Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:14:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,154,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.231151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.307.870.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng cải tạo ao làng thôn Chùa, xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Thân Văn Giang– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 55,6947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 55,6947 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 55,6947 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,817 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,817 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,817 | 100m3/1km |
| 7 | Đào giếng làng đất cấp 3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 612,42 | 1m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 73,1867 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường K95 tại chân công trình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7.244,2301 | m3 |
| 10 | Bơm nước lòng hồ động cơ Diezen, công suất 5.5CV + Bơm duy trì | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | ca |
| 11 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,26 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1246 | tấn |
| 16 | Lan can đá 3.1tr/1m dài (tính cả trụ đã bao gồm chi phí vận chuyển+ lắp đặt) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3123 | 100m3 |
| 18 | Lót nilon chống mất nước | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2.624,62 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 97,5645 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 296,1285 | m3 |
| 21 | Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 352,8818 | kg |
| 22 | Gỗ làm khe dãn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0525 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,75 | 10m |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,4623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,4623 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,4623 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,4584 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường K95 tại chân công trình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 955,7992 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 146,85 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 109,24 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 190,96 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 539,28 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát Ống PVC D48 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 151,76 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,17 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 193,12 | m2 |
| 13 | Lát đá xanh băm mặt bậc tam cấp dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,51 | m2 |
| 14 | Lát đá xanh băm mặt cổ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 dày 2cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,2 | m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1967 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0609 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 140,4 | m2 |
| 20 | Lan can đá 3.1tr/1m dài (tính cả trụ đã bao gồm vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 270 | m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,2332 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9528 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 117,35 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 598,17 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 40,02 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,4168 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,8437 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3625 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 318 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,6 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,6191 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3975 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,931 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3286 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3286 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3286 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,49 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,73 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng hố ga | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,37 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,41 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,92 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2438 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,73 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,315 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6536 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6536 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0953 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,5 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,99 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,85 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.231151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.307.870.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi