Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:24:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,805,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa, vật tư phục vụ cho công tác thi công khoan xoay lấy mẫu trên cạn: Các loại cần, ống, lưỡi khoan, dụng cụ tháo lắp cần,...; vật tư thay thế các loại máy khoan (GK-180, XY-2B, XY-3B) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư khoan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (đối với hàng hóa nhập khẩu) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại "Phạm vi cung cấp" của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và các lệ phí (nếu có); - Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến bảo hiểm (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng, …): 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 0987466246, fax: 02383565573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Văn Tú, Liên đoàn trưởng Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 0912312184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0987466246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0987466246 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ống mẫu nòng đôi T286 đủ bộ, dài 3m (Bao gồm: Pê rê khốt, ống ngoài, ống trong, cốc, hom, ống nối, LK kim cương, MRT kim cương, ống Slam) | 4 | Bộ | Bộ ống mẫu nòng đôi T286 đủ bộ, dài 3m (Bao gồm: Pê rê khốt, ống ngoài, ống trong, cốc, hom, ống nối, LK kim cương, MRT kim cương, ống Slam) | ||
| 2 | Bộ ống mẫu 93/68 đủ bộ, dài 3m (Bao gồm: Pê rê khốt, ống ngoài, ống trong, cốc, hom, ống nối, LK kim cương, MRT kim cương, ống Slam) | 4 | Bộ | Bộ ống mẫu 93/68 đủ bộ, dài 3m (Bao gồm: Pê rê khốt, ống ngoài, ống trong, cốc, hom, ống nối, LK kim cương, MRT kim cương, ống Slam) | ||
| 3 | Bi ống mẫu T2 86(51205) (2 vòng/1 bộ) | 5 | Bộ | Bi ống mẫu T2 86(51205) (2 vòng/1 bộ) | ||
| 4 | Bentonit ( ben địa chất ) | 20.000 | kg | Bentonit ( ben địa chất ) | ||
| 5 | Cốc đựng hom 93/68 | 20 | Cái | Cốc đựng hom 93/68 | ||
| 6 | Cốc đựng hom T286 | 22 | Cái | Cốc đựng hom T286 | ||
| 7 | Gia mốc tổng hợp 42/50 ( 2 khấc ) | 20 | Cái | Gia mốc tổng hợp 42/50 ( 2 khấc ) | ||
| 8 | Gia mốc T286 (chuyển tiếp T2 86/ống Slam) | 15 | Cái | Gia mốc T286 (chuyển tiếp T2 86/ống Slam) | ||
| 9 | Hom bẻ mẫu 93/68 | 30 | Cái | Hom bẻ mẫu 93/68 | ||
| 10 | Hom bẻ mẫu T286 | 22 | Cái | Hom bẻ mẫu T286 | ||
| 11 | Khóa cần 42 | 4 | Cái | Khóa cần 42 | ||
| 12 | Khóa ống 127/108 | 4 | Cái | Khóa ống 127/108 | ||
| 13 | Khóa ống 89/73 | 4 | Cái | Khóa ống 89/73 | ||
| 14 | Lưỡi khoan hợp kim CA4 132 | 20 | Cái | Lưỡi khoan hợp kim CA4 132 | ||
| 15 | Lưỡi khoan hợp kim CT1 112 | 100 | Cái | Lưỡi khoan hợp kim CT1 112 | ||
| 16 | Lưỡi khoan hợp kim CT1 132 | 20 | Cái | Lưỡi khoan hợp kim CT1 132 | ||
| 17 | Lưỡi khoan hợp kim CT1 93 | 25 | Cái | Lưỡi khoan hợp kim CT1 93 | ||
| 18 | Lưỡi khoan hợp kim CT1 76 | 10 | Cái | Lưỡi khoan hợp kim CT1 76 | ||
| 19 | Lưỡi khoan KC đơn 112B (kanggaru Úc xanh) | 10 | Cái | Lưỡi khoan KC đơn 112B (kanggaru Úc xanh) | ||
| 20 | Lưỡi khoan KC đơn 93 nền 15 (kanggaru Úc xanh) | 10 | Cái | Lưỡi khoan KC đơn 93 nền 15 (kanggaru Úc xanh) | ||
| 21 | Lưỡi khoan KC đơn 93B, nền 25 (kanggaru Úc xanh) | 10 | Cái | Lưỡi khoan KC đơn 93B, nền 25 (kanggaru Úc xanh) | ||
| 22 | Lưỡi khoan kim cương đôi 93/68, nền 25 (kanggaru Úc xanh) | 30 | Cái | Lưỡi khoan kim cương đôi 93/68, nền 25 (kanggaru Úc xanh) | ||
| 23 | Lưỡi khoan kim cương đôi 93/68, nền 35 (kanggaru Úc xanh ) | 20 | Cái | Lưỡi khoan kim cương đôi 93/68, nền 35 (kanggaru Úc xanh ) | ||
| 24 | Lưỡi khoan T286 (kanggaru Úc xanh) | 20 | Cái | Lưỡi khoan T286 (kanggaru Úc xanh) | ||
| 25 | Mở rộng thành nòng đôi KC 93/68 | 10 | Cái | Mở rộng thành nòng đôi KC 93/68 | ||
| 26 | Nhíp ben 110 | 20 | Cái | Nhíp ben 110 | ||
| 27 | Ống dẫn mẫu nòng đôi 93/68 | 10 | Cái | Ống dẫn mẫu nòng đôi 93/68 | ||
| 28 | Ống dẫn mẫu T286 | 10 | Cái | Ống dẫn mẫu T286 | ||
| 29 | Taro cứu kẹt 108 | 2 | Cái | Taro cứu kẹt 108 | ||
| 30 | Phớt sa nhích GK-180+GK-300 | 200 | Cái | Phớt sa nhích GK-180+GK-300 | ||
| 31 | Lá côn GK-180 | 6 | Cái | Lá côn GK-180 | ||
| 32 | Lá côn GK-300 | 2 | Cái | Lá côn GK-300 | ||
| 33 | Bulong +lò xo côn GK-180 | 4 | Cái | Bulong +lò xo côn GK-180 | ||
| 34 | Ty bơm BW-160 | 5 | Cái | Ty bơm BW-160 | ||
| 35 | Xylanh BW-160 | 5 | Cái | Xylanh BW-160 | ||
| 36 | Ty bơm BW-250 | 6 | Cái | Ty bơm BW-250 | ||
| 37 | Cup pen BW-250 | 20 | Cái | Cup pen BW-250 | ||
| 38 | Xi lanh BW-250 | 3 | Cái | Xi lanh BW-250 | ||
| 39 | Gia mốc an toàn 50 | 10 | Cái | Gia mốc an toàn 50 | ||
| 40 | Chấu đầu máy khoan XY-3 | 1 | Bộ | Chấu đầu máy khoan XY-3 | ||
| 41 | Cần sa nhích máy khoan XY-3 | 1 | Cái | Cần sa nhích máy khoan XY-3 | ||
| 42 | Cần xa nhíc GK -180 | 1 | Cái | Cần xa nhíc GK -180 | ||
| 43 | Xie trên bơm BW-250 | 6 | Cái | Xie trên bơm BW-250 | ||
| 44 | Xie dưới bơm BW-250 | 6 | Cái | Xie dưới bơm BW-250 | ||
| 45 | Viên bi bơm BW - 250 | 12 | Cái | Viên bi bơm BW - 250 | ||
| 46 | Đầu xa nhích máy khoan XY-3 | 1 | Cái | Đầu xa nhích máy khoan XY-3 | ||
| 47 | Má phanh tời máy khoan XY-3 | 2 | Cái | Má phanh tời máy khoan XY-3 | ||
| 48 | Đầu bơm nước lã PT120 | 2 | Cái | Đầu bơm nước lã PT120 | ||
| 49 | Ống nhựa dẫn nước cuộn phi 32 | 1.000 | Mét | Ống nhựa dẫn nước cuộn phi 32 | ||
| 50 | Ống chống phi 108 | 110 | Mét | Ống chống phi 108 | ||
| 51 | Ống chống phi 127 | 60 | Mét | Ống chống phi 127 | ||
| 52 | Ống chống phi 146 | 60 | Mét | Ống chống phi 146 | ||
| 53 | Pê rê khốt bộ ống mẫu nòng đôi 96/68 | 5 | Cái | Pê rê khốt bộ ống mẫu nòng đôi 96/68 | ||
| 54 | Ty sa nhích GK-180 | 3 | Cái | Ty sa nhích GK-180 | ||
| 55 | Đầu Perekhot nòng đơn ( Perekhot 89 ) | 1 | Cái | Đầu Perekhot nòng đơn ( Perekhot 89 ) | ||
| 56 | Đầu Perekhot Slam( Perekhot 89, Slam ) | 1 | Cái | Đầu Perekhot Slam( Perekhot 89, Slam ) | ||
| 57 | Bánh răng buồng cơ máy bơm BW-160 | 3 | Cái | Bánh răng buồng cơ máy bơm BW-160 | ||
| 58 | Trục bánh đà buồng cơ máy bơm BW-160 | 3 | Cái | Trục bánh đà buồng cơ máy bơm BW-160 | ||
| 59 | Phớt thủy lực vai đầu máy GK300 ( 1 bộ=8 cái ) | 1 | Cái | Phớt thủy lực vai đầu máy GK300 ( 1 bộ=8 cái ) | ||
| 60 | Gia công đầu Perekhot nòng đôi 93/68 ( đầu nối ra ống Slam ) | 1 | Cái | Gia công đầu Perekhot nòng đôi 93/68 ( đầu nối ra ống Slam ) | ||
| 61 | Buly bánh đà máy khoan GK-300 | 1 | Cái | Buly bánh đà máy khoan GK-300 | ||
| 62 | Phớt sa nhích máy khoan XY-3 | 60 | Cái | Phớt sa nhích máy khoan XY-3 | ||
| 63 | Vòng bi bộ ống mẫu T286 ( bi chà ) 5206 | 10 | Vòng | Vòng bi bộ ống mẫu T286 ( bi chà ) 5206 | ||
| 64 | Vòng bi bộ ống mẫu 93/68 ( bi cầu ) 5206 | 10 | Vòng | Vòng bi bộ ống mẫu 93/68 ( bi cầu ) 5206 | ||
| 65 | Bi bánh đà 6206 | 4 | Vòng | Bi bánh đà 6206 | ||
| 66 | Bi trục bánh đà 6007 | 6 | Vòng | Bi trục bánh đà 6007 | ||
| 67 | Bi trục cơ 2009 | 4 | Vòng | Bi trục cơ 2009 | ||
| 68 | Bi gối trục cơ 6209 | 4 | Vòng | Bi gối trục cơ 6209 | ||
| 69 | Bi cầu 2 rãnh 5206 | 2 | Vòng | Bi cầu 2 rãnh 5206 | ||
| 70 | Bi NJ 206 | 2 | Vòng | Bi NJ 206 | ||
| 71 | Bi 5205 | 4 | Vòng | Bi 5205 | ||
| 72 | Bi 6013 | 2 | Vòng | Bi 6013 | ||
| 73 | Bi 6910 | 4 | Vòng | Bi 6910 | ||
| 74 | Bi 6210 | 2 | Vòng | Bi 6210 | ||
| 75 | Bi 6406 | 2 | Vòng | Bi 6406 | ||
| 76 | Bi 6007 | 3 | Vòng | Bi 6007 | ||
| 77 | Bi 6306 | 2 | Vòng | Bi 6306 | ||
| 78 | Dây Curoa bơm dầu thủy lực GK-300 | 4 | Sợi | Dây Curoa bơm dầu thủy lực GK-300 | ||
| 79 | Dây Curoa bơm dầu thủy lực GK-180 | 2 | Sợi | Dây Curoa bơm dầu thủy lực GK-180 | ||
| 80 | Dây Curoa bơm BW-250 | 10 | Sợi | Dây Curoa bơm BW-250 | ||
| 81 | Dây Curoa bơm BW-160 | 6 | Sợi | Dây Curoa bơm BW-160 | ||
| 82 | Dây Curoa hộp số máy GK-180 | 8 | Sợi | Dây Curoa hộp số máy GK-180 | ||
| 83 | Bulong + Ecu 17 | 30 | Bộ | Bulong + Ecu 17 | ||
| 84 | Bulong + Ecu 19 | 30 | Bộ | Bulong + Ecu 19 | ||
| 85 | Bulong + Ecu 24 | 30 | Bộ | Bulong + Ecu 24 | ||
| 86 | Zoăng quy lát máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8 | 10 | Cái | Zoăng quy lát máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8 | ||
| 87 | Xye + xu bắp máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8 | 10 | Bộ | Xye + xu bắp máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8 | ||
| 88 | Bạc biên máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8 | 10 | Cái | Bạc biên máy nổ Đ28+Đ24+Đ20+Đ18+Đ10+Đ8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa, vật tư phục vụ cho công tác thi công khoan xoay lấy mẫu trên cạn: Các loại cần, ống, lưỡi khoan, dụng cụ tháo lắp cần,...; vật tư thay thế các loại máy khoan (GK-180, XY-2B, XY-3B) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành | 1 | Kỹ sư khoan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi