Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Thú y Miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:25:00 đến ngày 2022-04-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.284.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 674.569.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.284.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 674.569.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học, kế toán.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu, vật tư Mua nguyên vật liệu, vật tư thuộc nhiệm vụ: Nghiên cứu chế tạo vacxin nhị giá vô hoạt phòng bệnh xuất huyết cho cá rô phi do vi khuẩn Streptococcus agalactiae và Aeromonas hyhila gây ra 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận phân tích(C/A) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. d) Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu đối với hàng hoá sản xuất trong nước khi giao hàng. e) Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thú y - Số 86 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 02438693922; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Thú y - Số 86 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 02438693922; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thú y - Số 86 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 02438693922 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Thú y - Số 86 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 02438693922 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Streptococcus agalactiae ATCC | 1 | Chủng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Aeromonas hydrophila ATCC | 1 | Chủng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tryptic soy agar | 2 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Blood agar base | 2 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Todd-Hewitt broth | 1 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Brain Heart Infusion broth | 2 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Edward's medium | 2 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Colistin sulphate powder | 1 | Lọ 1g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Tryptic soy broth (TSB) | 1 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Rimler Shotts agar | 2 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Nutrient agar | 1 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | MacConkey agar | 2 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Yeast extract | 2 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Glycerol | 1 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | API20E | 15 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Nicotinamide Adenine Dinucleotide | 1 | Lọ 1g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bộ thuốc nhuộm gram | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | DreamTaq green pcr master mix | 4 | Bộ 200 pư | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Ultrapure distilled water | 3 | Chai 500ml | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | TBE buffer | 2 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | 100bp DNA marker | 1 | Vial | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | DEPC-treated water | 2 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Nucleic Acid Gel Stain | 3 | Ống 0,5ml | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Kít tách chiết ADN | 3 | Bộ 50 pư | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Paraffin lỏng | 1 | Lọ 500ml | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Tricaine®-S Topical Anesthetics (MS-222) | 3 | Lọ 100g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | PBS tablets | 2 | Lọ 100 viên | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | NaHCO3 | 5 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | NaCl | 1 | Lọ 500g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | H2O2 | 1 | Chai 1 lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bovine serum albumin | 1 | Lọ 100g | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Dung dịch thuốc tím | 2 | Chai 1 lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Lam kính | 8 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | 90mm petri dish | 2 | Thùng 500 cặp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Đầu tip 1000ul | 2 | Túi 500 cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Ống nghiệm thủy tinh | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ống eppendorf 1,5ml | 3 | Túi 1000 cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kính lúp | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Găng tay cao su | 10 | Hộp 50 đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Băng dính chỉ thị nhiệt | 3 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Seringe 1ml | 5 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Seringe 5ml | 2 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Kim 23G | 4 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bông y tế | 3 | Gói 1 Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bông không thấm nước | 2 | Gói 1 Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Ống Falcon 15ml | 2 | Túi 50 cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ống Falcon 50ml | 6 | Túi 50 cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Màng lọc vô trùng 0,2μm x 28mm | 1 | Hộp 50 cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Nước cất 2 lần | 20 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Cồn tuyệt đối | 10 | Chai 1 lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Giấy bạc | 2 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Giấy bao gói | 10 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Dây gai | 3 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Cloramin B | 4 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Nước tẩy rửa | 5 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Giấy thấm | 8 | Bịch | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Túi nylon | 5 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Xô nhựa (10L, 20L) loại có nắp | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Ủng | 5 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Quần áo bảo hộ dùng 1 lần | 25 | Túi 1 bộ | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.284.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 674.569.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.284.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 674.569.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên triển khai | 2 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học, kế toán.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi