Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456731-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220445615
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:17:00 đến ngày 2022-05-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.624.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.236.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo sửa chữa
Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Cai Lậy
80 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trí Thức - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định – Công ty TNHH TVXD Hiền Việt - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty TNHH TVXD Hiền Việt.


- Bên mời thầu: Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 900 đường Lý Thường Kiệt, phường 5, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected];


E-CDNT 10.7
1. Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 3/7 trở lên đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành).
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo tiêu chuẩn chương III và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT…….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808; Fax: 0273.3870204. Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 383,2275
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện hữu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 72,525
3 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
4 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 277,38
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 5
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 17,1139
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,508
9 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,398
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,348
11 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 5,5259
12 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,1095
13 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,26
14 Tháo dỡ khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 66,075
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,6068
16 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
17 Vận chuyển khối lượng phá dỡ về bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 27,9153
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 175,331
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 358,3985
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,36
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 22,08
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m3 11,835
24 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,1835
25 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,835
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,1835
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,6912
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,1446
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0088
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,004
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0843
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0266
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0145
34 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ khoan 120
35 Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,8393
36 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,4023
37 Lắp dựng cốt thép xà đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,1257
38 Lắp dựng cốt thép xà đà kiềng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0634
39 Lắp dựng cốt thép xà đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,4144
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,0797
41 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,5476
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 4,4535
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,7071
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,1381
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0188
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,026
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,2857
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0618
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 15,5964
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 3,0409
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,4945
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0922
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0076
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,5874
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 1,1229
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 6,4969
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,3653
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,1966
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,1335
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,2589
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 1,6057
62 Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 1.358,88
63 Cung cấp xà gồ Thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 230,86
64 Cung cấp Thép tròn D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 15,85
65 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,3696
66 Lắp vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,3696
67 Cung cấp Thép góc LDC 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 299,72
68 Cung cấp Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 69,92
69 Cung cấp Bulon M20, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V con 8
70 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 4,0932
71 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 88,3588
72 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 367,68
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 36,768
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,322
75 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,35
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá mi, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,6951
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,296
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 20,8152
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,284
80 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 82,14
81 Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính cường lực dày 6ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,6
82 Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính cường lực dày 6ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 33,3
83 Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép , kính cường lực dày 6.0ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,24
84 Cung cấp Khung bảo vệ sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25,74
85 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,35
86 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600 bóng kính, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 314,015
87 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 41,9
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,6473
89 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 72,622
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18,8
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 57,99
92 Đắp chỉ xi măng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 32,16
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,06
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,26
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 59,0205
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 195,8695
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 173,9007
98 Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 52,64
99 Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 53,27
100 Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 65,4725
101 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 63,5806
102 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 60,585
103 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 371,2005
104 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 532,2992
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 191,0531
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 135,935
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 668,2342
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 562,2536
109 Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 352,2
110 Cung cấp, lắp dựng Tủ bếp khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,6535
111 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 3,7957
112 Tôn úp nóc dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,4
113 Tháo dỡ + Lắp lại Camera quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V công 2
114 Vệ sinh máy lạnh hiện hữu (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 5
115 Tủ điện tole sơn tĩnh điện 700x550x250x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
116 Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
117 Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
118 Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
119 Đèn LED Panel âm trần 600 x 1200 (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led 64w, 7600 Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 9
120 Đèn LED Panel âm trần 300 x 1200 (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led 40w, 4800 Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 20
121 Đèn LED Panel âm trần 300 x 600 (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led 20w, 2200 Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 9
122 Quạt trần sải cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
123 Quạt hút 200x200 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 19
124 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm,loại 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
125 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm,loại 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
126 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại 5 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
127 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại 6 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
128 Dimer quạt 1000VA, loại 1 DIMER đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
129 Dimer quạt 1000VA, loại 4 DIMER đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
130 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 27
131 TRUNKING 100x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 39
132 Phụ kiện đỡ TRUNKING CK, 2.5M Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 15
133 Ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 185
134 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 602
135 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-22.0mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 100
136 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6.0mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 148
137 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 407
138 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 602
139 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 1.150
140 MCB 75A, 3P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
141 MCB 25A, 3P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
142 MCB 16A, 3P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 8
143 MCB 25A, 2P, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
144 MCB 20A, 1P, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
145 MCB 16A, 1P, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
146 MCB 10A, 1P, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 5
147 MCB 6A, 1P, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
148 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cuộn 5
149 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V bịch 10
150 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 140
151 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 20
152 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3
153 Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 7
154 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
155 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,8
156 Co + Tê nhựa PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 40
157 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,71
158 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,71
159 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,889
160 Ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,29
161 Ống PVC D27dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,51
162 Ống PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,08
163 Ống PVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,84
164 Ống PVC D60 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,72
165 Ống PVC D90 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 1,14
166 Ống PVC D114 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,42
167 Co ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 38
168 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 29
169 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
170 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 18
171 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
172 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 37
173 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 24
174 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 18
175 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 9
176 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 9
177 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 5
178 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
179 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 17
180 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
181 Tê giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 14
182 Tê giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
183 Co giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 15
184 Côn giảm PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
185 Côn giảm PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 9
186 Co giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
187 Côn giảm PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
188 Xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + Thùng đựng giấy + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 9
189 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
190 Lavabo + vòi nước + siphon + gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 7
191 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
192 Vòi nước Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 11
193 Van Thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
194 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
195 Cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
196 Trung tâm báo cháy 4ZONE Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
197 Nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 nút 0,2
198 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuông 0,2
199 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu 1,3
200 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu 0,4
201 Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 - FR Mô tả kỹ thuật theo chương V m 304
202 Ống trằng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 304
203 Bỉnh chữa cháy CO2 3kg, bao gồm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V bình 5
204 Bình chữa cháy bột ABC 4kg, bao gồm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V bình 5
205 Nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 3
206 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,9957
207 Đắp cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,784
208 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,84
209 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,784
210 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,6272
211 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,0115
212 Lắp dựng cốt thép đan dáy hầm tự hoại, ĐK8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0424
213 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4592
214 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,0101
215 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0208
216 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0379
217 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,576
218 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,8752
219 Trát tường hầm tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 47,64
220 Láng hầm tự hoại, dày 3 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,185
221 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
222 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
223 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,589
224 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m3 3,168
225 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m3 18,938
226 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,84
227 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,096
228 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,984
229 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,0622
230 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,885
231 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,0745
232 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0028
233 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,1018
234 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0018
235 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,4736
236 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 63,52
237 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,43
238 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 35
239 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,135
240 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12,072
241 Đắp đất hoàn trả công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,0687
242 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 290
243 Cung cấp, lắp đặt Trần nhựa (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 290
244 Cung cấp, lắp đặt Máng xối dày 5zem + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m 27,2
245 Vệ sinh gạch nền hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 73,65
246 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 486,8865
247 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13,65
248 Phá dỡ lớp vữa trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
249 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 47,88
250 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 5
251 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 12
252 Tháo dỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 8
253 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,088
254 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2
255 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 8,64
256 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,3079
257 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,3079
258 Cung cấp Thép ống D114x3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 269,19
259 Cung cấp Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 38,7
260 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 40
261 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,5312
262 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,1833
263 Cung cấp Thép hộp 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 347,94
264 Cung cấp Thép hộp 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 178,19
265 Cung cấp Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 5,1
266 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0141
267 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0141
268 Cung cấp Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 14,13
269 Cung cấp Móc thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 8
270 Cung cấp Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 16
271 Cung cấp Bulong D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 8
272 Cáp thép D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 21,6
273 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,1599
274 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,304
275 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,2
276 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,536
277 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,048
278 Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,4
279 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2
280 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
281 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,5632
282 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,2
283 Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại 600x600(vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 47,88
284 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 486,8865
285 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13,65
286 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 500,5365
287 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 22
288 Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 3
289 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 12
290 Lắp đặt Lavabo + gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 8
291 Xử lý chống thấm ống thoát nước vào chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
292 Xử lý thông ống thoát nước nghẹt ở phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
293 Cung cấp, Lắp đặt bạt MYUNG-SUNG dày 0.62mm (vật tư + luôn công) + thép luồn bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 127,4
294 Cung cấp Motor tự động điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
295 Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
296 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED Panel 300x600, 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 16
297 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2x4.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 10
298 Ống trắng cứng D16 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m 6
299 MCB 16A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
300 Tủ điện 4Way Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
301 Máy lạnh Panasonic treo tường 2,0HP + giá treo dàn nóng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.624E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.236.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.624.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 787.236.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sửa chữa quy mô 1 trệt 2 lầu trở lên có giá trị 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->