Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445615 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:17:00 đến ngày 2022-05-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.624.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.236.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Cai Lậy 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 3/7 trở lên đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành). |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo tiêu chuẩn chương III và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT……. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808; Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 383,2275 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện hữu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 72,525 | |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 277,38 | |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 5 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 17,1139 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,508 | |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,398 | |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,348 | |
| 11 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,5259 | |
| 12 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,1095 | |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,26 | |
| 14 | Tháo dỡ khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 66,075 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,6068 | |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 17 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 27,9153 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 175,331 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 358,3985 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,36 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 22,08 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m3 | 11,835 | |
| 24 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,1835 | |
| 25 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,835 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,1835 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,6912 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,1446 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0088 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,004 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0843 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0266 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0145 | |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lỗ khoan | 120 | |
| 35 | Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3,8393 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,4023 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,1257 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0634 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,4144 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,0797 | |
| 41 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,5476 | |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,4535 | |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,7071 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,1381 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0188 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,026 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,2857 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0618 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 15,5964 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 3,0409 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,4945 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0922 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0076 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,5874 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 1,1229 | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,4969 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,3653 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,1966 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,1335 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,2589 | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 1,6057 | |
| 62 | Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 1.358,88 | |
| 63 | Cung cấp xà gồ Thép hộp 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 230,86 | |
| 64 | Cung cấp Thép tròn D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 15,85 | |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,3696 | |
| 66 | Lắp vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,3696 | |
| 67 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 299,72 | |
| 68 | Cung cấp Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 69,92 | |
| 69 | Cung cấp Bulon M20, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 8 | |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 4,0932 | |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 88,3588 | |
| 72 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 367,68 | |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 36,768 | |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,322 | |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,35 | |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá mi, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,6951 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,296 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 20,8152 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,284 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 82,14 | |
| 81 | Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính cường lực dày 6ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,6 | |
| 82 | Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính cường lực dày 6ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 33,3 | |
| 83 | Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép , kính cường lực dày 6.0ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,24 | |
| 84 | Cung cấp Khung bảo vệ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25,74 | |
| 85 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,35 | |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600 bóng kính, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 314,015 | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 41,9 | |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,6473 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 72,622 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,8 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 57,99 | |
| 92 | Đắp chỉ xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 32,16 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,06 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,26 | |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 59,0205 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 195,8695 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 173,9007 | |
| 98 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 52,64 | |
| 99 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 53,27 | |
| 100 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 65,4725 | |
| 101 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 63,5806 | |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 60,585 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 371,2005 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 532,2992 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 191,0531 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 135,935 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 668,2342 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 562,2536 | |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 352,2 | |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng Tủ bếp khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,6535 | |
| 111 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 3,7957 | |
| 112 | Tôn úp nóc dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,4 | |
| 113 | Tháo dỡ + Lắp lại Camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 2 | |
| 114 | Vệ sinh máy lạnh hiện hữu (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 5 | |
| 115 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện 700x550x250x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 116 | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 117 | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 118 | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 119 | Đèn LED Panel âm trần 600 x 1200 (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led 64w, 7600 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 9 | |
| 120 | Đèn LED Panel âm trần 300 x 1200 (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led 40w, 4800 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 20 | |
| 121 | Đèn LED Panel âm trần 300 x 600 (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led 20w, 2200 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 9 | |
| 122 | Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 123 | Quạt hút 200x200 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 19 | |
| 124 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm,loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 125 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm,loại 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 126 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại 5 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 127 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại 6 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 128 | Dimer quạt 1000VA, loại 1 DIMER đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 129 | Dimer quạt 1000VA, loại 4 DIMER đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 130 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 27 | |
| 131 | TRUNKING 100x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 39 | |
| 132 | Phụ kiện đỡ TRUNKING CK, 2.5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 15 | |
| 133 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 185 | |
| 134 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 602 | |
| 135 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-22.0mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 100 | |
| 136 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6.0mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 148 | |
| 137 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 407 | |
| 138 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 602 | |
| 139 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 1.150 | |
| 140 | MCB 75A, 3P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 141 | MCB 25A, 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 142 | MCB 16A, 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 8 | |
| 143 | MCB 25A, 2P, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 144 | MCB 20A, 1P, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 145 | MCB 16A, 1P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 146 | MCB 10A, 1P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 5 | |
| 147 | MCB 6A, 1P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 148 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 5 | |
| 149 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bịch | 10 | |
| 150 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 140 | |
| 151 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 20 | |
| 152 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | |
| 153 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 7 | |
| 154 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 155 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,8 | |
| 156 | Co + Tê nhựa PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 40 | |
| 157 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,71 | |
| 158 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,71 | |
| 159 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,889 | |
| 160 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,29 | |
| 161 | Ống PVC D27dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,51 | |
| 162 | Ống PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,08 | |
| 163 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,84 | |
| 164 | Ống PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,72 | |
| 165 | Ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 1,14 | |
| 166 | Ống PVC D114 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,42 | |
| 167 | Co ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 38 | |
| 168 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 29 | |
| 169 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 170 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 18 | |
| 171 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 172 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 37 | |
| 173 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 24 | |
| 174 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 18 | |
| 175 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 9 | |
| 176 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 9 | |
| 177 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 5 | |
| 178 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 179 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 17 | |
| 180 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 181 | Tê giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 14 | |
| 182 | Tê giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 183 | Co giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 15 | |
| 184 | Côn giảm PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 185 | Côn giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 9 | |
| 186 | Co giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 187 | Côn giảm PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 188 | Xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + Thùng đựng giấy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 9 | |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 190 | Lavabo + vòi nước + siphon + gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 7 | |
| 191 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 192 | Vòi nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 11 | |
| 193 | Van Thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 194 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 195 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 196 | Trung tâm báo cháy 4ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 197 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 nút | 0,2 | |
| 198 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 chuông | 0,2 | |
| 199 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 đầu | 1,3 | |
| 200 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 đầu | 0,4 | |
| 201 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 - FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 304 | |
| 202 | Ống trằng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 304 | |
| 203 | Bỉnh chữa cháy CO2 3kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bình | 5 | |
| 204 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bình | 5 | |
| 205 | Nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,9957 | |
| 207 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,784 | |
| 208 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,84 | |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,784 | |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,6272 | |
| 211 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,0115 | |
| 212 | Lắp dựng cốt thép đan dáy hầm tự hoại, ĐK8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0424 | |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4592 | |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,0101 | |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0208 | |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0379 | |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,576 | |
| 218 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,8752 | |
| 219 | Trát tường hầm tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 47,64 | |
| 220 | Láng hầm tự hoại, dày 3 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,185 | |
| 221 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 222 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 223 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,589 | |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m3 | 3,168 | |
| 225 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m3 | 18,938 | |
| 226 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,84 | |
| 227 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,096 | |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,984 | |
| 229 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,0622 | |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,885 | |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,0745 | |
| 232 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0028 | |
| 233 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,1018 | |
| 234 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0018 | |
| 235 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,4736 | |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 63,52 | |
| 237 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,43 | |
| 238 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 35 | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,135 | |
| 240 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 12,072 | |
| 241 | Đắp đất hoàn trả công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,0687 | |
| 242 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 290 | |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt Trần nhựa (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 290 | |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt Máng xối dày 5zem + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 27,2 | |
| 245 | Vệ sinh gạch nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 73,65 | |
| 246 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 486,8865 | |
| 247 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,65 | |
| 248 | Phá dỡ lớp vữa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 249 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 47,88 | |
| 250 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 5 | |
| 251 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 12 | |
| 252 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 8 | |
| 253 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,088 | |
| 254 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2 | |
| 255 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 8,64 | |
| 256 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,3079 | |
| 257 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,3079 | |
| 258 | Cung cấp Thép ống D114x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 269,19 | |
| 259 | Cung cấp Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 38,7 | |
| 260 | Cung cấp Bulong D12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 40 | |
| 261 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,5312 | |
| 262 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,1833 | |
| 263 | Cung cấp Thép hộp 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 347,94 | |
| 264 | Cung cấp Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 178,19 | |
| 265 | Cung cấp Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 5,1 | |
| 266 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0141 | |
| 267 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0141 | |
| 268 | Cung cấp Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 14,13 | |
| 269 | Cung cấp Móc thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 8 | |
| 270 | Cung cấp Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 16 | |
| 271 | Cung cấp Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 8 | |
| 272 | Cáp thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 21,6 | |
| 273 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,1599 | |
| 274 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,304 | |
| 275 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,2 | |
| 276 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,536 | |
| 277 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,048 | |
| 278 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,4 | |
| 279 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2 | |
| 280 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 281 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,5632 | |
| 282 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,2 | |
| 283 | Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại 600x600(vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 47,88 | |
| 284 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 486,8865 | |
| 285 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,65 | |
| 286 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 500,5365 | |
| 287 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 22 | |
| 288 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 289 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 12 | |
| 290 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 8 | |
| 291 | Xử lý chống thấm ống thoát nước vào chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 292 | Xử lý thông ống thoát nước nghẹt ở phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 293 | Cung cấp, Lắp đặt bạt MYUNG-SUNG dày 0.62mm (vật tư + luôn công) + thép luồn bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 127,4 | |
| 294 | Cung cấp Motor tự động điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 295 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 296 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED Panel 300x600, 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 16 | |
| 297 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2x4.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 10 | |
| 298 | Ống trắng cứng D16 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 6 | |
| 299 | MCB 16A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 300 | Tủ điện 4Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 301 | Máy lạnh Panasonic treo tường 2,0HP + giá treo dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.624E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.236.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.624.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.236.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi