Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458092-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220362291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:16:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,221,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tựkèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lêncó tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng);Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 02 phòng học trường TH Trần Đình Tri
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ:Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế - dự toán:Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Trung. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán:Phòng KT&HT huyện Đại Lộc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ:Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ:Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc.Điện thoại:02353865659, số fax: 02353865659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Cắt sê nô bằng máy, chiều dày sê nô 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Phá dỡ lam bê tông xây gạch hoa gió trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
4Phá dỡ bậc cấp, gạch hoa gió trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
5Tháo dỡ xà gồ, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
6Tháo dỡ tôn lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
7Phá dỡ nền bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0486m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,049m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,049m3
11Tháo dỡ nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,0592tấn
12Tháo tấm tôn lợp nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m2
13Bốc xếp thép vì kèo nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,5477tấn
B PHẦN ĐẾ MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2535100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,666m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9586tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7936m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,124m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5894100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4773tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3411tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,609m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9076100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,6466m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,058m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1536100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7746tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,632m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3499100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8256100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2134tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5323tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,294m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,964m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3422tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9985m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,046m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác vữa XM M75, PCB40: Xây gờ trụ, bậc cấp, bồn hoa...bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4275m3
24Xây gạch thông gió trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
25Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V87,24m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,16m2
27Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,96m2
28Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,19m2
29Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,66m2
31Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,9m2
32Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
33Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,48m2
34Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1m
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V61,92m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9819tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,521m2
41Lợp mái tôn, tè tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2265100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,114m2
2Lát đá granít tím bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9382m2
3Gia công và lắp đặt nẹp T inox 304 vị trí khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m
4Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bộ bằng inox 304 D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 10x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
6Công tác ốp đá trang trí, kích thước 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,655m2
7Xây tường gạch thông gió 20x20cm trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
8Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,01m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,1m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728100m2
12Gia công + lắp đặt Cánh cửa bằng gỗ kiềng kiềng tự nhiên dày 40mm. (Chưa bao gồm phụ kiện: Lề cửa, khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,768m2
13Gia công + lắp đặt Khung bao tường gỗ kiềng kiềng tự nhiên 110mm - dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,28m
14Gia công + lắp đặt Chỉ nẹp khung bao gỗ kiềng kiềng 12x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,92m
15Phụ kiện lắp đặt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Phụ kiện lắp đặt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Phụ kiện lắp đặt cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Gia công khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
19Sơn khung hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,85421m2
20Lắp dựng khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,928m2
21Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2414tấn
22Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,6481m2
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,73m2
24Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
25Cửa sổ kiềng kiền tự nhiên, dày 40mm (Chưa bao gồm, sơn PU, lắp dựng, phụ kiện (Lề cửa, khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,008m2
26Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V111,281m
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,7761m2
28Sơn PU cửa gỗ kiềng kiềng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Gồm VL + NV + M)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,552m2
29Sơn PU khuôn bao cửa gỗ kiềng kiềng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Gồm VL + NV + M)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,28m
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt đèn áp trần D120/24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x2,0mm thông dầm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34x2,0mm thoát nước tràn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt cầu chặn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G NHÀ XE
1Đào đất xây bó nền, đế trụ nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V10,5361m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m
3Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,425m3
5Đổ bê tông nền nhà xe, chân trụ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,9465m3
6Lắp dựng cột thép D=90x2,0mm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3484tấn
7Gia công cột sắt D90x2,0mm còn thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
8Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
9Lắp dựng xà gồ thép 25x50x1,4 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
10Lợp mái tôn nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tựkèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lêncó tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng);Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Vận thăng lồng ≥ 3T Có tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥250l sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW sử dụng tốt1
9 Máy cầm tay trọng lượng ≥ 70kg sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->