Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457670-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Tên gói thầu Hóa chất, nguyên vật liệu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220426929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:29:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 880,297,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người đứng đầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Hóa chất, nguyên vật liệu năm 2022
Gói thầu Hóa chất, nguyên vật liệu năm 2022 thực hiện Hợp phần số 5 Nghiên cứu chế tạo một số lớp phủ vô cơ tiên tiến ứng dụng cho dân dụng và quốc phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới , địa chỉ: Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Đăng ký thuế
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải mới 100%, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đơn giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 trên 03 năm
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy,TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P204, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 024.3836 1322, 0903434171.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NiCl2.6H2O30Hộp/500gDạng bột tinh thể màu xanh lá cây
2ZnCl220Hộp/500gChất rắn không màu hoặc màu trắng, tan trong nước, không mùi
3KCl50Hộp/500gMàu trắng hoặc không màu, không mùi
4H3BO320Hộp/500gBột màu trắng, tan tốt trong nước, không mùi
5HCl20Chai/500mlChất lỏng trong suốt hoặc có màu nâu,
6H2SO49Chai/500mlA xit mạnh, dạng lỏng trong suốt, không mùi
7NaOH20Hộp/500gChất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước
8Cr2(SO4)3.18H2O20Hộp/500gTinh thể màu tím, dễ tan trong nước thành dung dịch màu xanh lá
9Cực Ni20kgMàu trắng bạc, bề mặt bóng láng; cứng, dễ dát mỏng,
10Nanosilica5Lọ/100 grDạng bột, không tan trong nước, KT hạt
11Nano Al2O36Lọ/100 grBột màu trắng, không tan trong nước, KT hạt
12Nano CeO25Lọ/100 grô xít đất hiếm; có chỉ số khúc xạ và hằng số điện môi cao
13CeO25lọ/25 gô xít đất hiếm; có chỉ số khúc xạ và hằng số điện môi cao
14NH4OH30Chai/500mlChất lỏng màu vàng nhẹ, tan hoàn toàn trong nước, có mùi khai
15Ống chuẩn EDTA 0,05 M5ống/cáiỐng thủy tinh chứa chất chuẩn EDTA
16Eriochrome Black T (C20H12N3NaO7S)3Lọ/25 gChỉ thị phức được sử dụng chuẩn độ
17Murexit (C8H8N6O6)5Lọ/25gDạng bột, Chất chỉ thị chuẩn độ phức các ion Ca, Cu, Ni, Co, Th...
18Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N15ống/cáiỐng thủy tinh chứa dung dịch chuẩn độ
19KI1Hộp/500gTinh thể bột màu trắng, khó hút ẩm
20HNO35Chai/500mlChất lỏng không màu, a xít oxy hóa mạnh
21Cực Zn120kgChất rắn màu xám bạc, mềm dẻo
22ZnCl25Hộp/25 kgChất rắn màu trắng, không mùi, hút ẩm mạnh và tan trong nước
23NiCl2.6H2O10Bao/20 kgDạng muối ngậm nước màu xanh lá cây
24KCl25Bao/25 kgTinh thể màu trắng hoặc không màu, không mùi
25NH4HF280kgDạng vẩy màu trắng trong, tan trong nước, ăn mòn thủy tinh
26CH2(COOH)220kgDạng tinh thể màu trắng pha lê
27CrO360kgDạng rắn mầu tím khi khan, màu cam sáng khi ướt, tan trong nước
28NaHSO310kgTinh thể màu trắng trong, tan mạnh trong nước
29Ce(NO3)3.6H2O2Hộp/500gDạng tinh thể ngậm nước không màu
30Pipep 10ml13CáiThủy tinh trong suốt, có chia vạch
31Buret 25ml5CáiThủy tinh trong suốt, có chia vạch
32Pipep 5ml10CáiThủy tinh trong suốt, có chia vạch
33Dây Al-5Mg (#2mm)70kgCó khả năng bảo vệ trong nước biển hoặc các dung dịch kiềm yếu
34Hạt mài Al2O3 (#18mm)100kgĐộ bền cao, mật độ cao, độ mất mòn thấp
35Mẫu thép, KT 150x100x3mm1.000Mẫu/cáiKim loại
36Mẫu thép, KT 150x75x3mm1.000Mẫu/cáiKim loại
37Epoxy75kgDạng dung dịch, kết dính đa dạng
38NaCl600Hộp/500gDạng bột, không màu
39Axeton1Phi/200 lítDung môi hữu cơ hòa tan tốt các loại dầu mỡ, bay hơi nhanh
40H2SO41lítA xit mạnh, dạng lỏng trong suốt
41Etanol1lítChất lỏng, không mầu
42CaCl260Lọ/500gChất rắn màu trắng hoặc không màu
43MgSO4.7H2O100Lọ/500gTinh thể màu trắng, không mùi
44MgCl2100Lọ/500gTinh thể màu trắng hoặc không màu
45NaHCO380Lọ/500gChất rắn kết tinh màu trắng, dễ hút ẩm
46Dung dịch làm sạch bề mặt60bình/1 lítDạng paste, loại bỏ gỉ sét, xử lý trạng thái bị động
47Dầu bơm khuyếch tán10lítDầu có độ nhớt cao, bôi trơn
48Điện cực calomel3ChiếcThủy tinh, tái châm điện phân
49Điện cực Platin14ChiếcMột tấm platin mỏng nối với dây dẫn bên trong thân thủy tinh.
50Điện cực thủy tinh13ChiếcLà điện cực bằng màng thủy tinh pha tạp chất nhạy cảm với ion hydro.
51Silicon chịu nhiệt30kgChịu nhiệt độ cao, áp suất cao, đàn hồi tốt
52Béc phun cát2CáiỐng hợp kim chịu mài mòn, chịu áp suất
53Vòng bi INA NA6908-C32Vòng/cáiHình tròn, bi hình cầu (đũa), giảm ma sát, chịu tải khi quay
54Vòng bi INA NA6907-C42Vòng/cáiHình tròn, bi hình cầu (đũa), giảm ma sát; chịu tải khi quay
55Đầu phun kim loại2cáiPhun bột hợp kim với ngọn lửa oxy-axetylen
56Ống phun hạt mài20mMềm, dẻo, chịu áp suất cao, chịu mài mòn
57Ống dẫn khí nén5mMềm dẻo, nhẹ, chịu áp suất, ma sát
58Đá mài50Viên/cáiChất rắn bề mặt nhám
59Đá cắt50Viên/cáiChất rắn bề mặt nhám
60Bộ lọc dầu máy nén khí1cáiBằng thủy tinh tách dầu và hơi nước
61Que hàn50kgHàn thép cacbon trung bình, thép tổng hợp
62Can nhiệt 100-1000oC1chiếcĐo nhiệt độ cao
63Cốc chịu nhiệt 5 lít15cáiThủy tinh chịu nhiệt
64Cốc chịu nhiệt 2 lít15cáiThủy tinh chịu nhiệt
65Cốc chịu nhiệt 1 lít13cáiThủy tinh chịu nhiệt
66Cốc chịu nhiệt 500 ml15cáiThủy tinh chịu nhiệt
67Cốc chịu nhiệt 250 ml15cáiThủy tinh chịu nhiệt
68Cốc chịu nhiệt 100 ml15cáiThủy tinh chịu nhiệt
69Phin tách dầu máy nén khí1cáiThủy tinh chịu nhiệt
70Áo blouse dài tay150cáiBảo hộ lao động, chất liệu vải cotton
71Găng tay cao su chống axit200cáiCao su chịu acid; loại dài bảo hộ lao động, dài 35cm
72Găng tay cách nhiệt5cáiVật liệu sợi tổng hợp, chịu nhiệt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người đứng đầu 1 CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC)75
2 Người phụ trách 1 CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->