Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454234-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan
Số hiệu KHLCNT 20220448173
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:24:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 701,805,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa, vật tư phục vụ cho công tác thi công khoan xoay lấy mẫu trên cạn: Các loại cần, ống, lưỡi khoan, dụng cụ tháo lắp cần,...; vật tư thay thế các loại máy khoan (GK-180, XY-2B, XY-3B)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư khoan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan
Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0987466246, fax: 02383565573
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ , địa chỉ: Số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0987466246, fax: 02383565573


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (đối với hàng hóa nhập khẩu)
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại "Phạm vi cung cấp" của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và các lệ phí (nếu có); - Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến bảo hiểm (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng, …): 2 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0987466246, fax: 02383565573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Văn Tú, Liên đoàn trưởng Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 0912312184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0987466246
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0987466246
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ ống mẫu nòng đôi T286 đủ bộ, dài 3m (Bao gồm: Pê rê khốt, ống ngoài, ống trong, cốc, hom, ống nối, LK kim cương, MRT kim cương, ống Slam)4BộBộ ống mẫu nòng đôi T286 đủ bộ, dài 3m (Bao gồm: Pê rê khốt, ống ngoài, ống trong, cốc, hom, ống nối, LK kim cương, MRT kim cương, ống Slam)
2Bộ ống mẫu 93/68 đủ bộ, dài 3m (Bao gồm: Pê rê khốt, ống ngoài, ống trong, cốc, hom, ống nối, LK kim cương, MRT kim cương, ống Slam)4BộBộ ống mẫu 93/68 đủ bộ, dài 3m (Bao gồm: Pê rê khốt, ống ngoài, ống trong, cốc, hom, ống nối, LK kim cương, MRT kim cương, ống Slam)
3Bi ống mẫu T2 86(51205) (2 vòng/1 bộ)5BộBi ống mẫu T2 86(51205) (2 vòng/1 bộ)
4Bentonit ( ben địa chất )20.000kgBentonit ( ben địa chất )
5Cốc đựng hom 93/6820CáiCốc đựng hom 93/68
6Cốc đựng hom T28622CáiCốc đựng hom T286
7Gia mốc tổng hợp 42/50 ( 2 khấc )20CáiGia mốc tổng hợp 42/50 ( 2 khấc )
8Gia mốc T286 (chuyển tiếp T2 86/ống Slam)15CáiGia mốc T286 (chuyển tiếp T2 86/ống Slam)
9Hom bẻ mẫu 93/6830CáiHom bẻ mẫu 93/68
10Hom bẻ mẫu T28622CáiHom bẻ mẫu T286
11Khóa cần 424CáiKhóa cần 42
12Khóa ống 127/1084CáiKhóa ống 127/108
13Khóa ống 89/734CáiKhóa ống 89/73
14Lưỡi khoan hợp kim CA4 13220CáiLưỡi khoan hợp kim CA4 132
15Lưỡi khoan hợp kim CT1 112100CáiLưỡi khoan hợp kim CT1 112
16Lưỡi khoan hợp kim CT1 13220CáiLưỡi khoan hợp kim CT1 132
17Lưỡi khoan hợp kim CT1 9325CáiLưỡi khoan hợp kim CT1 93
18Lưỡi khoan hợp kim CT1 7610CáiLưỡi khoan hợp kim CT1 76
19Lưỡi khoan KC đơn 112B (kanggaru Úc xanh)10CáiLưỡi khoan KC đơn 112B (kanggaru Úc xanh)
20Lưỡi khoan KC đơn 93 nền 15 (kanggaru Úc xanh)10CáiLưỡi khoan KC đơn 93 nền 15 (kanggaru Úc xanh)
21Lưỡi khoan KC đơn 93B, nền 25 (kanggaru Úc xanh)10CáiLưỡi khoan KC đơn 93B, nền 25 (kanggaru Úc xanh)
22Lưỡi khoan kim cương đôi 93/68, nền 25 (kanggaru Úc xanh)30CáiLưỡi khoan kim cương đôi 93/68, nền 25 (kanggaru Úc xanh)
23Lưỡi khoan kim cương đôi 93/68, nền 35 (kanggaru Úc xanh )20CáiLưỡi khoan kim cương đôi 93/68, nền 35 (kanggaru Úc xanh )
24Lưỡi khoan T286 (kanggaru Úc xanh)20CáiLưỡi khoan T286 (kanggaru Úc xanh)
25Mở rộng thành nòng đôi KC 93/6810CáiMở rộng thành nòng đôi KC 93/68
26Nhíp ben 11020CáiNhíp ben 110
27Ống dẫn mẫu nòng đôi 93/6810CáiỐng dẫn mẫu nòng đôi 93/68
28Ống dẫn mẫu T28610CáiỐng dẫn mẫu T286
29Taro cứu kẹt 1082CáiTaro cứu kẹt 108
30Phớt sa nhích GK-180+GK-300200CáiPhớt sa nhích GK-180+GK-300
31Lá côn GK-1806CáiLá côn GK-180
32Lá côn GK-3002CáiLá côn GK-300
33Bulong +lò xo côn GK-1804CáiBulong +lò xo côn GK-180
34Ty bơm BW-1605CáiTy bơm BW-160
35Xylanh BW-1605CáiXylanh BW-160
36Ty bơm BW-2506CáiTy bơm BW-250
37Cup pen BW-25020CáiCup pen BW-250
38Xi lanh BW-2503CáiXi lanh BW-250
39Gia mốc an toàn 5010CáiGia mốc an toàn 50
40Chấu đầu máy khoan XY-31BộChấu đầu máy khoan XY-3
41Cần sa nhích máy khoan XY-31CáiCần sa nhích máy khoan XY-3
42Cần xa nhíc GK -1801CáiCần xa nhíc GK -180
43Xie trên bơm BW-2506CáiXie trên bơm BW-250
44Xie dưới bơm BW-2506CáiXie dưới bơm BW-250
45Viên bi bơm BW - 25012CáiViên bi bơm BW - 250
46Đầu xa nhích máy khoan XY-31CáiĐầu xa nhích máy khoan XY-3
47Má phanh tời máy khoan XY-32CáiMá phanh tời máy khoan XY-3
48Đầu bơm nước lã PT1202CáiĐầu bơm nước lã PT120
49Ống nhựa dẫn nước cuộn phi 321.000MétỐng nhựa dẫn nước cuộn phi 32
50Ống chống phi 108110MétỐng chống phi 108
51Ống chống phi 12760MétỐng chống phi 127
52Ống chống phi 14660MétỐng chống phi 146
53Pê rê khốt bộ ống mẫu nòng đôi 96/685CáiPê rê khốt bộ ống mẫu nòng đôi 96/68
54Ty sa nhích GK-1803CáiTy sa nhích GK-180
55Đầu Perekhot nòng đơn ( Perekhot 89 )1CáiĐầu Perekhot nòng đơn ( Perekhot 89 )
56Đầu Perekhot Slam( Perekhot 89, Slam )1CáiĐầu Perekhot Slam( Perekhot 89, Slam )
57Bánh răng buồng cơ máy bơm BW-1603CáiBánh răng buồng cơ máy bơm BW-160
58Trục bánh đà buồng cơ máy bơm BW-1603CáiTrục bánh đà buồng cơ máy bơm BW-160
59Phớt thủy lực vai đầu máy GK300 ( 1 bộ=8 cái )1CáiPhớt thủy lực vai đầu máy GK300 ( 1 bộ=8 cái )
60Gia công đầu Perekhot nòng đôi 93/68 ( đầu nối ra ống Slam )1CáiGia công đầu Perekhot nòng đôi 93/68 ( đầu nối ra ống Slam )
61Buly bánh đà máy khoan GK-3001CáiBuly bánh đà máy khoan GK-300
62Phớt sa nhích máy khoan XY-360CáiPhớt sa nhích máy khoan XY-3
63Vòng bi bộ ống mẫu T286 ( bi chà ) 520610VòngVòng bi bộ ống mẫu T286 ( bi chà ) 5206
64Vòng bi bộ ống mẫu 93/68 ( bi cầu ) 520610VòngVòng bi bộ ống mẫu 93/68 ( bi cầu ) 5206
65Bi bánh đà 62064VòngBi bánh đà 6206
66Bi trục bánh đà 60076VòngBi trục bánh đà 6007
67Bi trục cơ 20094VòngBi trục cơ 2009
68Bi gối trục cơ 62094VòngBi gối trục cơ 6209
69Bi cầu 2 rãnh 52062VòngBi cầu 2 rãnh 5206
70Bi NJ 2062VòngBi NJ 206
71Bi 52054VòngBi 5205
72Bi 60132VòngBi 6013
73Bi 69104VòngBi 6910
74Bi 62102VòngBi 6210
75Bi 64062VòngBi 6406
76Bi 60073VòngBi 6007
77Bi 63062VòngBi 6306
78Dây Curoa bơm dầu thủy lực GK-3004SợiDây Curoa bơm dầu thủy lực GK-300
79Dây Curoa bơm dầu thủy lực GK-1802SợiDây Curoa bơm dầu thủy lực GK-180
80Dây Curoa bơm BW-25010SợiDây Curoa bơm BW-250
81Dây Curoa bơm BW-1606SợiDây Curoa bơm BW-160
82Dây Curoa hộp số máy GK-1808SợiDây Curoa hộp số máy GK-180
83Bulong + Ecu 1730BộBulong + Ecu 17
84Bulong + Ecu 1930BộBulong + Ecu 19
85Bulong + Ecu 2430BộBulong + Ecu 24
86Zoăng quy lát máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ810CáiZoăng quy lát máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8
87Xye + xu bắp máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ810BộXye + xu bắp máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8
88Bạc biên máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ810CáiBạc biên máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa, vật tư phục vụ cho công tác thi công khoan xoay lấy mẫu trên cạn: Các loại cần, ống, lưỡi khoan, dụng cụ tháo lắp cần,...; vật tư thay thế các loại máy khoan (GK-180, XY-2B, XY-3B)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành 1 Kỹ sư khoan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->