Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo sân vườn, tường rào, đường giao thông nội bộ, lắp đặt mái sảnh và thiết bị nội thất nhà điều dưỡng cán bộ tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457952-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo sân vườn, tường rào, đường giao thông nội bộ, lắp đặt mái sảnh và thiết bị nội thất nhà điều dưỡng cán bộ tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220448537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:04:00 đến ngày 2022-05-04 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,862,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/dân dụng công nghiệp/ giao thông/kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/dân dụng công nghiệp/ giao thông/kỹ thuật xây dựng. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện/ điện tử/điện lạnh/nhiệt lạnh/kỹ thuật nhiệt/ hệ thống kỹ thuật trong công trình/cơ khí/kỹ thuật. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi bánh xích 70HP
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6800kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo sân vườn, tường rào, đường giao thông nội bộ, lắp đặt mái sảnh và thiết bị nội thất nhà điều dưỡng cán bộ tỉnh
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ (phần điều chỉnh, bổ sung).
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Gia Cẩm - TP Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103845180.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần đầu tư và định giá An Dương (Địa chỉ: Tầng 8 Tòa nhà CDS, Số 477 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không; + Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn, quản lý xây dựng Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TST Phú Thọ . Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Phường Gia Cẩm - TP Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103845180.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, có đầy đủ thông tin của các bên, về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hàng hoá, thiết bị lắp đặt cho côg trình, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103845180.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cây
2Phát vườn tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,314100m2
3Phá dỡ kết cấu nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V27,17m3
4Tháo dỡ khung mắt cáo lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V256m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V253,1535m3
6Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5314100m3
7Vận chuyển cây cỏ ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20chuyến
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V476,8099m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2594100m3
10Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,92m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0115100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1737m3
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,18m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V84cấu kiện
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,011m3
16Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V48,685m2
17Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,783100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8613100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m3
20Vệ sinh nền đá trước khi đổ AsphaltMô tả kỹ thuật theo Chương V820m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2100m2
23Bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V138,908tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6419100tấn
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3432m3
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7456m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5597100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4786tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,091m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,0244m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8897m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6153m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4938m3
34Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V295m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.392,7966m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,966m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,1168m2
38Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.666,8794m2
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,756100m3
40Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1316100m3
41Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,2m3
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.252m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,5352m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V146,1712m2
45Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V109,44m3
46Trồng cỏ hoang lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V240m2
47Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
48Trồng cây Bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
49Nhân công chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
50Ghế đá công viênMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
51Bộ dụng cụ tập lưng eoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Máy tập vai đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Dụng cụ tập lưng bụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Dụng cụ lắc tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Dụng cụ xà đơn 2 bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Máy đi bộ trên khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B ĐIỀU CHỈNH TẦNG 1 NHÀ ĐIỀU DƯỠNG CÁN BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6856m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6856m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7872m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4912m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4582m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1873tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1873tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,0201m2
16Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
17Sản xuất, lắp dựng mái che kính nhựa dày 6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2758m2
18Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
C NỘI THẤT PHÒNG NGHỈ DƯỠNG (24 PHÒNG)
1Tủ lạnh miniMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Táp đầu giườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
3Giường đơn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
4Đệm giường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
5Bộ 1 bàn 2 ghế uống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
6Ti vi 43" InchMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Ấm chén pha tràMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
8Ấm đun nước siêu tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Ô che mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
10Dép nhựa đi trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V72đôi
11Chăn mỏng mùa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
12Chăn dày mùa đôngMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
13Rèm vải che cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V131,04m2
14Tủ đựng quần áo gỗ tự nhiên, KT 600x1800Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
D NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG TẦNG 1
1Bàn họp gỗ CN, kt 6mx2.2mx0.75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ghế gỗ bọc daMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
E NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 1
1Máy tính bànMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Bàn ghế văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
F NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG TẦNG 5
1Bàn họp gỗ CN, kt 6mx2.2x0.75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ghế gỗ bọc daMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
G MUA SẮM
1Quần áo bệnh nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V200bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/dân dụng công nghiệp/ giao thông/kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/dân dụng công nghiệp/ giao thông/kỹ thuật xây dựng. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện/ điện tử/điện lạnh/nhiệt lạnh/kỹ thuật nhiệt/ hệ thống kỹ thuật trong công trình/cơ khí/kỹ thuật. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng (01 người) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥6,0T1
2 Máy đào ≥0,4m31
3 Máy lu bánh thép tự hành ≥10T1
4 Máy ủi bánh xích 70HP ≥ 6800kg1
5 Máy đầm bê tông 1,5kw1
6 Máy đầm cóc Đầm đất1
7 Máy trộn bê tông 3kw2
8 Máy bơm nước Bơm nước2
9 Ô tô tự đổ ≥5T2
10 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... kiểm tra hiện trường1
11 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->