Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:29:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 880,297,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đứng đầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, nguyên vật liệu năm 2022 Gói thầu Hóa chất, nguyên vật liệu năm 2022 thực hiện Hợp phần số 5 Nghiên cứu chế tạo một số lớp phủ vô cơ tiên tiến ứng dụng cho dân dụng và quốc phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Đăng ký thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải mới 100%, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | trên 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy,TP Hà Nội. ĐT: 0835559888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P204, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 024.3836 1322, 0903434171. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0835559888. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NiCl2.6H2O | 30 | Hộp/500g | Dạng bột tinh thể màu xanh lá cây | ||
| 2 | ZnCl2 | 20 | Hộp/500g | Chất rắn không màu hoặc màu trắng, tan trong nước, không mùi | ||
| 3 | KCl | 50 | Hộp/500g | Màu trắng hoặc không màu, không mùi | ||
| 4 | H3BO3 | 20 | Hộp/500g | Bột màu trắng, tan tốt trong nước, không mùi | ||
| 5 | HCl | 20 | Chai/500ml | Chất lỏng trong suốt hoặc có màu nâu, | ||
| 6 | H2SO4 | 9 | Chai/500ml | A xit mạnh, dạng lỏng trong suốt, không mùi | ||
| 7 | NaOH | 20 | Hộp/500g | Chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước | ||
| 8 | Cr2(SO4)3.18H2O | 20 | Hộp/500g | Tinh thể màu tím, dễ tan trong nước thành dung dịch màu xanh lá | ||
| 9 | Cực Ni | 20 | kg | Màu trắng bạc, bề mặt bóng láng; cứng, dễ dát mỏng, | ||
| 10 | Nanosilica | 5 | Lọ/100 gr | Dạng bột, không tan trong nước, KT hạt | ||
| 11 | Nano Al2O3 | 6 | Lọ/100 gr | Bột màu trắng, không tan trong nước, KT hạt | ||
| 12 | Nano CeO2 | 5 | Lọ/100 gr | ô xít đất hiếm; có chỉ số khúc xạ và hằng số điện môi cao | ||
| 13 | CeO2 | 5 | lọ/25 g | ô xít đất hiếm; có chỉ số khúc xạ và hằng số điện môi cao | ||
| 14 | NH4OH | 30 | Chai/500ml | Chất lỏng màu vàng nhẹ, tan hoàn toàn trong nước, có mùi khai | ||
| 15 | Ống chuẩn EDTA 0,05 M | 5 | ống/cái | Ống thủy tinh chứa chất chuẩn EDTA | ||
| 16 | Eriochrome Black T (C20H12N3NaO7S) | 3 | Lọ/25 g | Chỉ thị phức được sử dụng chuẩn độ | ||
| 17 | Murexit (C8H8N6O6) | 5 | Lọ/25g | Dạng bột, Chất chỉ thị chuẩn độ phức các ion Ca, Cu, Ni, Co, Th... | ||
| 18 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 15 | ống/cái | Ống thủy tinh chứa dung dịch chuẩn độ | ||
| 19 | KI | 1 | Hộp/500g | Tinh thể bột màu trắng, khó hút ẩm | ||
| 20 | HNO3 | 5 | Chai/500ml | Chất lỏng không màu, a xít oxy hóa mạnh | ||
| 21 | Cực Zn | 120 | kg | Chất rắn màu xám bạc, mềm dẻo | ||
| 22 | ZnCl2 | 5 | Hộp/25 kg | Chất rắn màu trắng, không mùi, hút ẩm mạnh và tan trong nước | ||
| 23 | NiCl2.6H2O | 10 | Bao/20 kg | Dạng muối ngậm nước màu xanh lá cây | ||
| 24 | KCl | 25 | Bao/25 kg | Tinh thể màu trắng hoặc không màu, không mùi | ||
| 25 | NH4HF2 | 80 | kg | Dạng vẩy màu trắng trong, tan trong nước, ăn mòn thủy tinh | ||
| 26 | CH2(COOH)2 | 20 | kg | Dạng tinh thể màu trắng pha lê | ||
| 27 | CrO3 | 60 | kg | Dạng rắn mầu tím khi khan, màu cam sáng khi ướt, tan trong nước | ||
| 28 | NaHSO3 | 10 | kg | Tinh thể màu trắng trong, tan mạnh trong nước | ||
| 29 | Ce(NO3)3.6H2O | 2 | Hộp/500g | Dạng tinh thể ngậm nước không màu | ||
| 30 | Pipep 10ml | 13 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 31 | Buret 25ml | 5 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 32 | Pipep 5ml | 10 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 33 | Dây Al-5Mg (#2mm) | 70 | kg | Có khả năng bảo vệ trong nước biển hoặc các dung dịch kiềm yếu | ||
| 34 | Hạt mài Al2O3 (#18mm) | 100 | kg | Độ bền cao, mật độ cao, độ mất mòn thấp | ||
| 35 | Mẫu thép, KT 150x100x3mm | 1.000 | Mẫu/cái | Kim loại | ||
| 36 | Mẫu thép, KT 150x75x3mm | 1.000 | Mẫu/cái | Kim loại | ||
| 37 | Epoxy | 75 | kg | Dạng dung dịch, kết dính đa dạng | ||
| 38 | NaCl | 600 | Hộp/500g | Dạng bột, không màu | ||
| 39 | Axeton | 1 | Phi/200 lít | Dung môi hữu cơ hòa tan tốt các loại dầu mỡ, bay hơi nhanh | ||
| 40 | H2SO4 | 1 | lít | A xit mạnh, dạng lỏng trong suốt | ||
| 41 | Etanol | 1 | lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 42 | CaCl2 | 60 | Lọ/500g | Chất rắn màu trắng hoặc không màu | ||
| 43 | MgSO4.7H2O | 100 | Lọ/500g | Tinh thể màu trắng, không mùi | ||
| 44 | MgCl2 | 100 | Lọ/500g | Tinh thể màu trắng hoặc không màu | ||
| 45 | NaHCO3 | 80 | Lọ/500g | Chất rắn kết tinh màu trắng, dễ hút ẩm | ||
| 46 | Dung dịch làm sạch bề mặt | 60 | bình/1 lít | Dạng paste, loại bỏ gỉ sét, xử lý trạng thái bị động | ||
| 47 | Dầu bơm khuyếch tán | 10 | lít | Dầu có độ nhớt cao, bôi trơn | ||
| 48 | Điện cực calomel | 3 | Chiếc | Thủy tinh, tái châm điện phân | ||
| 49 | Điện cực Platin | 14 | Chiếc | Một tấm platin mỏng nối với dây dẫn bên trong thân thủy tinh. | ||
| 50 | Điện cực thủy tinh | 13 | Chiếc | Là điện cực bằng màng thủy tinh pha tạp chất nhạy cảm với ion hydro. | ||
| 51 | Silicon chịu nhiệt | 30 | kg | Chịu nhiệt độ cao, áp suất cao, đàn hồi tốt | ||
| 52 | Béc phun cát | 2 | Cái | Ống hợp kim chịu mài mòn, chịu áp suất | ||
| 53 | Vòng bi INA NA6908-C3 | 2 | Vòng/cái | Hình tròn, bi hình cầu (đũa), giảm ma sát, chịu tải khi quay | ||
| 54 | Vòng bi INA NA6907-C4 | 2 | Vòng/cái | Hình tròn, bi hình cầu (đũa), giảm ma sát; chịu tải khi quay | ||
| 55 | Đầu phun kim loại | 2 | cái | Phun bột hợp kim với ngọn lửa oxy-axetylen | ||
| 56 | Ống phun hạt mài | 20 | m | Mềm, dẻo, chịu áp suất cao, chịu mài mòn | ||
| 57 | Ống dẫn khí nén | 5 | m | Mềm dẻo, nhẹ, chịu áp suất, ma sát | ||
| 58 | Đá mài | 50 | Viên/cái | Chất rắn bề mặt nhám | ||
| 59 | Đá cắt | 50 | Viên/cái | Chất rắn bề mặt nhám | ||
| 60 | Bộ lọc dầu máy nén khí | 1 | cái | Bằng thủy tinh tách dầu và hơi nước | ||
| 61 | Que hàn | 50 | kg | Hàn thép cacbon trung bình, thép tổng hợp | ||
| 62 | Can nhiệt 100-1000oC | 1 | chiếc | Đo nhiệt độ cao | ||
| 63 | Cốc chịu nhiệt 5 lít | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 64 | Cốc chịu nhiệt 2 lít | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 65 | Cốc chịu nhiệt 1 lít | 13 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 66 | Cốc chịu nhiệt 500 ml | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 67 | Cốc chịu nhiệt 250 ml | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 68 | Cốc chịu nhiệt 100 ml | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 69 | Phin tách dầu máy nén khí | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 70 | Áo blouse dài tay | 150 | cái | Bảo hộ lao động, chất liệu vải cotton | ||
| 71 | Găng tay cao su chống axit | 200 | cái | Cao su chịu acid; loại dài bảo hộ lao động, dài 35cm | ||
| 72 | Găng tay cách nhiệt | 5 | cái | Vật liệu sợi tổng hợp, chịu nhiệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đứng đầu | 1 | CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC) | 7 | 5 |
| 2 | Người phụ trách | 1 | CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi