Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế Vạn Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế Vạn Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:45:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.21E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở lại đây.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là cung cấp trang phục y tế (cho các bệnh viện hoặc trung tâm y tế).* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 289.800.000 VND.- Tài liệu chứng minh là scan bản gốc bao gồm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn Vat Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 289.800.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có mặt để khắc phục sửa chữa các hư hỏng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang- Có giấy xác nhận tham gia lớp tập huấn về “Quy tắc ứng xử trong bệnh viện”. Giấy phải được Trung tâm Y tế hoặc bệnh viện cấp.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Có CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giao nhận |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp sơ cấp nghề may trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động.Lưu ý: Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu chứng minh (tất cả phải được scan từ bản gốc hoặc sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng). Nhà thầu chuẩn bị sẳn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế Vạn Ninh Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế Vạn Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 10.2(c) | Không có |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, bào hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nơi sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo cho riêng doanh thu từ hoạt động này (có thể là xác nhận thanh toán từ chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ tương tự mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương). - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, đồng thời tiết kiệm thời gian đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, báo cáo tài chính...nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm cam kết cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Vạn Ninh
- Địa chỉ: Tân Đức Đông, Vạn Lương, Vạn Ninh, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vạn Ninh + Địa chỉ: Tân Đức Đông, Vạn Lương, Vạn Ninh, Khánh Hòa + Số điện thoại: 0258 384 0250 + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đồng Văn Chương, Giám đốc Trung Tâm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vạn Ninh + Địa chỉ: Tân Đức Đông, Vạn Lương, Vạn Ninh, Khánh Hòa + Số điện thoại: 0258 384 0250 + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đồng Văn Chương, Giám đốc Trung Tâm. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch – UBND huyện Vạn Ninh - Địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng phục Bác sĩ Nam | 30 | Bộ | - Áo: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 280±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 268±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.4±0,1- Quần: Kaki không thun Thành Công hoặc tương đươngKhối lượng vải: 232.4 ± 0.1 (g/m2)Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5- Nón và khẩu trang theo màu sắc và vải của áo- Màu trắng | ||
| 2 | Đồng phục Bác sĩ Nữ | 28 | Bộ | - Áo: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 280±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 268±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.4±0,1- Quần: Kaki thun Thành Công hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 444±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 308±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0±0,1- Nón và khẩu trang theo màu sắc và vải của áo- Màu trắng | ||
| 3 | Đồng phục Điều dưỡng viên, y sĩ nam | 88 | Bộ | - Áo: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 280±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 268±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.4±0,1- Quần: Kaki không thun Thành Công hoặc tương đươngKhối lượng vải: 232.4 ± 0.1 (g/m2)Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5- Nón và khẩu trang theo màu sắc và vải của áo- Màu trắng | ||
| 4 | Đồng phục Điều dưỡng viên, y sĩ nữ | 306 | Bộ | - Áo: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 280±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 268±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.4±0,1- Quần: Kaki thun Thành Công hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 444±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 308±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0±0,1- Nón và khẩu trang theo màu sắc và vải của áo- Màu trắng | ||
| 5 | Đồng phục kỹ thuật viên. cử nhân. kỹ sư | 30 | Bộ | - Áo: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 280±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 268±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.4±0,1- Quần: Kaki không thun Thành Công hoặc tương đươngKhối lượng vải: 232.4 ± 0.1 (g/m2)Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5- Nón và khẩu trang theo màu sắc và vải của áo- Màu trắng | ||
| 6 | Đồng phục kỹ thuật viên. cử nhân. kỹ sư Nữ | 22 | Bộ | - Áo: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 280±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 268±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.4±0,1- Quần: Kaki thun Thành Công hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 444±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 308±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0±0,1- Nón và khẩu trang theo màu sắc và vải của áo- Màu trắng | ||
| 7 | Đồng phục Dược sĩ Nam | 8 | Bộ | - Áo: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 280±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 268±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.4±0,1- Quần: Kaki không thun Thành Công hoặc tương đươngKhối lượng vải: 232.4 (g/m2)Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5- Nón và khẩu trang theo màu sắc và vải của áo- Màu trắng | ||
| 8 | Đồng phục Dược sĩ Nữ | 50 | Bộ | Áo: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 280±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 268±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.4±0,1- Quần: Kaki thun Thành Công hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 444±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 308±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0±0,1- Nón và khẩu trang theo màu sắc và vải của áo- Màu trắng | ||
| 9 | Hộ lý nhân viên nhà giặt | 24 | Bộ | - Áo, Quần, Nón, Khẩu trang: Kate ford Việt Thắng hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 252±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 264±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -0.3±0,1- Màu xanh hòa bình | ||
| 10 | Hành chính nam | 8 | Bộ | - Vải áo: Kate Mỹ hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 372±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 316±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.4±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0±0,1- Vải quần: Kaki thun Thành Công hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 456±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 332±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 2-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0±0,1- Áo màu trắng kem, quần màu xanh đen | ||
| 11 | Hành chính nữ | 52 | Bộ | - Vải áo: Kate Mỹ hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 278±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 298±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 4-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.9±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0±0,1- Vải quần: Kaki thun Thành Công hoặc tương đươngMật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 456±1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84 Ngang: 332±1Độ bền màu giặt ở 400 C (Cấp): 2-5Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.1±0,1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0±0,1- Áo màu trắng kem, quần màu xanh đen | ||
| 12 | Nhân viên bảo vệ | 36 | Bộ | Áo: Kate Ford hoặc tương đươngCầu vai, mũ kepiQuần: Kaki không thun hoặc tương đươngÁo màu xanh da trời. Quần màu xanh đen | ||
| 13 | Nhân viên lái xe | 8 | Bộ | Áo: Kate Ford hoặc tương đươngQuần: Kaki không thun mẫu H hoặc tương đươngÁo: nền xanh da trời, sọc nhuyễn màu xanh dương; Quần màu xanh đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.21E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở lại đây.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là cung cấp trang phục y tế (cho các bệnh viện hoặc trung tâm y tế).* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 289.800.000 VND.- Tài liệu chứng minh là scan bản gốc bao gồm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn Vat Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 289.800.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có mặt để khắc phục sửa chữa các hư hỏng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật bảo hành bảo trì | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang- Có giấy xác nhận tham gia lớp tập huấn về “Quy tắc ứng xử trong bệnh viện”. Giấy phải được Trung tâm Y tế hoặc bệnh viện cấp.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Có CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật giao nhận | 40 | -Tốt nghiệp sơ cấp nghề may trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động.Lưu ý: Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu chứng minh (tất cả phải được scan từ bản gốc hoặc sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng). Nhà thầu chuẩn bị sẳn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi