Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454222-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Số hiệu KHLCNT 20220418051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT huyện Sông Lô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:33:00 đến ngày 2022-05-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,970,512,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0455768767E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394102502E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.358.758 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.758.717.516 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng hoặc Đại học một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện tử Y sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT huyện Sông Lô
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TTYT huyện Sông Lô, địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 0211.3636.704
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết bị và đầu tư Minh Hưng Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Sông Lô , địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: TTYT huyện Sông Lô, địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 0211.3636.704


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Hàng hóa tham dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu có cam kết hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP (Có cam kết trong E-HSDT). (*Không áp dụng Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với các mục được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này).
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Hóa chất, vật tư xét nghiệm được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu có cam kết hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP (Có cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa tham dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). (*Không áp dụng Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với các mục được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này). Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT phải được đánh số thứ tự theo danh mục chào thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hàng hóa phải còn hạn dùng tối thiểu ≥ 50% thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa theo tuyên bố của nhà sản xuất. (Cam kết của Nhà thầu).
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TTYT huyện Sông Lô, địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 0211.3636.704
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TTYT huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TTYT huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CK-MB Calibrator24MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
2ALB(Albumin)4.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
3ALT(ALT/GPT)25.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
4α-AMY(α-Amylas)4.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
5AST(AST/GOT)25.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
6Bil-D(Direct Bilirubin)3.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
7Bil-T(Total Bilirubin)3.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
8Ca (Calci)3.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
9Total Cholesterol (TC)22.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
10Creatine Kinase-MB (CK-MB)10.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
11Creatine Kinase (CK)10.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
12Creatinine (CREA-S kit(800, CE, CRE1204))25.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
13Cuvett máy sinh hóa tự động200CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
14ClinChem Multi Control (level 1)200MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
15ClinChem Multi Control (level 2)200MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
16Multi Sera Calibrator200Ml200
17Gamma-Glutamyltransferase (GGT)5.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
18Glu(Glucose)22.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
19Total protein (TP)4.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
20TG(Triglyceride)22.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
21Urea25.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
22Uric acid (UA)3.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
23System Solution 1L30.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
24B30 hematology control15MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
25M-30CFL lyse hoặc tương đương45.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
26M-30D diluent hoặc tương đương1.200.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
27M-30E E-Z cleanser2.500MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
28M-30P Probe cleanser500MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
29M-30R Rinse500.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
30M-30R Rinse700.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
31Isotonac 31.000LítQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
32Cleanac100LítQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
33Cleanac 3100LítQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
34Hemolynac 3N30.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
35Máu chuẩn 3DN20mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
36Isotonac 3 (18 lit)500LítQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
37Hemolynac 310 (250ml)7.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
38Hemolynac 510 (250ml)7.000mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
39Cleanac 710 (2lit)20LitQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
40Cleanac 810 (3 x 15ml)30mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
41MEK-5DN15mlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
42FT32.000TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
43FT42.000TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
44TSH2.500TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
45Free T3 Calibrator100MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
46Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT100MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
47TSH Calibrator100MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
48Beta HCG1.000TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
49Total HCG Calibrator100MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
50CEA1.200TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
51AFP1.200TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
52CA15-31.200TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
53CA72-41.200TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
54FPSA700TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
55CEA Calibrator60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
56AFP Calibrator60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
57AFP Calibrator61MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
58CA72-4 Calibrator60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
59Free PSA Calibrator60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
60Total Triiodothyronine2.000TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
61Total T3 Calibrator60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
62Total Thyroxine2.000TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
63Total T4 Calibrator60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
64CA12-51.200TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
65CA125 Calibrator60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
66Thyroid Function Multi Control (L)60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
67Thyroid Function Multi Control (H)60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
68Tumor Marker Multi Control (L)60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
69Tumor Marker Multi Control (H)60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
70Reproductive Multi Control (L)60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
71Reproductive Multi Control (H)60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
72Cardiac Marker Multi Control (L)60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
73Cardiac Marker Multi Control (H)60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
74Reaction cuvettes for CL-1000i36.960CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
75Substrate solution5.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
76Wash buffer200.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
77CD 80 Detergent hoặc tương đương12.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
78Waste box for CL-1000i10cáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
79Sample Diluent (auto)100MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
80Sample Diluent (manual)100MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
81Sample rack adaptor for CL-1000i hoặc tương đương10CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
82Daily rinse1.200MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
83Pack Solution Na/ K/ Cl25.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
84QC Chuẩn máy50MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
85QC control50MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
86Pack Solution Na/ K/ Cl/PH/Ca5.000MlQuy định chi tiết tại Chương V
87Nước đổ điện cực Filling Solution máy điện giải900MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
88HemoStat Thromboplastinliquid hoặc tương đương1.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
89Hemostat aPTT-EL hoặc tương đương1.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
90Hemostat Fibrinogen hoặc tương đương1.000MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
91Hemostat Control Plasma Normal hoặc tương đương60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
92Hemostat Control Plasma Abnormal hoặc tương đương60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
93Hemostat Calibrator hoặc tương đương60MlQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
94HbA1c5.000TestQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
95Bóng đèn máy sinh hóa tự động15CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
96Cuvet cho máy đông máu bán tự động6.000CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
97Điện cực2CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
98Điện cực2CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
99Điện cực2CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
100Điện cực2CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
101Điện cực2CáiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
102Dây bơm2BộQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0455768767E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394102502E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.358.758 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.758.717.516 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ 1 Có trình độ từ Cao đẳng hoặc Đại học một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện tử Y sinh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->