Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 08:28:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,769,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 2 | Mầm Non Dương Đông: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 3 | Mầm Non Dương Đông: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 4 | Mầm Non Hàm Ninh: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 5 | Mầm Non Hàm Ninh: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 6 | Mầm Non Hàm Ninh: Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 7 | Mầm Non Hồ Thị Nghiêm: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 8 | Mầm Non Hồ Thị Nghiêm: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 9 | Mầm Non Hồ Thị Nghiêm: Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 10 | Mầm Non Cửa Dương: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 11 | Mầm Non Cửa Dương: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 12 | Mầm Non Cửa Dương: Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 13 | Mầm Non An Thới: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 14 | Mầm Non An Thới: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 15 | Mầm Non Gành Dầu: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 16 | Mầm Non Gành Dầu: Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 17 | Mầm Non Gành Dầu: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 18 | Mầm Non Cửa Cạn: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 19 | Mầm Non Cửa Cạn: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 20 | Mầm Non Bãi Thơm: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 21 | Mầm Non Bãi Thơm: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 22 | Mầm Non Bãi Thơm: Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 23 | Mầm Non Bãi Thơm: Màn hình Tivi 65 inch | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 24 | Mầm Non Bãi Thơm: Đồ chơi ngoài trời ( nhà banh ) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 25 | Tiểu học Dương Đông 1: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 26 | Tiểu học Dương Đông 2: Máy tính xách tay | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 27 | Tiểu học Dương Đông 2: Máy lạnh 1.5 HP | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 28 | Tiểu học Dương Đông 2: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 29 | Tiểu học Dương Đông 3: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 30 | Tiểu học Dương Đông 3: Màn hình Tivi 65 inch | 4 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 31 | Tiểu học Dương Đông 3: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 32 | Tiểu học Dương Đông 3: Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 33 | Tiểu học Dương Đông 3: Máy tính thương hiệu (học sinh) | 7 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 34 | Tiểu học Dương Đông 3: Máy lạnh 1.5 HP | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 35 | Tiểu học Dương Đông 4: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 36 | Tiểu học Dương Tơ 1: Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 37 | Tiểu học Dương Tơ 1: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 38 | Tiểu học Dương Tơ 1: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 39 | Tiểu học Dương Tơ 2: Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 40 | Tiểu học Dương Tơ 2: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 41 | Tiểu học Cửa Dương 1: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 42 | Tiểu học Cửa Dương 2: Thiết bị phòng tin học (Không sử dụng bàn ghế học sinh) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 43 | Tiểu học Cửa Dương 2: Màn hình Tivi 65 inch | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 44 | Tiểu học Cửa Dương 2: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 45 | Tiểu học An Thới 1: Thiết bị phòng Lab (Tiếng anh) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 46 | Tiểu học An Thới 1: Màn hình Tivi 65 inch | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 47 | Tiểu học An Thới 1: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 48 | Tiểu học An Thới 1: Máy tính thương hiệu (học sinh) | 5 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 49 | Tiểu học An Thới 1: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 50 | Tiểu học An Thới 1: Máy chiếu | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 51 | Tiểu học An Thới 2: Thiết bị phòng Lab (Tiếng anh) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 52 | Tiểu học An Thới 2: Màn hình Tivi 65 inch | 4 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 53 | Tiểu học An Thới 2: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 54 | Tiểu học An Thới 2: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 55 | Tiểu học An Thới 3: Thiết bị phòng tin học | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 56 | Tiểu học An Thới 3: Thiết bị phòng Lab (Tiếng anh) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 57 | Tiểu học An Thới 3: Màn hình Tivi 65 inch | 6 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 58 | Tiểu học An Thới 3: Máy vi tính bàn | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 59 | Tiểu học An Thới 3: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 60 | Tiểu học An Thới 3: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 61 | Tiểu học An Thới 3: Máy chiếu | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 62 | THCS Dương Đông 1: Thiết bị phòng tin học | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 63 | THCS Dương Đông 1: Màn hình Tivi 65 inch | 6 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 64 | THCS Dương Đông 1: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 65 | THCS Dương Đông 1: Thiết bị phòng Lý - công nghệ | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 66 | THCS Dương Đông 1: Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 67 | THCS Dương Đông 1: Thiết bị phòng Hoá - sinh | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 68 | THCS Dương Đông 2: Máy tính xách tay | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 69 | THCS Dương Đông 2: Máy tính thương hiệu (học sinh) | 10 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 70 | THCS Dương Đông 2: Màn hình Tivi 65 inch | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 71 | THCS Dương Đông 2: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 72 | THCS Dương Tơ: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 73 | THCS An Thới 1: Máy lạnh 1.5 HP | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 74 | THCS An Thới 1: Màn hình Tivi 65 inch | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 75 | THCS An Thới 1: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 76 | TH-THCS An Thới 2: Màn hình Tivi 65 inch | 4 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 77 | TH-THCS An Thới 2: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 78 | TH-THCS Hòn Thơm: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 79 | TH-THCS Hòn Thơm: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 80 | TH-THCS Bãi Bổn: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 81 | TH-THCS Bãi Bổn: Thiết bị phòng Lý - công nghệ | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 82 | TH-THCS Thổ Châu: Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 83 | TH-THCS Thổ Châu: Màn hình Tivi 65 inch | 4 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 84 | TH-THCS Thổ Châu: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 85 | TH-THCS Hàm Ninh: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 86 | TH-THCS Hàm Ninh: Máy lạnh 1.5 HP | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 87 | TH-THCS Hàm Ninh: Thiết bị phòng Lý - công nghệ | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 88 | TH-THCS Cửa Dương: Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 89 | TH-THCS Cửa Dương: Máy lạnh 1.5 HP | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 90 | TH-THCS Cửa Dương: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 91 | PTCS Cửa Cạn: Thiết bị phòng Lab (Tiếng anh) | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 92 | PTCS Cửa Cạn: Máy lạnh 2.0HP | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 93 | PTCS Cửa Cạn: Màn hình Tivi 65 inch | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 94 | PTCS Cửa Cạn: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 95 | TH-THCS Gành Dầu: Màn hình Tivi 75 inch | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 96 | TH-THCS Bãi Thơm: Màn hình Tivi 65 inch | 4 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 97 | TH-THCS Bãi Thơm: Máy tính thương hiệu (học sinh) | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 98 | TH-THCS Bãi Thơm: Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 99 | TH-THCS Bãi Thơm: Màn hình Tivi 75 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi