Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo nâng cấp hệ thống Mạng - Điện thoại nhà 3 tầng Bệnh viện 199
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo nâng cấp hệ thống Mạng - Điện thoại nhà 3 tầng Bệnh viện 199 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 199 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:04:00 đến ngày 2022-04-29 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,266,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự của gói thầu liên quan đến lắp đặt hệ thống mạng, điện thoại, máng cáp* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mụccông trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng hoặc bản chính hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện hoặc bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản chính biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: đại học Chuyên ngành Điện Tử Viễn Thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nâng cấp cải tạo công nghệ thông tin (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Hệ thống công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: đại học Chuyên ngành Điện Tử Viễn Thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã phụ trách kỹ thuật thi công Hệ thống công nghệ thông tin ít nhất 01 công trình Nâng cấp cải tạo công nghệ thông tin (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: đại học Chuyên ngành Điện- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã phụ trách kỹ thuật thi công Hệ thống điện ít nhất 01 công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ Mêgômet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ Mêgômet |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt kim loại cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,s5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy làm đầu cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | làm đầu cáp chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo nâng cấp hệ thống Mạng - Điện thoại nhà 3 tầng Bệnh viện 199 Cải tạo nâng cấp hệ thống Mạng - Điện thoại nhà 3 tầng Bệnh viện 199 8 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 199 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 199 – Bộ Công an, Số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Quách Hữu Trung - Giám đốc, địa chỉ số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Quách Hữu Trung - Giám đốc, địa chỉ số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI VÀ HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại KRON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1 giắc cắm |
| 2 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Nhân cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1 giắc cắm |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Nắp ổ cắm Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp Base Unit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại CAT5e 4 pair U/UTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,25 | 10 m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt CAT3 50 pair U/UTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 10 m |
| 8 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm đôi : Đầu phiến cáp thoại KRONx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | 1 giắc cắm |
| 9 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm đôi: Nhân cat6e x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | 1 giắc cắm |
| 10 | Lắp đặt nắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt thanh Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh quản lý cáp 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt CAT6 4 pair U/UTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,94 | 10 m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | Sợi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ODF 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ODF 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 phiến |
| 18 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Sợi |
| 19 | Cung cấp lắp đặt dây cáp quang 8core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt dây cáp quang 24core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt tủ chứa thiết bị 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tủ chứa thiết bị 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện 6 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện 12 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt khay đỡ cố định cáp D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| B | HỆ THỐNG DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trunking STĐ, W: 200 x H: 100 x T: 1.2mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 10m |
| 2 | Lắp đặt Thang cáp (WxH) 300x100mm,dày 1.2mm sơn tĩnh điện ( đã có nắp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 3 | Lắp đặt Co ngang 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Co tê 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Dây điện nguồn trục chính Cu/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 10 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự của gói thầu liên quan đến lắp đặt hệ thống mạng, điện thoại, máng cáp* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mụccông trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng hoặc bản chính hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện hoặc bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản chính biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ: đại học Chuyên ngành Điện Tử Viễn Thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nâng cấp cải tạo công nghệ thông tin (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Hệ thống công nghệ thông tin | 1 | -Trình độ: đại học Chuyên ngành Điện Tử Viễn Thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã phụ trách kỹ thuật thi công Hệ thống công nghệ thông tin ít nhất 01 công trình Nâng cấp cải tạo công nghệ thông tin (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Hệ thống điện | 1 | -Trình độ: đại học Chuyên ngành Điện- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã phụ trách kỹ thuật thi công Hệ thống điện ít nhất 01 công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ Mêgômet | Đồng hồ Mêgômet | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 3 | Máy cắt kim loại cầm tay | >= 0,s5 kW | 2 |
| 4 | Máy đo cáp quang OTDR | đo cáp quang OTDR | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62 kW | >= 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan điện | 2 | |
| 7 | Máy làm đầu cáp chuyên dụng | làm đầu cáp chuyên dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi