284m2
525Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật391,922m2
526Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật391,922m2
527Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật348,7097m2
528Phá dỡ lớp đá mài lát bậc tam cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,5462m2
529Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật222,3821m2
530Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.111,9105m2
531Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật391,922m2
532Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.503,8325m2
533Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật348,7097m2
534Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,5462m2
535Phá dỡ nền gạch lá nem- cầu thang bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,707m2
536Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,707m2
537Lát đá cầu thang,vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,707m2
538Lan can thép mỹ thuật, tay vịn gỗ cầu thang. Đơn giá đã bao gồm nhân công, vật tư phụ, sơn hoàn thiện.Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,1md
539Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật305,9773m2
540Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.223,9094m2
541Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật305,9773m2
542Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.529,8867m2
543Thuê giáo ngoài thi công cạo bỏ, sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,587100m2/tháng
544Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,587100m2
545Lưới chắn bụiChương V – Yêu cầu kỹ thuật458,7m2
546Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,1883m3
547Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,1883m3
548Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,1883m3
549Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,1883m3
550Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,1883m3
C CẢI TẠO NHÀ CẢNH SÁT BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật156m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật94m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật94m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật124,0272m2
5Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật66,78m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,76m2
7Tháo dỡ đường điện hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,92m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,232m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5939m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,45m2
12Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,4m2
13Thuê giàn giáo ngoài phục vụ thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1561100m2/tháng
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1561100m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật511,382m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,6972m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật114,2108m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật114,2108m2
19Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo, xà gồ, khung dàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
20Tháo tấm lợp tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,25100m2
21Thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật728,6kg
22Thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật237kg
23Thép tròn D8Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,58kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật52,3066m2
25Gia công hệ khung dànChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9656tấn
26Lắp dựng kết cấu thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9656tấn
27Thi công trần bê tông nhẹ, Kích thước tấm: 2440x610x75mm, Tỷ trọng: 750 (+/-50)kg /m3, Trọng lượng: 57Kg/m2, đã bao gồm vận chuyển và nhân công thi công; chít mạch bằng bột chống thấm hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,04m2
28Đắp cát công trình bằng thủ công- tôn nền nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật68,5265m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,3157m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật462,308m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật171,208m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật462,308m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,6972m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật487,0052m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật171,208m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,8734m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật125,2758m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,2726m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật320,6638m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật52,088m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật75,559m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương, kính dày 6.38mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,61m2
43Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật7m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,13m2
46Khóa cửa đi nhôm kính cánh mở quay, gía đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật10bộ
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,3156m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4739m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1215m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1125m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
55Thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật148,48kg
56Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật471,8kg
57Bu lông M16x135Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45cái
58Râu thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,68kg
59Thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,1kg
60Thép ốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,4kg
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật41,4368m2
62Gia công cột bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5608tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5608tấn
64Gia công cấu kiện dầm thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0595tấn
65Lắp dựng dầm thép các loại, trên cạnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0595tấn
66Gia công lan canChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0635tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,396m2
68Thép ốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật41,6kg
69Thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật480,6kg
70Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,4kg
71Thép trònChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,76kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,7444m2
73Gia công cột bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0498tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0498tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1405tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1405tấn
77Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2845tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2845tấn
79Gia công giằng mái thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0556tấn
80Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0556tấn
81Lợp mái tôn chống nóng dày 0.42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2239100m2
82Lắp đặt máng thu nước 250x250mm, bao gồm nhân công thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,78m
83Lắp đặt cầu chắn rác D70mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt cầu chắn rác D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D70mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,072100m
87CU/PVC/PVC(2x1.5mm2)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật120m
88CU/PVC/PVC(2x2.5mm2)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật102m
89CU/PVC/PVC(2x4mm2)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật62m
90CU/PVC/PVC(2x6mm2)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
91Ống luồn dây D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật78m
92Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hướng trục D380Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
94Lắp đặt đèn led tròn gắn trần D250Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
95Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m- 2x18WChương V – Yêu cầu kỹ thuật15bộ
96Lắp đặt công tắc quạt trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
98Lắp đặt công tắc 1 phím lắp chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt công tắc 2 phím lắp chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Lắp đặt công tắc điều hòa, bình nóng lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiều lắp chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Tủ điện phòng 8 modulChương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
103Vỏ tủ điện tổngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường- 12000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật4máy
105Aptomat 3P-120AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Aptomat 3P-32AChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
107Aptomat 1P-25AChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
108Aptomat 1P-20AChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
109Aptomat 1P-16AChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
110Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
111Lắp đặt ga thoát sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
112Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
113Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
118Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
119Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
120Lắp đặt hộp đựng giấyChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,165100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,177100m
126Lắp đặt côn PPR D25/20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Lắp đặt cút PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
128Lắp đặt cút PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
129Lắp đặt tê PPR D27mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Lắp đặt tê PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
131Lắp đặt cút nhựa D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
132Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
133Lắp đặt tê nhựa D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
134Lắp đặt tê nhựa D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
135Mua cống BTCT đúc sẵn D300- chiều dài L=2.5mChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
136Đế cống BTCTChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
137Mua bể phốt nhựa 1000 lít, Thân bể làm từ chất liệu nhựa LLDPE dày 6-8mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Nhân công lắp đặt cống + đế cống D300+ bể phốt nhựaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3314m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,538m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0202100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0202100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0202100m3
144KL chưa xác định do công tác đào đắp cống+ bể phốt theo PA thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
145Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,1577m3
146Vận chuyển đường điện, thiết bị vệ sinh, kết cấu vì kèo, xà gồ, khung thép, tấm tôn tháo dỡ tới bãi đổ thảiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
147Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,1577m3
148Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,1577m3
D THIẾT BỊ
1Tủ tài liệu 1 (LĐC 02)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tủ tài liệu 2 (LĐC 02)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tap đầu giường (LĐC 02)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Vách CNC (LĐC 06)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,766m2
5Tủ tài liệu loại 1 (LĐC 06)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tủ tài liệu loại 2 (LĐC 06)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Mặt trống đồng trang trí (LĐC 06)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Bàn họp (LĐC 05+07)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Ghế họp (LĐC 05+07)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12bộ
10Bộ bàn ghế sofa tiếp khách (LĐC 05+07)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Tủ tài liệu loại 1 (LĐC 05+07)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Tủ tài liệu loại 2 (LĐC 05+07)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Mặt trống đồng trang trí (LĐC 05+07)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Tủ tài liệu loại 3 (LĐC 05+07)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Tủ gỗ (Phòng trưng bày)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Công an hiệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Máy điều hòa Nhà A: treo tường, 2 chiều inverter, công suất 18.000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật5máy
18Máy điều hòa Nhà C: treo tường, 1 chiều inverter, công suất 12.000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật6máy
19Máy bơm tăng áp công suất 0,5HPChương V – Yêu cầu kỹ thuật1máy
20Điều hòa nhà CSBV: treo tường, 1 chiều inverter, công suất 12.000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T Tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt2
3 Máy khoan cầm tay Công suất tối thiểu 1,0kW4
4 Máy cắt bê tông, gạch đá Công suất tối thiểu 0,5kW2
5 Máy hàn công suất tối thiểu 23kW3
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dung tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->