Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, cất giữ vật tư, bảo đảm an toàn kho năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, cất giữ vật tư, bảo đảm an toàn kho năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:45:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, cất giữ vật tư, bảo đảm an toàn kho năm 2022 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, cất giữ vật tư, bảo đảm an toàn kho năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút ẩm AIKYO | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ điện năng: 490W. Điện áp: 220V/50Hz. Độ ồn: 45db. Công suất hút ẩm:25lit/24h. Bình chứa: 2,9L. Kích thước: 595 x 380 x 200mm. Trọng lượng: 15 kg. | ||
| 2 | Máy hút bụi Yato YT-85700 | 3 | Cái | Màu sắc: Đen cam. Chiều dài dây nguồn điện 5m. Loại máy hút bụi công nghiệp. Dung tích thùng chứa 20 lít. Áp suất hút 18 Kpa. Cấp bảo vệ IPX4. Nguồn điện: 220-240V. Tần số: 50/60Hz. Công suất 1.400W. Công suất max: 2.000W. Trọng lượng 4kg. | ||
| 3 | Chất tẩy sơn ATM 875 ml | 52 | Kg | Dung tích:875 ml. Trọng lượng:1.3kg. Công dụng: Chuyên tẩy sơn dầu trên các bề mặt kim loại. | ||
| 4 | Dung môi pha sơn-butyl acetate loại 1,5 lít | 20 | Lít | Hoà tan tốt nitrat cellulose, nhựa, polymer. Độ bay hơi của N-Butyl acetate rất thuận lợi cho các ứng dụng và làm khô, chống đục sơn và hiệu ứng da cam cho màng sơn, tạo ra màng sơn có độ dàn đều và độ bóng tốt. | ||
| 5 | Sơn chống rỉ Đại Bàng loại 750 ml | 60 | Kg | Sơn khô tự nhiên, sử dụng dễ dàng. Màng sơn khô đanh, cứng, bám tốt. Bền uốn, bền mầu, bền va đập. Chống rỉ, tạo độ bám dính tốt cho lớp sơn phủ kế tiếp. | ||
| 6 | Sơn Đại Bàng màu ghi loại 3kg | 20 | Kg | Là loại sơn 1 thành phần gốc dầu Alkyd, dễ sử dụng, thời gian khô nhanh 30 phút, độ bám dính tốt, độ phủ cao, ngăn chặn khả năng gây gỉ từ bên trong, bền uốn, bền màu, bền va đập. | ||
| 7 | Sơn Đại Bàng màu đen loại 3kg | 20 | Kg | Sơn khô sấy, màng sơn kho đanh, độ bóng cao, cứng, bền nước, bền kiềm, bền nhiệt. | ||
| 8 | Dầu bóng cao cấp TOA | 20 | Kg | Màu sắc:Bóng, trong suốt. Thành phần:Chất tạo màng, dung môi , phụ gia. Bề mặt màng sơn: Bóng, trong suốt. Tỷ trọng:0.86 - 0.96 kg/lít. Độ phủ lý thuyết:12 - 14 m²/lít/lớp. Thời gian khô:(tại 30 độ C). Khô bề mặt: 2 - 4 giờ. Sơn lớp kế tiếp:6 - 8 giờ. Khô hoàn toàn sau 6 giờ. | ||
| 9 | Dầu Bảo Quản Chống Gỉ Và Ăn Mòn Sonax Mos2oil (300ml) | 30 | Kg | Là loại dầu đa dụng, dùng để làm tan rỉ sét, tăng cường tiếp xúc, làm hết tiếng kêu, tăng bôi trơn các phần chuyển động, làm lỏng ốc rỉ sét, đai bu lông,tăng cường dẫn điện và đánh lửa, bảo vệ phần sắt tiếp xúc với bên ngoài không bị ăn mòn. không chứa sillicone. | ||
| 10 | Bột giặt Ô mô loại 5kg | 10 | Kg | Theo TCVN 5720-2001. Xoáy bay vết bẩn cứng đầu ngay cả vết dầu mỡ, socola, dầu ăn, nước sốt cà chua, cà phê, tương đen, nước trái cây... Khối lượng: 5kg/túi. | ||
| 11 | Giấy giáp số “00” | 200 | Tờ | Độ nhám 1500, mềm, dẻo, độ bền cao, có khả năng loại bỏ hoàn toàn những vết xước rất nhỏ, tạo bề mặt có độ bóng cao. | ||
| 12 | Chổi lông xù quét bụi dài 40 cm | 50 | Cái | Chiều dài: 38 - 40cm, chiều rộng: 8 - 10cm. Chất liệu: Chổi làm bằng chỉ mềm, mịn..Quét bụi sạch sẽ, cầm nhẹ tay. | ||
| 13 | Chổi quét sơn cán nhựa vàng | 200 | Cái | Dùng để sơn trên các bề mặt không đều. Ngoài ra, còn dùng để quét bụi, vết bẩn ra khỏi các góc và vết nứt. Chổi có nhiều loại kích cỡ khác nhau với cấu tạo 2 phần là phần lông và tay cầm. | ||
| 14 | Bàn chải sắt cán gỗ | 200 | Cái | Đầu bàn chải làm bằng sắt, cán bằng gỗ, giúp việc vệ sinh được dễ dàng. Phần cọ sắt : 2,5 x 8cm. Dùng vệ sinh các vật bằng kim loại, chà các vết bụi bẩn, dầu mỡ hoặc sử dụng kèm với các hoá chất tẩy sơn để đánh bay lớp sơn cũ trên bề mặt bằng kim loại. | ||
| 15 | Hạt chống ẩm silicagel màu trắng | 150 | Kg | Là những hạt tròn có vô vàn những lỗ liti bên trong để hấp thụ độ ẩm ở xung quanh nó. Thành phần hóa học cấu tạo nên bột chống ẩm Silicagel là SiO2.nH2O (n | ||
| 16 | Mỡ ЦИAЧИM 201 | 50 | Kg | Bôi trơn các bề mặt, bịt kín ngăn hơi nước, bảo vệ bề mặt khỏi bị oxi hóa, chịu tác động của môi trường, chịu nước, độ bám cao, nhiệt độ làm việc nhỏ hơn 90⁰C. | ||
| 17 | Mỡ ЦИAЧИM 203 | 50 | Kg | Bôi trơn các bề mặt, bịt kín ngăn hơi nước, bảo vệ bề mặt khỏi bị oxi hóa, chịu tác động của môi trường, chịu nước, độ bám cao, nhiệt độ làm việc nhỏ hơn 100⁰C. | ||
| 18 | Giấy nến bảo quản | 50 | Kg | "Được tráng một lớp silicon chống dính, chịu được nhiệt độ cao tới 250⁰C." | ||
| 19 | Giẻ lau công nghiệp | 200 | Kg | Chất liệu thun - cotton, sợi mềm mịn, kích thước 30x30 cm. | ||
| 20 | Bông thấm nước Trung Tín loại 1 kg | 2 | Kg | "Cuộn 1 kg, gồm nhiều lớp, có thể tách ra dễ dàng, độ trắng cao, hút nước tốt, sợi dai, không vụn rời." | ||
| 21 | Cồn 90⁰ | 5 | Lít | Theo TCVN 1051:2009. Nước tinh khiết kết hợp ethanol 90%. | ||
| 22 | Súng phun sơn bầu dưới CYT, DL-708 | 5 | Cái | Béc phun 1.5 mm. Bình chứa 150 cc. Áp lực 2 - 3,5 K. | ||
| 23 | Băng dính to | 60 | Cuộn | Chất liệu: Tumbo băng keo, màu sắc: trong, số mét: 300 Yard, Bản rộng: 5 f, trọng lượng 0,5 kg, Độ dính: 50 mic. | ||
| 24 | Khẩu Trang Ok Mask 4 Lớp | 10 | Hộp | Có lớp kháng khuẩn đạt chuẩn, chất liệu cực kì mềm mại, thoải mái khi đeo. Với chất liệu vải không dệt SS chất lượng cao, không thấm nước, không xù lông và lớp kháng khuẩn BFE đạt hơn 98%. | ||
| 25 | Bình chữa cháy bột MFZ2 BC 2KG | 10 | Bình | Thân làm từ thép chịu áp lực cao, bình hình trụ đứng, sơn màu đỏ. Thân bình có in nhãn, trêm đó ghi thông tin, đặc điểm, hình ảnh sử dụng, cách bảo quản bình, trên miệng bình có cụm van, van khóa, đồng hồ đo áp lực khí đẩy, vòi phun, ống dẫn, cò bóp. Vòi phun làm từ nhựa, ống dẫn mềm, chiều dài 40 - 50 cm. Bột chữa cháy là dạng bột trắng, mịn, chứa 80% NHCO3 kèm khí trơ hoặc Nitơ hoặc CO2 trong bình.Khối lượng bột chữa cháy BC khoảng 2 kg. Kích thước(ΦxH): 9x24 (cm) | ||
| 26 | Bình chữa cháy bột BC MFZ4-4Kg | 10 | Bình | Thân làm từ thép chịu áp lực cao, bình hình trụ đứng, sơn màu đỏ. Thân bình có in nhãn, trêm đó ghi thông tin, đặc điểm, hình ảnh sử dụng, cách bảo quản bình, trên miệng bình có cụm van, van khóa, đồng hồ đo áp lực khí đẩy, vòi phun, ống dẫn, cò bóp. Vòi phun làm từ nhựa, ống dẫn mềm, chiều dài 40 - 50 cm. Bột chữa cháy là dạng bột trắng, mịn, chứa 80% NHCO3 kèm khí trơ hoặc Ni tơ hoặc CO2 trong bình.Khối lượng bột chữa cháy BC khoảng 4 kg, kích thước (ΦxH): 13,6x 43 cm.Thời gian phun tối thiểu là 10s, tầm phun xa 4m. | ||
| 27 | Bình chữa cháy khí CO2, MT3, 3Kg | 10 | Bình | Thân làm từ thép chịu áp lực cao, bình hình trụ đứng, sơn màu đỏ. Phía trên miệng bình được gắn cụm van. Một đầu vòi phun được gắn với van xả, một đầu gắn với loa phun. Khí CO2 được nén vào bình dưới áp suất cao nên ở dạng lỏng. Trọng lượng bình: 11,6 Kg, trọng lượng khí CO2: 2,8-3 Kg. Thời gian phun hết: 30 s, tầm xa phun: 2m. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi