Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455695-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220427081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:32:00 đến ngày 2022-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,752,815,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh công trình tương tự cấp IV trở lên.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng đã qua tập huấn nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Đại học chuyên ngành về điện.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Copha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị cặp
- Số lượng tối thiểu 200
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ben ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Cải tạo phòng họp trung tâm SCH Sư đoàn 8; Xóa nhà cấp IV hết hạn sử dụng, xuống cấp nặng các hạng mục thuộc Sư đoàn 8/Quân khu 9
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 705 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 8/Quân khu 9
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần TVXD Kiểm Định Hoàn Cầu. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Kiểm Định Hoàn Cầu.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 705 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 8/Quân khu 9


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng: Hạng IV trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây. - Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự án, BCKTKT, phê duyệt thiết kế. Giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… - Bằng cấp. chứng chỉ … - Chứng từ thiết bị thi công… Và một số chứng từ khác có liên quan E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 8/Quân khu 9
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT 8, P. An Thới, Q. Bình Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục hậu cần/Quân khu 9, địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT 8, P. An Thới, Q. Bình Thủy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo phòng họp SCH Sư đoàn 8
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1 HT
2Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2218100m2
3Tháo dỡ xà gỗ thép C50x100x2,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2207tấn
4Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,82m2
5Phá dỡ măt tam cấp láng granitoChương V. Yêu cầu kỹ thuật104,0575m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật379,3025m2
7Tháo dỡ đá chẻ ốp chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,45m2
8Phá dỡ tường lan can hiện hữuChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,442m3
9Tháo dỡ cửa hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật94,59m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,558m2
11Đục nhám mặt bê tông cột để ốp gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,6726m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.147,72m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật397,826m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật317,7675m2
15Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2161 lỗ khoan
16Bơm dung dịch SIKADUR 731 liên kết thép vào hố khoan đạt 2/3 thể tích hố khoan (dung trọng 1.7kg/lít)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6497Kg
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3456m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7955100m2
19Xây ốp cột gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5884m3
20Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,8831m3
21Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,0525m2
22Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,0925m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,44m2
25Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật88,4526m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0948tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2114tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0714tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,255tấn
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật356,9264m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,7m
32Kẻ ron âm trang trí tường vòmChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,4m
33Đắp hoa văn đầu bò trang trí vòmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20Cái
34Cung cấp con tiện lan can bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật149Cái
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1491 cấu kiện
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,82m2
37Quét dung dịch sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng (Định mức trên bao bì 0,25 lít/m2, quét 3 lớp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,82m2
38Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật362,3125m2
39Ốp chân tường gạch KT 200x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật116,636m2
40Ốp chân cột gạch gốm trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,9208m2
41Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,7m2
42Miết mạch tường đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,94m2
43Sơn bóng đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,7m2
44Lát đá granit màu đỏ ngach cửa, vữa XM M75, PCB40 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,16m2
45Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,74m2
46Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,622m2
47Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (bao gồm NC + VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,996m2
48Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Đã bao gồm VT+ NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,33m2
49Cung cấp xà gồ thép C100x50x2,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật496,36m
50Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2207tấn
51Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu đỏ dày 0,45mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9518100m2
52Bả bằng bột bả trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật85,33m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật85,33m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.465,2635m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật508,1311m2
56Sơn cửa bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật85,32m2
57Cung cấp khuôn cửa gỗ căm xe kích thước 60x120 (Đã bao gồm sơn PU)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,8M
58Cung cấp nẹp gỗ căm xe kích thước 15x50 (Đã bao gồm sơn PU)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,8m
59Cung cấp cửa đi gỗ căm xe kính dày 6,38ly (Đã bao gồm sơn PU)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,96m2
60Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,81m
61Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,01921m2
62Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạc chống rỉ màu đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 Cái
63Cung cấp lắp đặt ổ khóa Solex màu đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5Cái 
64Cung cấp lắp đặt chốt cửa chống rỉ màu đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật48 Cái
65Cung cấp lắp dựng khung lam thống gió trên máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,134m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1516100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4988100m2
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1733100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2481m3
70Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đường kính ngọn >4cm- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,768100m
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1366100m3
72Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
73Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0078100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1058100m3
75Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0756100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,656m3
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,847m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459m3
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0651tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2071tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0539tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4164tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1944tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
91Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
92Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2924100m2
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0459100m2
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
96Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,178m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6624m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,993m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,1m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,632m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,752m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,325m2
104Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,59m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,155m2
106Trát lanh tô giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
107Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,1m
108Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,72m2
109Ốp tường trụ, cột KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,32m2
110Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3m2
111Miết mạch tường đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,66m2
112Sơn bóng đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3m2
113Cung cấp xà gồ thép C100x50x2,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,4M
114Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0536tấn
115Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu đỏ dày 0,45mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0992100m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,7m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,732m2
118Thi công trần khung xương nhôm, tấm nhựa 600x600mm (Đã bao gồm VT+ NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9m2
119Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
120Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,625100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,087100m2
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1815100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m3
125Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đường kính ngọn >4cm- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,755100m
126Vét bùn đáy móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
127Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0077100m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4913m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
131Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
132Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
133Thi công tầng lọc cátChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
134Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0392100m2
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0863tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
138Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3806m3
139Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3024m3
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,95m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,625m2
142Lắp đặt đèn ốp trần D220 - 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
143Lắp đặt đèn ốp trần D120 - 15WChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
144Lắp đặt đèn ốp trần vuông trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
145Lắp đặt đèn Led Tude 1,2m, 1x18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
146Lắp đặt đèn Led Tude 0,6m, 1x10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
147Lắp đặt đèn led dây 5050 hắt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cuộn
148Lắp đặt quạt đảo gắn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
149Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi có màng cheChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
151Lắp đặt công tắc, loại đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
152Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
153Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
154Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2 pha - 25A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
156Tủ điện âm 04 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật7hộp
157Tủ điện âm 18 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
158Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
159Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
160Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
162Lắp đặt đế nhựa đơn dùng cho công tắc,ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
163Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
164Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
165Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
168Lắp đặt ống ruột gà PVC ĐK16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
169Lắp đặt ống ruột gà PVC ĐK20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
170Băng keo điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10Cuộn
171Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bình
172Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại 4kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bình
173Lắp đặt kệ để bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
174Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
175Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 cột
176Đóng cọc sét tiếp địa D16x2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
177Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
178Kéo rải dây chống sét cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần thốt sét 50 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
183Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
184Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Lắp đặt co chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
187Lắp đặt xí bệt + vòi rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
188Lắp đặt Lavabo + gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
189Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
190Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
191Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
192Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
193Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
194Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
195Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
196Lắp đặt rút chuyển nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
197Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa loại nằm, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
198Lắp đặt van phao tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
199Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
200Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
201Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
202Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
203Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
205Lắp đặt máy bơm nước 200WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
206Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,903m3
207Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,9177m3
208Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2406tấn
209Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2406tấn
210Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0084tấn
211Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0084tấn
212Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,79071000v
213Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,79071000v
214Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,683m3
215Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,683m3
216Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật tư, phụ kiện khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,7839tấn
217Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,617410m³/1km
218Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,08710m³/1km
219Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,878410m³/1km
220Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,39210m³/1km
221Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,036310 tấn/1km
222Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,181610 tấn/1km
223Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,821810 tấn/1km
224Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,108810 tấn/1km
225Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,136610 tấn/1km
226Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,682910 tấn/1km
227Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,062910 tấn/1km
228Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,314710 tấn/1km
229Vận chuyển vật tư, phụ kiện khác bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,22910 tấn/1km
230Vận chuyểnvật tư, phụ kiện khác bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,145210 tấn/1km
B Hạng mục: Nhà ở cơ quan Phòng Tham mưu – Kỹ thuật Sư đoàn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9095100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96641m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đường kính ngọn >4cm- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật320,728100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,263100m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,212m3
6Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3021100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8739100m3
8Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,162100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,412m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,1637m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,814m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,7794m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,898m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1158m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0003m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7196tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7597tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6536tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7382tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0853tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3712tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5979tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3463tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,3225tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7208tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5411tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0713tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6954tấn
32Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1592100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,062100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1264100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,064100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4454100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2479100m2
38Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9395m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1361m3
40Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật158,8414m3
41Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0807m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,9902m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5858m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,92m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật238,3157m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.094,514m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật321,873m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật163,16m2
50Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật689,5m2
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,785m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật403,56m2
53Trát lanh tô giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật157,158m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật166,48m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,8m
56Kẻ Jont âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,72m2
57Lát đá granít đỏ tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,37m2
58Lát đá granít đen tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,818m2
59Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,786m2
60Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 ngạch cửa, (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
61Lát đá granít tự nhiên bậc thang, vữa mác 75 (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,732m2
62Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,84m2
63Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 500x500mm nhám, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,04m2
64Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật408,92m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật111,28m2
66Ốp tường trụ, cột KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,48m2
67Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,666m2
68Miết mạch tường đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9332m2
69Sơn bóng đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,666m2
70Cung cấp lan can lục binhChương V. Yêu cầu kỹ thuật271cái
71Cung cấp Lam gió đầu hồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật2711 cấu kiện
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
74Ốp gạch gốm trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,18m2
75Gia công vì kèo thép hình L50x50x5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,539tấn
76Lắp vì kèo thép hình L50x50x5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,539tấn
77Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật462,8M
78Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1217tấn
79Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3458100m2
80Cung cấp cầu phong thép hộp 30x30x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật357,3M
81Cung cấp li tô thép hộp 20x20x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.728,8M
82Lắp dựng cầu phong, li tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9242tấn
83Cung cấp ngói bò úp nóc 3 viên/mChương V. Yêu cầu kỹ thuật101,4Viên
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.093,06m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.093,06m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.021,278m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật605,587m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật112,32m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,12m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
91Lắp dựng khung bảo vệ cửa nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật40,8m2
92Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,952m2
93Cung cấp tay vin lan can cầu thang bằng gỗ (Bao gồm NC+VT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,94m
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2948100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5692100m2
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3631100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,121100m3
98Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đường kính ngọn >4cm- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,51100m
99Vét bùn đáy móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,536m3
100Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,664m3
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5986m3
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
104Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
105Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
106Thi công tầng lọc cátChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
107Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0539100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1044tấn
111Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7612m3
112Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6048m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,9m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,25m2
115Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6515100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4908100m3
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4352m3
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2357tấn
119Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4062100m2
120Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7683m3
121Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3571m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,056m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,4m2
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
125Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
126Lắp đặt đèn Led Tude 1,2m, 1x18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật34bộ
127Lắp đặt đèn Led Tude 0,6m, 1x10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
128Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
129Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi có màng cheChương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
130Lắp đặt công tắc, loại đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật69cái
131Lắp đặt công tắc, loại đơn 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
133Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
134Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
135Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2 pha - 25A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
137Tủ điện âm 04 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật16hộp
138Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đặt nổi trong nhà KT 400x500x200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
139Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.050m
140Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
141Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
144Lắp đặt đế nhựa đơn dùng cho công tắc,ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật149cái
145Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
146Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật112cái
147Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
150Lắp đặt ống ruột gà PVC ĐK16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
151Lắp đặt ống ruột gà PVC ĐK20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
152Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 30/40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
153Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 25/30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
154Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn D16x2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
155Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
156Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
157Lắp đặt các Domino 60AChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
158Lắp đặt đầu cose D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
159Lắp đặt đầu cose D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
160Lắp đặt hộp box 200x200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
161Băng keo điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10Cuộn
162Vật tư phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1VT
163Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
164Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật51 cột
165Đóng cọc sét tiếp địa D16x2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
166Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
167Kéo rải dây chống sét cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần thốt sét 50 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
169Vật tư phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,79100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,36100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
175Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
177Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
181Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
182Lắp đặt co chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
183Lắp đặt xí bệt + vòi rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
184Lắp đặt Lavabo + gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
185Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
186Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
187Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
188Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,81100m
189Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
190Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
191Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
192Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
193Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
194Lắp đặt rút chuyển nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa loại nằm, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bể
196Lắp đặt van phao tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
197Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
198Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
199Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
200Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
201Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
203Lắp đặt máy bơm nước 200WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
204Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật505,9156m3
205Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật301,9452m3
206Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật135,3223tấn
207Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật135,3223tấn
208Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,6681tấn
209Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,6681tấn
210Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật188,60621000v
211Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật188,60621000v
212Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8846m3
213Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8846m3
214Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,12571000v
215Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,12571000v
216Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật tư, phụ kiện khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,8138tấn
217Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,402310m³/1km
218Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật172,011310m³/1km
219Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,532310m³/1km
220Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,661410m³/1km
221Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,201910 tấn/1km
222Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,009610 tấn/1km
223Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,825210 tấn/1km
224Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,126110 tấn/1km
225Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,833410 tấn/1km
226Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,167210 tấn/1km
227Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,126410 tấn/1km
228Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,229810 tấn/1km
229Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,145310 tấn/1km
230Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,726410 tấn/1km
231Vận chuyển vật tư, phụ kiện khác bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,843310 tấn/1km
232Vận chuyểnvật tư, phụ kiện khác bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,216710 tấn/1km
C Hạng mục: Nhà ở cơ quan Phòng Hậu cần Sư đoàn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8564100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,15041m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đường kính ngọn >4cm- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật100,11100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,348100m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2m3
6Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6937100m3
8Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3808100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,856m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,9478m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,16m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,194m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,0499m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,164m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5086m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,146tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4158tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2251tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7186tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7838tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0683tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4223tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3252tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3413tấn
26Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,38100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4272100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7058100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9164100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5404100m2
31Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4414m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6357m3
33Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,708m3
34Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6251m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0008m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8783m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,28m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,549m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật687,3826m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật124,29m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,56m2
42Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật291,64m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,86m2
44Trát lanh tô giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,052m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật122,03m
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,8m
47Kẻ Jont âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,045m2
48Lát đá granít đỏ tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,806m2
49Lát đá granít đen tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,349m2
50Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,071m2
51Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 ngạch cửa, (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,14m2
52Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,93m2
53Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 500x500mm nhám, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,64m2
54Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật163,04m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,82m2
56Ốp tường trụ, cột KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,7m2
57Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,931m2
58Miết mạch tường đá chẻ ( Tính 20% diện tích )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1862m2
59Sơn bóng đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,931m2
60Cung cấp lan can lục binhChương V. Yêu cầu kỹ thuật83cái
61Cung cấp Lam gió đầu hồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật831 cấu kiện
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
64Ốp gạch gốm trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,27m2
65Gia công vì kèo thép hình L50x50x5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1543tấn
66Lắp vì kèo thép hình L50x50x5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1543tấn
67Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật362M
68Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6596tấn
69Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,254100m2
70Cung cấp cầu phong thép hộp 30x30x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật278,1M
71Cung cấp li tô thép hộp 20x20x1.4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.340M
72Lắp dựng cầu phong, li tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5068tấn
73Cung cấp ngói bò úp nóc 3 viên/mChương V. Yêu cầu kỹ thuật76,2Viên
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật463,5m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật463,5m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật644,4486m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật353,595m2
78Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,95m2
79Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,46m2
80Lắp dựng khung bảo vệ cửa nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,32100m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,76100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1692100m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3631100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,121100m
85Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đường kính ngọn >4cm- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,51m3
86Vét bùn đáy móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,536100m3
87Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0154m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,664m3
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,59861 cấu kiện
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật14100m3
91Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
92Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
93Thi công tầng lọc cátChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m2
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0539tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1044m3
98Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7612m3
99Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6048m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,9m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,25100m3
102Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5641100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2929m3
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,744tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2063100m2
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3491m3
107Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7683m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3939m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,016m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8cái
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật83bộ
112Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
113Lắp đặt đèn Led Tude 1,2m, 1x18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
114Lắp đặt đèn Led Tude 0,6m, 1x10WChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
115Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
116Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi có màng cheChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
117Lắp đặt công tắc, loại đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
118Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
120Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, hộp và mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2 pha - 25A - 30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật7hộp
122Tủ điện âm 04 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật7hộp
123Tủ điện âm 18 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1m
124Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550m
125Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
126Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
128Lắp đặt đế nhựa đơn dùng cho công tắc,ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật61cái
129Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật47m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
133Lắp đặt ống ruột gà PVC ĐK16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
134Lắp đặt ống ruột gà PVC ĐK20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
135Lắp đặt ống ruột gà PVC ĐK25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cọc
136Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn D16x2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
137Lắp đặt cáp đồng trần D16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
138Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
139Lắp đặt các Domino 60AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
140Lắp đặt đầu cose D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6hộp
141Lắp đặt hộp box 200x200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cuộn
142Băng keo điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
143Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật41 cột
144Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
145Đóng cọc sét tiếp địa D16x2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
146Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1m
147Kéo rải dây chống sét cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần thốt sét 50 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50Cái
149Vật tư phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
155Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
156Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
159Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
160Lắp đặt co chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
161Lắp đặt xí bệt + vòi rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
162Lắp đặt Lavabo + gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
163Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
165Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2100m
166Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
167Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4cái
168Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
169Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
170Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
171Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
172Lắp đặt rút chuyển nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, đường kính 63/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bể
173Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa loại nằm, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
174Lắp đặt van phao tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
175Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
176Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
177Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
178Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
179Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50bể
181Lắp đặt máy bơm nước 200WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
182Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật258,6987m3
183Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật136,9291tấn
184Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,7442tấn
185Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,7442tấn
186Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,9563tấn
187Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,95631000v
188Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,41191000v
189Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,4119m3
190Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6493m3
191Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,64931000v
192Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,67051000v
193Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6705tấn
194Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật tư, phụ kiện khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,189710m³/1km
195Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,591510m³/1km
196Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật87,957610m³/1km
197Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,311210m³/1km
198Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,555910 tấn/1km
199Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,062610 tấn/1km
200Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,31310 tấn/1km
201Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,67210 tấn/1km
202Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,3610 tấn/1km
203Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,15310 tấn/1km
204Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,765110 tấn/1km
205Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,610810 tấn/1km
206Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,476710 tấn/1km
207Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,061710 tấn/1km
208Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,308410 tấn/1km
209Vận chuyển vật tư, phụ kiện khác bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,306210 tấn/1km
210Vận chuyểnvật tư, phụ kiện khác bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,531110 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh công trình tương tự cấp IV trở lên.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng, giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng đã qua tập huấn nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư Đại học chuyên ngành về điện.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại và cấp công trình cấp IV trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép cái2
2 Máy hàn điện cái2
3 Máy khoan bê tông cái2
4 Máy trộn bê tông cái2
5 Máy đầm đất cầm tay cái2
6 Máy đầm bàn bê tông cái2
7 Máy đầm dùi bê tông cái2
8 Copha m2500
9 Máy cắt gạch cái2
10 Giàn dáo cặp200
11 Máy đào chiếc1
12 Máy ủi chiếc1
13 Xe ben ≥ 10 tấn chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->