Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trọ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:13:00 đến ngày 2022-05-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,181,461,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ;- Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy- 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tạo ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị PCCC Trường mầm non Thái Hòa 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trọ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021). - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến 31/12/2021 của cơ quan quản lý thuế (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực). Điều kiện về năng lực hoạt động PCCC: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về kinh doanh dịch vụ PCCC của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014.Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, (có ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.-Tên đường, phố: Thị trấn Tây Đằng – huyện Ba Vì - TP. Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dâu đầu tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 12 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | m |
| 13 | Kéo dải dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 746,9 | m |
| 14 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,5 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 992,2 | m |
| 17 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7326 | 100m3 |
| 22 | Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,395 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0465 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0465 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt không hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt không hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,6 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484 | m |
| 30 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | hộp |
| 31 | Măng xông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥30l/s, H≥65m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥30l/s, H≥65m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 37 | Kéo rải cáp 3x25+1x16mm2 cấp nguồn cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bệ |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê thép D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép D125/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép D125/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D150/ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D125/ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn loại D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn loại D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn loại D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Van một chiều D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Van một chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Van cảnh báo Arlam van D125 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt rọ hút D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D150 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 76 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt gioăng cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 83 | Khớp nối 2 đầu vòi DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 84 | Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 85 | Tủ chữa cháy vách tường kết hợp tủ chuông đèn nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 86 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cuộn |
| 87 | Khớp nối 2 đầu vòi DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 88 | Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 89 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 90 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Bình |
| 91 | Nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 92 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,5112 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | tấn |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 98 | Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7007 | 100m3 |
| 99 | Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,03 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m3 |
| 102 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh ( Đã bao gồm kiểm định PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Chi phí lập trình cho tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 3 | Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q≥30l/s, H≥65m.c.n ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q≥30l/s, H≥65m.c.n ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 200 lit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bình |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ;- Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy- 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23kW, Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy tạo ren | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Khoan bê tông | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi