Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT huyện Sông Lô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:25:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,938,200,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.407300195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87640026E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.456.740.091 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.913.480.182 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng hoặc Đại học một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện tử Y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT huyện Sông Lô |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Hàng hóa tham dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu có cam kết hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP (Có cam kết trong E-HSDT). (*Không áp dụng Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với các mục được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Vật tư y tế, sinh phẩm y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu có cam kết hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP (Có cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa tham dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). (*Không áp dụng Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với các mục được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này). Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực hoặc sao y bản chính có xác nhận của của đơn vị sản xuất, nhập khẩu, phân phối. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT phải được đánh số thứ tự theo danh mục chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa phải còn hạn dùng tối thiểu ≥ 50% thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa theo tuyên bố của nhà sản xuất (Cam kết của Nhà thầu). |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TTYT huyện Sông Lô, địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 0211.3636.704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - TTYT huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 0211.3636.704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TTYT huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 0211.3636.704 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TTYT huyện Sông Lô Địa chỉ: Thôn Lũng Gì, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 0211.3636.704 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế | 300 | Kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tăm bông vô trùng | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tăm bông lấy dịch tỵ hầu tiệt trùng | 20.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Gel sát khuẩn tay | 300 | Chai | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Gel sát khuẩn tay | 100 | Can | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 100 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Cồn 70˚ | 500 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cồn 96 độ | 300 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt Lavitec Sanosil S010 (dạng phun sương dùng theo máy chính hãng) | 20 | Can | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (Cidex OPA) | 300 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh (Cidezyme) | 150 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bột bó 10cm x 2,7m | 1.000 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bột bó 15cm x 2,7m | 1.000 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Băng thun đàn hồi 7,5cm x 4,5m | 200 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Băng cuộn | 10.000 | cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Miếng dán mi | 100 | Miếng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Băng dính lụa | 4.000 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Băng dính lụa | 1.000 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Gạc hút y tế khổ 0,8m *100m | 10.000 | Mét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Gạc phẫu thuật | 1.000 | Miếng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Gạc phẫu thuật | 20.000 | Miếng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Gạc phẫu thuật | 2.000 | Miếng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Gạc phẫu thuật không dệt | 2.000 | Miếng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bơm tiêm một lần 50ml | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bơm tiêm 20ml có khóa | 1.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bơm tiêm 50ml có khóa | 500 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bơm tiêm Insulin 100UI | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml | 10.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 3ml | 5.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml | 200.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml | 80.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml | 20.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Kim cánh bướm an toàn các số | 500 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Kim cánh bướm các số | 1.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Kim lấy thuốc | 100.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng các cỡ | 1.000 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh | 1.000 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Kim gây tê tủy sống các cỡ 18- 27 | 1.500 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Kim nha khoa | 1.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Kim châm cứu các số | 50.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Dây truyền dịch kim thường | 15.000 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 15.000 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Dây máy hút dịch | 100 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Dây truyền máu có bầu lọc | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh sơ sinh | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Dây nối bơm tiêm điện | 500 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Dây nối bơm tiêm điện | 500 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Khóa ba chạc có dây (Chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện) | 500 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Khóa 3 ngã có dây nối | 500 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Găng tay khám bệnh các số | 150.000 | Đôi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Găng tay phẫu thuật | 5.000 | Đôi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Găng tay sản khoa | 500 | Đôi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Túi nước tiểu cường lực | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ống nội khí quản các số | 300 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 50 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Ống thông Nelaton | 1.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh) | 1.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 3 nhánh) | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Sonde cho ăn (sonde dạ dày) | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Ống dây cho ăn Trẻ em số 6,8 | 50 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Sonde hút nhớt có kiểm soát NL+TE | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Sonde hút nhớt không kiểm soát NL+TE | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Sonde nuôi ăn dài ngày | 20 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Chỉ phẫu thuật mắt | 48 | Sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Chỉ Nylon số 2/0 | 960 | Sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Chỉ Nylon số 3/0 | 1.200 | Sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Chỉ Nylon số 4/0 | 960 | Sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Chỉ Nylon số 5/0 | 240 | Sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Chỉ Nylon số 6/0 | 240 | Sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Chỉ Polypropylene số 3/0 | 48 | Sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Chỉ Polypropylene số 7/0 | 48 | Sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 1/0 | 240 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 2/0 | 480 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 3/0 | 480 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/0 | 480 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 5/0 | 240 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Chỉ Polyglactin 910 số 2/0 tiêu chậm | 480 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 tiêu chậm | 120 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Chỉ Polyglactin 910số 4/0 tiêu chậm | 48 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Chỉ Vicryl 1.0 | 1.200 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Chỉ Vicryl 2.0 | 1.200 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Chỉ Vicryl 3.0 | 840 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Chỉ Vicryl 4.0 | 120 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Chỉ Vicryl 5.0 | 120 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Chỉ Vicryl 6.0 | 120 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Chỉ Vicryl 8.0 | 120 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Chỉ Dafilon 2.0 | 120 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Chỉ Dafilon 3.0 | 320 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Chỉ Dafilon 4.0 | 320 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Chỉ Dafilon 5.0 | 48 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Chỉ Dafilon 6.0 | 24 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Chỉ Prolene 2.0 | 24 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Chỉ Prolene 3.0 | 24 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Chỉ Prolene 4.0 | 24 | sợi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Lưỡi dao mổ (lưỡi bầu bụng) | 100 | chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Dao mổ mộng | 5 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Que thử HBsAg | 3.500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 3.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Que thử Morphin Heroin | 300 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 25.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 15.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Que thử thai (HCG) | 500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Que thử HCV | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Que thử viêm loét dạ dày H.pylori | 1.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Kít thử ASO | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Kít thử CRP | 3.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Kít thử RF | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Phim X quang8 x 10" (20x25cm) | 20.000 | Tờ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Phim X quang 10 x 12" (25x30cm) | 10.000 | Tờ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Phim Xquang CP GU | 10 | Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Phim Xquang CP GU | 10 | Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Thuốc hiện hãm hình | 5 | bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 2 | 1.000 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Quần áo Phòng, chống dịch cấp độ 3 | 200 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Áo giấy | 500 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Gel siêu âm | 130 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Giấy in kết quả nội soi màu | 100 | Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Giấy ảnh siêu âm | 150 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Hộp an toàn | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Kẹp rốn nhựa | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 100.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 1.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Mặt nạ oxy các cỡ | 2.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Điện cực tim | 500 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Giấy điện tim 3 cần | 150 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Giấy điện tim 3 cần | 50 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Giấy điện tim 6 cần | 200 | Tập | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Giấy in nhiệt CT 100 | 300 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học Mindray BC 3000 phlus | 200 | Cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Giấy in liên tục | 15 | Tập | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Giấy monitor sản khoa | 150 | Tập | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Lam kính mài | 5 | Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Mỡ điện tim | 100 | Tube | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Mỡ KY | 100 | Tuyp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Mũ giấy | 10.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Ống chống đông EDTA | 60.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Ống chống đông Heparin | 40.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Presep khử khuẩn | 500 | Viên | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 1.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Ống nghiệm Natricitrat | 5.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Nước cất tiệt trùng | 1.500 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Dầu parafin (dạng lỏng) | 30 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Cloramin B | 200 | Kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Đầu côn vàng | 60.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Đầu côn xanh | 50.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Đè lưỡi gỗ | 30.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Mũ cố định điện cực điện não | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Điện cực đo lưu huyết não | 8 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Dây điện cực đo lưu huyết não | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Băng chun (dây garo) | 300 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Ca-nuyn mayo mở miệng | 100 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Sâu máy thở | 50 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Pipet nhựa (3 ml) | 500 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Nhiệt kế thủy ngân | 200 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Bao cao su nhãn hiệu Happy | 300 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Ống nghiệm thủy tinh | 6.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Ống nghiệm thủy tinh | 2.000 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Sonde SILICONE các cỡ | 1.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Săng giấy | 900 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Băng kiểm nhiệt độ 1322-24mm | 10 | cuộn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Huyết thanh mẫu (Ani A, Anti B, Anti AB) | 100 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Anti D | 10 | lọ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Bình CO2 | 10 | Bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Oxy y tế | 500 | Bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Oxy y tế | 150 | Bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.407300195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87640026E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.456.740.091 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.913.480.182 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng hoặc Đại học một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện tử Y sinh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi