Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT huyện Sông Lô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:33:00 đến ngày 2022-05-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,970,512,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0455768767E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394102502E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.358.758 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.758.717.516 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng hoặc Đại học một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện tử Y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT huyện Sông Lô |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Hàng hóa tham dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu có cam kết hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP (Có cam kết trong E-HSDT). (*Không áp dụng Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với các mục được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Hóa chất, vật tư xét nghiệm được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu có cam kết hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP (Có cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa tham dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). (*Không áp dụng Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với các mục được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này). Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT phải được đánh số thứ tự theo danh mục chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa phải còn hạn dùng tối thiểu ≥ 50% thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa theo tuyên bố của nhà sản xuất. (Cam kết của Nhà thầu). |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TTYT huyện Sông Lô, địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 0211.3636.704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TTYT huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TTYT huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CK-MB Calibrator | 24 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | ALB(Albumin) | 4.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | ALT(ALT/GPT) | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | α-AMY(α-Amylas) | 4.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | AST(AST/GOT) | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bil-D(Direct Bilirubin) | 3.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bil-T(Total Bilirubin) | 3.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Ca (Calci) | 3.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Total Cholesterol (TC) | 22.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Creatine Kinase-MB (CK-MB) | 10.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Creatine Kinase (CK) | 10.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Creatinine (CREA-S kit(800, CE, CRE1204)) | 25.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cuvett máy sinh hóa tự động | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | ClinChem Multi Control (level 1) | 200 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | ClinChem Multi Control (level 2) | 200 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Multi Sera Calibrator | 200 | Ml | 200 | ||
| 17 | Gamma-Glutamyltransferase (GGT) | 5.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Glu(Glucose) | 22.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Total protein (TP) | 4.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | TG(Triglyceride) | 22.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Urea | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Uric acid (UA) | 3.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | System Solution 1L | 30.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | B30 hematology control | 15 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | M-30CFL lyse hoặc tương đương | 45.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | M-30D diluent hoặc tương đương | 1.200.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | M-30E E-Z cleanser | 2.500 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | M-30P Probe cleanser | 500 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | M-30R Rinse | 500.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | M-30R Rinse | 700.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Isotonac 3 | 1.000 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cleanac | 100 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cleanac 3 | 100 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Hemolynac 3N | 30.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Máu chuẩn 3DN | 20 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Isotonac 3 (18 lit) | 500 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Hemolynac 310 (250ml) | 7.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hemolynac 510 (250ml) | 7.000 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cleanac 710 (2lit) | 20 | Lit | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cleanac 810 (3 x 15ml) | 30 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | MEK-5DN | 15 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | FT3 | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | FT4 | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | TSH | 2.500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Free T3 Calibrator | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | TSH Calibrator | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Beta HCG | 1.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Total HCG Calibrator | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | CEA | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | AFP | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | CA15-3 | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | CA72-4 | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | FPSA | 700 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | CEA Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | AFP Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | AFP Calibrator | 61 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | CA72-4 Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Free PSA Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Total Triiodothyronine | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Total T3 Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Total Thyroxine | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Total T4 Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | CA12-5 | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | CA125 Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Thyroid Function Multi Control (L) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Thyroid Function Multi Control (H) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Tumor Marker Multi Control (L) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Tumor Marker Multi Control (H) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Reproductive Multi Control (L) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Reproductive Multi Control (H) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Cardiac Marker Multi Control (L) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Cardiac Marker Multi Control (H) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Reaction cuvettes for CL-1000i | 36.960 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Substrate solution | 5.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Wash buffer | 200.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | CD 80 Detergent hoặc tương đương | 12.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Waste box for CL-1000i | 10 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Sample Diluent (auto) | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Sample Diluent (manual) | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Sample rack adaptor for CL-1000i hoặc tương đương | 10 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Daily rinse | 1.200 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Pack Solution Na/ K/ Cl | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | QC Chuẩn máy | 50 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | QC control | 50 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Pack Solution Na/ K/ Cl/PH/Ca | 5.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V | ||
| 87 | Nước đổ điện cực Filling Solution máy điện giải | 900 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | HemoStat Thromboplastinliquid hoặc tương đương | 1.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Hemostat aPTT-EL hoặc tương đương | 1.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Hemostat Fibrinogen hoặc tương đương | 1.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Hemostat Control Plasma Normal hoặc tương đương | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Hemostat Control Plasma Abnormal hoặc tương đương | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Hemostat Calibrator hoặc tương đương | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | HbA1c | 5.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Bóng đèn máy sinh hóa tự động | 15 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Cuvet cho máy đông máu bán tự động | 6.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Điện cực | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Điện cực | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Điện cực | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Điện cực | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Điện cực | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Dây bơm | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0455768767E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394102502E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.358.758 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.758.717.516 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng hoặc Đại học một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện tử Y sinh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi