Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp vật tư SCTX Phần thải xỉ và nhiên liệu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285976-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Cung cấp vật tư SCTX Phần thải xỉ và nhiên liệu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201152592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 14:50:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,454,117,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lõi lọc dầu bôi trơn gối trục quạt khói 8 Cái Model FLNDBN/HC160 DDE6D1.2/-L24 hoặc tương đương
2 Phin lọc gió đầu hút 200 Cái Kích thước: 598x598x54 PE; Phin lọc HEPA, lọc hạt trên 0,3 micro, hiệu suất trên 99,7 %.
3 Bầu chứa dầu bôi trơn 1 Cái 30010-16 (No.10) hoặc tương đương
4 Lõi lọc đầu đẩy Bypass cao 10 Cái FHB0651DAF1A10NP01 hoặc tương đương
5 Túi lọc trên đỉnh silo đá vôi 50 Cái Chiều dài 3022mm; Đường kính trong: D160mm; Mật độ: 543g/cm3; Vật liệu: PE500.
6 Pillow khớp giãn nở chân hồi liệu 100 Cái - Pillow (Bảo ôn cách nhiệt) T80: + Gồm 3 lớp: Bông bảo ôn, Vải thủy tinh, lưới thép chống cháy; + Kích thước: Dày 80mm Rộng 80mm x dài 5,5m; + Nhiệt độ làm việc: 1200 độ C.
7 Pillow khớp giãn nở chân hồi liệu 50 Cái - Pillow (Bảo ôn cách nhiệt) T60: + Gồm 3 lớp: Bông bảo ôn, Vải thủy tinh, lưới thép chống cháy; + Kích thước: Dày 60mm x Rộng 500mm x dài 6m; + Nhiệt độ làm việc: 1200 độ C.
8 Rọ túi lọc silo tro bay trung gian 200 Cái Theo mẫu rọ kèm Ventury dày 2 mm; Dài 1180 mm, 12 thanh dọc, 10 vòng tăng cứng; Đường kính ngoài 160 mm; Vật liệu: Thép mạ kẽm, Phi 4 mm.
9 Túi lọc bụi trên đỉnh silo tro bay trung gian 1.000 Túi - Chiều dài: 1880mm; - Đường kính trong: d160mm; - Mật độ: 550mg/m2; - Vật liệu chỉ may túi phải có độ bền tương đương với vật liệu chế tạo túi. - Miệng túi được may bằng 8 đường chỉ, theo chiều dọc túi được may bằng 3 đường chỉ. - Vật liệu vải NOMEX/Heading Filter, chiều dày 2mm, chịu được nhiệt độ ≥240 độ C.
10 Túi lọc bụi trên đỉnh silo tro bay 200 Túi - Chiều dài: 3660mm; - Đường kính trong: d160mm; - Mật độ: 550mg/m2; - Vật liệu chỉ may túi phải có độ bền tương đương với vật liệu chế tạo túi; - Miệng túi được may bằng 8 đường chỉ, theo chiều dọc túi được may bằng 3 đường chỉ; - Vật liệu chế tạo: NOMEX/Heading Filter, dày 2mm, có khả năng chống thấm dầu, thấm nước.
11 Vỏ bơm chân không 2 Bộ Vỏ bơm chân không lắp cho bơm của hãng Kakati model KVL 750.
12 Gioăng chèn kín cửa người chui phin lọc tinh tuần hoàn- trước 8 Cái Part 51109, 500NB, EPDM, hãng GEA-BGR hoặc tương đương
13 Gioăng chèn kín cửa người chui phin lọc tinh tuần hoàn- sau 8 Cái Part 51125, 600NB, EPDM, hãng GEA-BGR hoặc tương đương
14 Bộ vật tư sửa chữa phin lọc tinh đầu vào bình ngưng 1 Bộ DN1650. Bao gồm: Part 21332&21365, 21334, 21336, 21338, 21340, 21351, 21357, 21360, 21367; hãng GEA-BGR hoặc tương đương. Chi tiết xem bản vẽ đính kèm
15 Bộ vật tư sửa chữa phin lọc đầu ra bình ngưng 2 Bộ DN1650. Bao gồm: Part 21811, 21823, 21824, 21724, 21725, 21738, 21740, 21741, 21742, 21744 ; hãng GEA-BGR hoặc tương đương. Chi tiết xem bản vẽ đính kèm
16 Bi làm sạch bình ngưng 30.000 Viên Đường kính 26mm
17 Đạn nhựa làm sạch ống bình ngưng 500 Viên Đường kính 26mm
18 Lõi lọc phin lọc chính đầu đẩy bơm nước làm mát Stator 104 Cái HJ-P0MKF-220001-05 hoặc tương đương.
19 Lõi lọc phin lọc đường nước bổ sung nước làm mát Stator 30 Cái HJ-P0MKF-220001-07 hoặc tương đương.
20 Phin lọc dầu thủy lực 3 Cái phin lọc dầu size 60 micro mét dùng lắp đặt cho bộ lọc dầu Simplex 65NB hoặc tương đương
21 Phớt chắn dầu bộ tạo rung 28 Cái Vring V180L hoặc tương đương.
22 Bộ tạo rung Attached type plate Vibrator 8 Bộ Model NKP-2238 hoặc tương đương., 980 Kgf, 2.2 kW
23 Đường linemixer hoàn nguyên axit 1 Cái Line static mixer loại 2"; DS - 1 type, Dong – Suh hoặc tương đương
24 Đường linemixer hoàn nguyên kiềm 1 Cái Line static mixer loại 2 1/2"; DS - 1 type, Dong – Suh hoặc tương đương
25 Rọ rác CROBIN 4 Bộ DN400; Vật liệu gang
26 Vòng xéc măng quạt vận chuyển 4 Cái I.D 126 x O.D 136 x T4
27 Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 1 2 Cái SKF 32315 hoặc tương đương.
28 Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 2 2 Cái SKF 32224 hoặc tương đương.
29 Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 3 4 Cái SKF 32038 hoặc tương đương.
30 Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 4 6 Cái SKF 30313 hoặc tương đương.
31 Vòng bi hộp giảm tốc bộ sấy không khí loại 5 3 Cái SKF 22313 hoặc tương đương.
32 Gối trục bị động xích cào làm sạch máy cấp than định lượng 10 Cái SKF UCP210 (bao gồm cả vòng bi) hoặc tương đương.
33 Gối đỡ con lăn băng tải máy cấp than định lượng 20 Cái SKF UCF204 (bao gồm cả vòng bị) hoặc tương đương.
34 Gối đỡ rulo bị động máy cấp than định lượng 10 Cái SKF UCP312 (bao gồm cả vòng bi) hoặc tương đương.
35 Vòng bi bơm chân không 12 Vòng SKF 22220 E hoặc tương đương.
36 Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 200 WC 8 Vòng SKF NU313C3 hoặc tương đương.
37 Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 200 WC 4 Vòng SKF NU314C3 hoặc tương đương.
38 Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 200 WC 8 Vòng SKF 6312 hoặc tương đương.
39 Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 120 WC 4 Vòng SKF NU312C3 hoặc tương đương.
40 Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 120 WC 10 Vòng SKF 6310C3 hoặc tương đương.
41 Vòng bi Quạt sục silo tro bay loại 120 WC 8 Vòng SKFNU311C3 hoặc tương đương.
42 Vòng bi Quạt sục silo trung gian 8 Vòng SKF 3309C3 hoặc tương đương.
43 Vòng bi Quạt tải tro 12 Vòng SKF NU2216C3 hoặc tương đương.
44 Vòng bi Quạt tải tro 8 Vòng SKF NU318C3 hoặc tương đương.
45 Vòng bi Quạt tải tro 24 Vòng SKF 6015 hoặc tương đương.
46 Vòng bi gối trục bộ trộn ẩm 24 Vòng SKF 22220 hoặc tương đương.
47 Vòng bi gối bơm trộn ẩm tro xỉ 4 Cái SKF 6308-2RS1/C3 hoặc tương đương.
48 Vòng bi bộp giảm tốc lưới quay 4 Cái SKF 16012 hoặc tương đương.
49 Vòng bi puly bị động xích máy phá đống 4 Cái SKF 23032 hoặc tương đương.
50 Vòng bi trục chủ động quạt vận chuyển đá vôi 4 Cái SKF NU322E.M1.C3 hoặc tương đương.
51 Vòng bi trục bị động quạt vận chuyển đá vôi 4 Cái SKF NU318 E.M1.C3 hoặc tương đương.
52 Vòng bi con lăn băng tải 200 Cái SKF 6206 ZZ/C3 hoặc tương đương.
53 Vòng bi trục chủ động quạt vận chuyển đá vôi 4 Cái SKF NU219E.M1.C3 hoặc tương đương.
54 Vòng bi 10 Cái SKF 6318C3 hoặc tương đương.
55 Vòng bi 2 Cái SKF 6319C3 hoặc tương đương.
56 Vòng bi 1 Cái SKF 6324C3 hoặc tương đương.
57 Vòng bi 2 Cái SKF 6236C3 hoặc tương đương.
58 Vòng bi 1 Cái SKF 6328C3 hoặc tương đương.
59 Vòng bi 2 Cái SKF 6322C3 hoặc tương đương.
60 Vòng bi trục bộ tạo rung 4 Vòng SKF 22326 CCJA/W33VA405 hoặc tương đương.
61 Vòng quăng dầu phía gối DE (Loose oil ring) 1 Cái Dùng cho gối trục chủ động quạt khói: Loại: ZRZLK 28-250; Part No: 1312645; Serial No: 101; Hãng: Zollern hoặc tương đương.
62 Vòng quăng dầu phía gối NDE (Loose oil ring) 1 Cái Dùng cho gối trục bị động quạt khói: Loại: ZRZLQ 28-250; Part No: 1312646; Serial No: 103; Hãng: Zollern hoặc tương đương.
63 Chốt hãm xích cào chữ C băng tải 9,10 500 Cái Chiều dày: 5mm; Vật liệu CT3.
64 Chốt hãm xích cào chữ C máng cào 1,2,3,4 700 Cái Chiều dày 3mm; Vật liệu CT3.
65 Chốt hãm xích cào chữ C máng cào 5,6,7,8 700 Cái Chiều dày: 5mm; Vật liệu chế tạo: CT3.
66 Chốt xích băng tải số 5,6,7,8 500 Cái Chiều dài: 82mm; Đường kính ф24.5mm; Vật liệu chế tạo: C45.
67 Chốt xích của băng tải thải xỉ số 1,2,3,4 1.500 Cái Đường kính ngoài: 13,5mm; Chiều dài 46mm; Vật liệu: thép C45.
68 Chốt xích của băng tải thải xỉ số 9,10 200 Cái Đường kính ngoài 29,6mm; chiều dài 82,6mm; Vật liệu: Thép C45.
69 Mắt xích băng tải số 5,6,7,8 - Loại 1 500 Cái Chiều dài 197mm; Đường kính lỗ bắt chốt: ф25mm; Vật liệu chế tạo: 20MnCr5; Lực phá hủy ≥ 480kN; Độ cứng lõi mắt xích: 350HB; Độ cứng bề mặt mắt xích: 650HB; Hãng sản xuất RUD hoặc tương đương
70 Mắt xích băng tải số 5,6,7,8 - Loại 2 500 Cái Chiều dài 197mm; Đường kính lỗ bắt chốt: ф25mm; Vật liệu chế tạo: 20MnCr5; Lực phá hủy ≥ 480kN; Độ cứng lõi mắt xích: 350HB; Độ cứng bề mặt mắt xích: 650HB; Hãng sản xuất RUD hoặc tương đương
71 Mắt xích băng tải thải xỉ 9,10 300 Bộ - Chiều dài 300mm; - Đường kính lỗ bắt chốt xích ф30 mm; - Vật liệu thép hợp kim; - Lực phá hủy ≥ 1360kN; - Độ cứng lõi mắt xích: 350HB; - Độ cứng bề mặt mắt xích: 650HB; - Một bộ gồm 02 mắt xích (một mắt nối xích và một mắt xích để bắt máng cào); Hãng sản xuất RUD hoặc tương đương
72 Mắt xích của băng tải thải xỉ số 1,2,3,4 1.400 Bộ - Mắt xích: Chiều dài 141mm: Đường kính lỗ bắt chốt ф14mm; Vật liệu 20MnCr5/ DIN10084 ; Lực phá huỷ ≥ 170kN; Độ cứng lõi mắt xích: 350HB; Độ cứng bề mặt mắt xích: 650HB; -Tấm cào: dày 8mm; cao 75mm; chiều dài 185 mm Vật liệu: Thép chống mài mòn XAR 400; 1 bộ bao gồm: 01 mắt xích có tấm cào và 01 mắt xích nối , 02 chốt nối xích; Hãng sản xuất RUD hoặc tương đương
73 Xích truyền động gầu nâng 33 Bộ Kích thước d x t: 19 x 75mm; Lực phá hủy: 340 kN; Một bộ gồm: Một sợi xích chiều dài là:10.725m và 02 mắt nối xích; Hãng sản xuất : RUD hoặc tương đương.
74 Giảm chấn bán khớp gầu nâng 20 Bộ - Đệm cao su đường kính ngoài D49mm; đường kính trong D28mm; dài 49mm; - Chốt D25mm dài 97mm; Vật liệu chế tạo C45; Một bộ bao gồm chốt và đệm cao su.
75 Giảm chấn bán khớp băng tải thải xỉ 5, 6, 7, 8 20 Bộ - Cao su: Đường kính ngoài D31mm đường kính trong 19mm; chiều dài 30mm; - Chốt D19mm dài 85mm; Vật liệu chế tạo C45; Một bộ bao gồm cả chốt và cao su.
76 Giảm chấn bán khớp băng tải thải xỉ 9, 10 20 Bộ - Cao su: Đường kính ngoài D31mm đường kính trong 19mm; chiều dài 30mm; - Chốt D19mm dài 85mm; Vật liệu chế tạo C45; Một bộ bao gồm cả chốt và cao su.
77 Ống mềm cao su đầu hút quạt nạp liệu 8 cái Đường kính D300mm; chiều dài 200mm; Dùng để lắp đặt cho quạt RH490WCTR hoặc tương đương; Bao gồm cả 02 đai xiết.
78 Ống mềm cao su đầu hút quạt tải tro 16 cái Đường kính D300mm; chiều dài 200mm; Dùng để lắp đặt cho quạt RH400 WC hoặc tương đương; Bao gồm cả 02 đai xiết hai đầu.
79 Cặp bánh răng quạt sục cấp 1 silo tro bay 1 Bộ Dùng lắp cho quạt model RH-200 WCTR hoặc tương đương
80 Cặp bánh răng quạt sục cấp 2 silo tro bay 1 Bộ Dùng lắp đặt cho quạt model RM-120 WCTR hoặc tương đương
81 Cánh quạt tải tro 1 Bộ Bao gồm trục, cánh chủ động/bị động. Dùng lắp đặt cho quạt model RH-400 WC hoặc tương đương
82 Cánh quạt sục silo trung gian 1 Bộ Bao gồm trục, cánh chủ động/bị động. Dùng lắp đặt cho quạt model RH-80 AC hoặc tương đương
83 Gioăng chèn kín cửa người chui bình ngưng (Khoang hơi) 4 Cái Cao su, Neoprene 70 shore 4tx OD 1075x ID1038.
84 Gioăng chèn kín cửa người chui bình ngưng (Khoang nước) 4 Cái Cao su, Neoprene 70 shore, 4tx OD619x ID583.
85 Gioăng chèn kín cửa người chui bình condenser flash tank 8 Cái 24", CL300
86 Bu lông 200 Bộ Bu lông M16x220-10,9. Ren lửng, đoạn ren dài 100mm. Bộ bao gồm bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh.
87 Gioăng O ring 32 Cái Gioăng O ring D4.5x I/D125
88 Ống vải co dãn che bụi pit tông thủy lực 4 Cái KT O/D 310x ID180x L4500mm. Kiểu ống co dãn. Chất liệu: vải bạt nylon hoặc CR cloth.
89 Bu lông đầu lục giác 920 Bộ Bu lông M24x80-10.9 ren lửng, chiều dài đoạn ren 50mm, bộ bao gồm bu lông, đệm phẳng, đệm vênh, ê cu lắp lại thành bộ.
90 Bộ lọc gió đầu vào quạt vận chuyển 4 Cái Bộ lọc gió đầu vào cho quạt vận chuyển có model RH-1000 TWIN/TR; Kích thước 610x610x95mm, chất liệu, 2 lớp lưới inox.
91 Bu lông vách nghiền đá vôi 550 Bộ Bulong M30x145mm, đoạn ren dài 90mm, bước ren 2mm, cường độ bulong 12.9. Đầu mũ bulong dạng trụ côn chống xoay. Bộ bao gồm: 1 bulong, 2 êcu, 1 đệm vênh, 1 đệm cao su. I/D 30 dày 10mm, 1 đệm thép tôi cứng dày 10mm. Tham khảo bản vẽ kèm theo.
92 Ống thép 30 mét Ống thép mạ kẽm DN400, SCH40
93 Phin lọc bơm chân không dầu chèn (bên trong) 12 Cái DA 1219 hoặc tương đương.
94 Phin lọc bơm chân không dầu chèn (ngoài ) 8 Cái SH8113 hoặc tương đương.
95 Phin lọc dầu tại đầu vào các van thủy lực 68 Cái PALL HC9021FDT4Z hoặc tương đương.
96 Phin lọc phía trên lõi hạt hút ẩm HPU FILTER ELEMENT AIR DRYER 8 Cái HPU FILTER ELEMENT AIR DRYER SGB-120-03-B hoặc tương đương.
97 Phớt chắn dầu hộp giảm tốc lưới quay 4 Cái TC 140x180x12
98 Thanh nghiền Ø70 15 Thanh Ø70mm x 4100mm; Vật liệu: C85 cán nóng; Độ cứng ≥ 302HB; Giới hạn bền ≥ 1128 Mpa; Giới hạn chảy ≥ 980 Mpa; Độ giãn dài tương đối ≥ 6%.
99 Thanh nghiền Ø80 15 Thanh Ø80mm x 4100mm; Vật liệu: C85 cán nóng; Độ cứng ≥ 302HB; Giới hạn bền ≥ 1128 Mpa; Giới hạn chảy ≥ 980 Mpa; Độ giãn dài tương đối ≥ 6%.
100 Gia công phục hồi khớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu 3  Bộ Tham khảo bản vẽ đính kèm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->