Gói thầu: Gói 5: Vật tư y tế, vật tư tiêu hao thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói 5: Vật tư y tế, vật tư tiêu hao thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452505 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:29:00 đến ngày 2022-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,229,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Vật tư y tế, vật tư tiêu hao thông thường Mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm, vật tư tiêu hao phục vụ khám chữa bệnh quý 2 năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1Cồn y tế (70) | 120 | lít | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật:- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) - Tên chung quốc tế: Ethanol 70o, - Công thức hóa học: C2H5OH- Thành phần: Cồn y tế được lên men bằng tinh bột (sắn, ngô) hoặc lên men rỉ đường.- Ethanol phải tinh khiết không có Clo, SO4, kim loại nặng, methanol, chất khử.- Đóng gói: 20 lít/can có ghi lô sản xuất, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự. | ||
| 2 | 2Nước cất lần 1 | 500 | lít | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật:- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) - Là nước tinh khiết loại 1, nguyên chất, không đóng cặn và tạp chất, keo ion, chất hữu cơ, vô cơ hay bất kỳ chất nhiễm bẩn nào khác, là nước cất chất lượng, siêu tinh khiết. Phải đạt các tiêu chuẩn: - Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 1)- Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.05)- Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 1- Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 1- Tỷ lệ Fe (Sắt) là: mg/l ≤ 0.03- Hàm lượng Cu là: mg/l ≤ 0.001- Hàm lượng Nhôm (Al) là: mg/l ≤ 0.01- Độ cứng – (Ca + Mg) là: mg/l ≤ 2- Độ PH là 5.5 – 6.5- Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 5- Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 3- Đóng gói: 10lít/can, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng.3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự. | ||
| 3 | 3Nước cất lần 2 dùng rửa máy và pha loãng dung dịch | 300 | lít | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật:- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) - Là nước tinh khiết loại 2, nguyên chất, không đóng cặn và tạp chất, keo ion, chất hữu cơ, vô cơ hay bất kỳ chất nhiễm bẩn nào khác, là nước cất chất lượng, siêu tinh khiết. Phải đạt các tiêu chuẩn: - Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 0.02)- Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.00)- Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 0.4- Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 0.02- Tỷ lệ Fe (Sắt) là: mg/l ≤ 0.01- Hàm lượng Cu là: mg/l ≤ 0.0001- Hàm lượng Nhôm (Al) là: mg/l ≤ 0.001- Độ cứng – (Ca + Mg) là: mg/l ≤ 0.00- Độ PH là 5.5 – 6.5- Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 1- Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0.5- Đóng gói: 20 lít/can, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng.3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự. | ||
| 4 | 4Ống nghiệm có nắp 1,5ml | 3.000 | ống | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật:- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) - Chất liệu: nhựa PP- Kháng hóa chất cao. Độ trong suốt tốt nhất là khi tiếp xúc với chất lỏng. Dung tích: 1,5ml- Tương thích với nhiều loại Micropipet- Đóng gói 1.000 cái/bì, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất.3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự.- Cam kết có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy (C/A) đối với hàng hóa Việt Nam. | ||
| 5 | 5 Khẩu trang Y tế | 20.000 | cái | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật:- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) Được sử dụng để ngăn ngừa bụi, vi khuẩn trong và ngoài lĩnh vực y tế.- Thành phần gồm: bề mặt khẩu trang được làm từ vải không dệt PP, màng lọc kháng khuẩn, giấy vi lọc. nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo tai có sự dàn hồi tốt.- Được cấu tạo bởi 4 lớp gồm: + Lớp 1: Lớp vải chống thấm nước, ngăn dịch, bụi.+ lớp 2: Lớp vải mềm lọc bụi, làm ấm không khí.+ Lớp 3: lớp màng lọc khuẩn.+ Lớp 4: Lớp vải mềm tạo sự thoải mái.- Khẩu trang có kích thước chuẩn : 9cm x 17cm- Mang lại cảm giác thoáng mát, an toàn cho người sử dụng, không gây kích ứng da.- Đóng gói: 50 cái/hộp. Có ghi lô sản xuất nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất, và hạn sử dụng3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự. | ||
| 6 | 6Mũ y tế | 500 | cái | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật:- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) - Được làm từ vật liệu giấy ni lông; vải mỏng hoặc vải lưới. Mũ có tác dụng trùm kín đầu và tóc, nhẹ và thoáng mát.- Sản xuất từ chất lượng không dệt Polypropylen cao, chất lượng cho tăng độ bền thuận tiện nóng lạnh- Phù hợp với phòng thí nghiệm, công nghiệp, bệnh viện- Đã tiệt trùng- Đóng gói: 01 cái/bì, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng.3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự. | ||
| 7 | 7Găng tay y tế có bột | 6.000 | đôi | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) - Thành phần: cao su thiên nhiên.- Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn.- Kích cở M,S (Medium), kích thước 94 mm± 3- Đóng gói: 50 đôi/hộp, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng.3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự. | ||
| 8 | 8Đầu côn vàng có khía 200µl | 50.000 | cái | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật:- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 6. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) - Bằng nhựa polypropylene,- Tương thích với nhiều loại Micropipet- Hấp khử trùng ở 121 0C trong vòng 15 phút- Hộp 1000 cái/bì, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất.3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự. | ||
| 9 | 9Đầu côn trắng 0.5-10µl | 50.000 | cái | 1. Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO hoặc tương đương - Cam kết hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày nhận hàng (hàng hóa mới 100%).- Cam kết thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật:- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 6. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh) - Bằng nhựa polypropylene.- Sử dụng cho việc gắn trong cây pipet và lấy mẫu xét nghiệm- Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Thể tích: 0.5- 10µl- Đóng gói 1.000 cái/bì, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất.3. Các yêu cầu khác: Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi