Gói thầu: Gói thầu số 01: Chăm sóc cây xanh, cây cảnh, bồn hoa, thảm cỏ và trồng mới thảm hoa theo mùa năm 2022 tại Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chăm sóc cây xanh, cây cảnh, bồn hoa, thảm cỏ và trồng mới thảm hoa theo mùa năm 2022 tại Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm và UBND tỉnh cấp bổ sung… |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:46:00 đến ngày 2022-05-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,683,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.420.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự duy trì cây xanh, cây cảnh , thảm màu, thảm cỏ, trồng hoa 4 mùa tại các công trình công cộng, di tích lịch sử mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Nông nghiệp, Nông lâm hoặc Lâm nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Nông nghiệp, Nông lâm hoặc Lâm nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân Lao động |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong chăm sóc, duy trì cây xanh, cây cảnh. Được tham gia làm việc từ 1 năm trở lên tại đơn vị dự thầu. Trong đó có 01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm sinh, Lâm nghiệp kinh nghiệm ≥ 03 năm; 20 lao động có bậc thợ tương ứng từ bậc thợ 4/7 (nhóm ngành công trình đô thị theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2014 của Chính phủ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chăm sóc cây xanh, cây cảnh, bồn hoa, thảm cỏ và trồng mới thảm hoa theo mùa năm 2022 tại Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ Chăm sóc cây xanh, cây cảnh, bồn hoa, thảm cỏ và trồng mới thảm hoa theo mua năm 2022 tại Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng Đài Bác Hồ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện tự chủ được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm và UBND tỉnh cấp bổ sung… |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT - Bảo đảm dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ≥ 25% giá trị gói thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy chứng nhận được phép kinh doanh lĩnh vực liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc xác nhận cơ quan thuế (cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 2/2022; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng tương tự kèm theo hoặc hóa đơn thuế GTGT cho công trình tương tự đã hoàn thành từ 01/01/2019 đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu khác (nếu có). Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên; từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu đã ghi tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ. Địa chỉ: Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ. Địa chỉ: Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA; Đ/C: Số 25A, ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, thành phố Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ. Địa chỉ: Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm): 10.215,3 m2*2lần/năm | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 204,3 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy: 10.215,3m2*12lần/năm | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 1.225,8 | |
| 3 | Xén lề cỏ lá tre: 3.801,6m*12lần/năm | Theo dự toán được phê duyệt | 100md/lần | 456,19 | |
| 4 | Trồng dặm cỏ lá tre: 10.215,3*30% | Theo dự toán được phê duyệt | m2/lần | 3.064,59 | |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: 10.215,3*6/100 | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 612,92 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng: 10.215,3m2*170 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 17.366,01 | |
| 7 | Nhổ cỏ tạp = 10.215,3 m2 *12/100 | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 1.225,84 | |
| 8 | Duy trì đường viên bạch tuyết: 1.761,4m*0,25m | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/năm | 4,4 | |
| 9 | Trồng dặm cây bạch tuyết: 1.761,4m * 0,25m *25% | Theo dự toán được phê duyệt | m2 | 110,09 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan bằng máy bơm điện cho đường viền: 440,4m2*170 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2 | 748,68 | |
| 11 | Duy trì cây bóng mát (Loại 1) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 3 | |
| 12 | Duy trì cây bóng mát (Loại 2) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 123 | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát (Loại 3) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 54 | |
| 14 | Cây cảnh tạo hình chậu to: 20 cây | Theo dự toán được phê duyệt | 100 cây/năm | 0,2 | |
| 15 | Cây sanh đại sảnh (Áp dụng cây loại 3) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 6 | |
| 16 | Tưới nước cây trong chậu to: 26 chậu*140 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100 chậu/lần | 36,4 | |
| 17 | Tưới nước cây trong chậu vừa: 316 chậu*140 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100 chậu/lần | 442,4 | |
| 18 | Thay đất, phân chậu cây cảnh: 316 chậu+26 chậu | Theo dự toán được phê duyệt | 100 chậu/lần | 3,42 | |
| 19 | Thay chậu hỏng vỡ (chậu nhựa composite) | Theo dự toán được phê duyệt | 100chậu/lần | 0,15 | |
| 20 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 0,02 | |
| 21 | Duy trì cây trổ hoa trong chậu vừa: 316 chậu | Theo dự toán được phê duyệt | 100 cây/năm | 3,16 | |
| 22 | Trồng dặm cây cảnh trong chậu: 316 chậu*15/100 | Theo dự toán được phê duyệt | 100 chậu/năm | 0,45 | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát (Loại 1) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 71 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát (Loại 2) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 135 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát (Loại 3) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 6 | |
| 26 | Tưới nước giếng khoan bằng máy bơm điện cho cỏ nhung Nhật: 1.128,9 m2 *170 lần/100 | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2 | 1.919,13 | |
| 27 | Cắt cỏ nhung thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm) : 1.128,9 m2*12 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 135,47 | |
| 28 | Làm cỏ tạp cỏ nhung: 1.128,9m2*12 lần/năm | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 135,47 | |
| 29 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ nhung: 1.129,9m2*6 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 67,73 | |
| 30 | Bón phân thảm cỏ nhung 2 lần/năm: 1.128,9m2*2 | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 22,58 | |
| 31 | Trồng dặm cỏ nhung: 1.128,9*8% | Theo dự toán được phê duyệt | 1m2/lần | 85,8 | |
| 32 | Tưới nước giếng khoan bằng máy bơm điện cho cỏ 3 lá: 2.994,5m2*170 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2 | 5.090,65 | |
| 33 | Phát cỏ 3 lá bằng thủ công: 2.994,5m2*12 lần/năm | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 359,34 | |
| 34 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) = 2.994,5 m2*12 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 359,34 | |
| 35 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: 2.994,5m2*6 | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 179,67 | |
| 36 | Bón phân cỏ 3 lá: 2.994,5m2*2 lần/năm/100 | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 59,89 | |
| 37 | Trồng dặm cỏ lá tre: 2.994,5*30% | Theo dự toán được phê duyệt | 1m2/lần | 898,35 | |
| 38 | Duy trì cây bóng mát (Loại 1) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 443 | |
| 39 | Duy trì cây bóng mát (Loại 2) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 998 | |
| 40 | Duy trì cây bóng mát (Loại 3) | Theo dự toán được phê duyệt | Cây/năm | 411 | |
| 41 | Phát cỏ nhung không thuần chủng bằng máy: 30.686,5 m2 * 6 lần/năm | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 1.852,11 | |
| 42 | Phân bón và xử lý đất: 2.588m2* 4 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 103,59 | |
| 43 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa: 2.588m2*4 mùa*3 đợt/lần *3 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 931,68 | |
| 44 | Thay hoa bồn hoa (hoa giỏ: Thược dược, Đồng tiền, Hồng quế, hoa cúc…): 430,98m2*4 vụ | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 17,24 | |
| 45 | Thay hoa bồn hoa (hoa giống: Mào gà, Xác pháo, Hoa Cúc, Hoa Bướm, Dừa cạn, …) 2157,02m2*4 vụ | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 86,28 | |
| 46 | Tưới nước bằng bơm điện: 2.588m2*170 lần | Theo dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 4.399,6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.420.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.420.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự duy trì cây xanh, cây cảnh , thảm màu, thảm cỏ, trồng hoa 4 mùa tại các công trình công cộng, di tích lịch sử mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học Nông nghiệp, Nông lâm hoặc Lâm nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học Nông nghiệp, Nông lâm hoặc Lâm nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kế toán, vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân Lao động | 30 | Có kinh nghiệm trong chăm sóc, duy trì cây xanh, cây cảnh. Được tham gia làm việc từ 1 năm trở lên tại đơn vị dự thầu. Trong đó có 01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm sinh, Lâm nghiệp kinh nghiệm ≥ 03 năm; 20 lao động có bậc thợ tương ứng từ bậc thợ 4/7 (nhóm ngành công trình đô thị theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2014 của Chính phủ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi