Gói thầu: Gói thầu số 15: Vật tư, hóa chất máy sinh hóa beckman coulter - au480 hoặc tương đương (Gồm 39 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403889-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Vật tư, hóa chất máy sinh hóa beckman coulter - au480 hoặc tương đương (Gồm 39 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 17:33:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,877,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,697,654 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm chín mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13316391E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52219398E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 426.214.316 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Vật tư, hóa chất máy sinh hóa beckman coulter - au480 hoặc tương đương (Gồm 39 mặt hàng) Dự toán mua vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Tài liệu chứng minh được phép lưu hành hợp pháp (Giấy phép lưu hành sản phẩm ở Việt Nam hoặc Quyết định cấp số đăng ký lưu hành hoặc Bảng công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa,…. còn hiệu lực), trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng tham dự thầu nằm ngoài quy định phải có các giấy tờ nêu trên. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế còn hiệu lực (áp dụng đối với hàng hóa theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế), tờ khai hải quan. - Đối với hàng hóa: Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế - Đối với hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Hàng hóa quy định về phân nhóm và việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của nhà nước Việt nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. - Bản sao Giấy chứng nhận một trong ba tiêu chuẩn: FDA, CE, ISO. Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Cataloge, tài liệu mô tả đặc tính, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói, kiểu nhãn mác… của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng, nếu hàng hóa ≤ 12 tháng thì hạn dùng lớn 1/4. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.697.654 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.874.250. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A Nguyễn Thái Học – phường 1 – thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.864.225. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Glucose | 20.800 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose; dải đo: 0.6-45 mmol/L; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 2 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 10.000 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 3 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 3.140 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 4 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 3.140 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 5 | Định lượng Ure | 2.460 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 6 | Định lượng Acid Uric | 1.760 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L), CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 7 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 1.480 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 8 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 1.480 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 9 | Định lượng Creatinin | 10.000 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 10 | Định lượng CRP | 1.200 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 11 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 1.300 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 12 | Định lượng Triglycerid | 7.500 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 13 | Định lượng Calci toàn phần | 5.252 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02% 0,02%, Triton X-100, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 14 | Định lượng Albumin | 1.240 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 15 | Định lượng HbA1c | 1.000 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 16 | Định lượng Protein toàn phần | 1.440 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L. CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 17 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 9.800 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 18 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 9.800 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 19 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 50 | ml | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 20 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 6 | ml | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người); CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 21 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 12 | ml | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người); CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 22 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 60 | ml | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 23 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 60 | ml | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 24 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 30 | ml | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP. Thành phần bao gồm: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 25 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 60 | ml | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người), CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 4 | ||
| 26 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6 | ml | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 27 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 8 | ml | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6 | ||
| 28 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6 | ml | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 29 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6 | ml | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin; α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; CFS hoặc tương đương Ceruloplasmin; C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin; CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 30 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 2.000 | ml | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần:Tetradeoyltrimethylammonium bromid 9000 g/L; Iso hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 31 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 24 | ml | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 32 | Dung dịch kiểm tra máy | 4 | ml | R4 Dung dịch kiểm tra hệ thống Access: 6 x 4 mL. Phosphatase kiềm, 1% albumin huyết thanh bò (BSA), 0,25% ProClin 300, | ||
| 33 | Bóng đèn | 2 | cái | Bóng đèn Halogen 12V 20W, Iso hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6 | ||
| 34 | Dây bơm nhu động | 2 | bộ | Dây bơm nhu động bằng cao su và nhựa, dài 10.5cm, Iso hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6 | ||
| 35 | Ống lấy mẫu 3.0 mL | 6.000 | cái | Thành phần: Polystyrene, ISo hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 36 | Dung dịch rửa hệ thống | 50.000 | ml | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 37 | Dung dịch rửa | 1.350 | ml | Dung dịch rửa, thành phần: hypochlorite, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3 | ||
| 38 | Định lượng Sắt | 1.000 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 | ||
| 39 | Đo hoạt độ Amylase | 1.000 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L, CFS hoặc tương đương. Phân nhóm TTB theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13316391E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52219398E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 426.214.316 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi