Gói thầu: Mua giống, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến nông Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua giống, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN, đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:52:00 đến ngày 2022-04-29 16:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,255,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành cây giống và hạn sử dụng phân bón, thuốc BVTV- Giống cây: 30 ngày kể từ khi cấp cây giống- Hạn sử dụng Phân bón và thuốc BVTV: Tối thiểu 22 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | HỖ TRỢ KÝ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trồng trọt/Khoa học cây trồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm khuyến nông Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giống, vật tư tái canh cây cà phê chè tại tỉnh Quảng Trị năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN, đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật Và các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản phô tô có chứng thực sao y bản chính): Về cây giống cà phê chè (giống ươm bằng hạt): Đáp ứng Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 527:2002 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Về cây giống Bơ (giống Bơ ghép): Đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9301:2013 về Cây giống bơ. Cơ sở sản xuất giống có chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng nông nghiệp; Có giấy công nhận vườn sản xuất hạt giống (vườn cây đầu dòng) đối với giống cà phê chè Catimor. Về phân bón: Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Chất lượng phân bón. Nằm trong danh mục phân bón được sử dụng và lưu hành ở Việt Nam. Về thuốc BVTV: Đáp ứng Quy chuẩn QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật. Nằm trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, theo Thông tư 19/2021/TT-BNNPTNT ban hành ngày 28/12/2021. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | - Phân bón: 24 tháng đối với phân vi sinh và thuốc BVTV, 36 tháng đối với phân vô cơ kể từ ngày sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy ủy quyền bán hàng, nhà phân phối hoặc hợp đồng thỏa thuận cung cấp hàng hóa. - Năng lực tài chính: Số dư trong tài khoản nhà thầu theo yêu cầu năng lực nhà thầu - Cam kết và thuyết minh giải pháp cung cấp hàng hóa và các giấy tờ liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ trụ sở: 29 Lý Thường Kiệt - TP Đông Hà - Quảng Trị
Điện thoại: 02333.562.226
Số fax: 02333.560.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Trị Địa chỉ trụ sở: 29 Lý Thường Kiệt - TP Đông Hà - Quảng Trị Điện thoại: 02333.562.226 Số fax: 02333.560.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Trị Địa chỉ trụ sở: 29 Lý Thường Kiệt - TP Đông Hà - Quảng Trị Điện thoại: 02333.562.226 Số fax: 02333.560.969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Trị Địa chỉ trụ sở: 270 Hùng Vương - TP Đông Hà - Quảng Trị Điện thoại cơ quan: 0233.3852573 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống cà phê | 57.960 | Cây | - Cây được nhân giống bằng phương pháp ươm bằng hạt.- Giống cà phê chè Catimor khi xuất vườn đưa ra trồng phải đạt các tiêu chuẩn sau:+ Tuổi cây: 6-8 tháng tuổi+ Số cặp lá thật : 5-7 cặp lá+ Chiều cao cây (kể từ mặt bầu): 25-30cm+ Thân mọc thẳng đứng.+ Rễ cọc thẳng+ Màu lá xanh đậm+ Đường kính gốc thân: 2-3mm+ Cây không có dị tật, không cụt ngọn, không bị sâu bệnh.+ Kích thước bầu: 12-13 x 20 - 23cm+ Cây được đưa ra ánh sáng hoàn toàn 10-15 ngày trước lúc trồng. | Tài liệu kèm theo cây giống gồm: - Giấy công nhận vườn cây đầu dòng.- Các giấy tờ kèm theo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. | |
| 2 | Giống Bơ Booth | 1.200 | Cây | - Cây được nhân giống bằng phương pháp ghép.- Giống Bơ Booth khi xuất vườn đưa ra trồng phải đạt các tiêu chuẩn sau:+ Hình thái chung: Cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng và vững chắc; vỏ cây không bị tổn thương cơ giới phạm vào phần gỗ. Không có chồi vượt ở phần gốc ghép. Vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt. Cây giống phải sạch sâu bệnh, mặt bầu không có cỏ dại.+ Vị trí vết ghép: Cách mặt bầu từ 15 cm đến 20 cm.+ Bộ lá: Phân thân ghép đã có ít nhất 6 lá; lá ngọn đã thuần thục, cứng cáp. Lá có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống.+ Đường kính thân: Trên 0,6 cm.+ Chiều cao: Từ 40 cm đến 60 cm.+ Tuổi cây: Từ 3 đến 4 tháng kể từ ngày ghép. | Tài liệu kèm theo cây giống gồm:-Giấy công nhận vườn cây đầu dòng.-Giấy công nhận giống cây trồng của cơ quan có thẩm quyền và các giấy tờ kèm theo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. | |
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh | 55.800 | Kg | Chỉ tiêu chất lượng chính:- Hàm lượng chất hữu cơ: 20%; Hàm lượng Đạm tổng số (Nts): 1%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 1%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 1%; Axit humic ≥1,5%.- Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích: CFU/g hoặc CFU/ml: ≥ 1x10 5; - Độ ẩm 30% | - Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Chất lượng phân bón.- Có giấy tờ công nhận phân bón được lưu hành tại Việt Nam và các giấy tờ khác kèm theo.- Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước. - Phân bón phải còn hạn sử dụng (tối thiểu 22 tháng kể từ ngày giao hàng), hàng không bị ẩm ướt, vón cục. | |
| 4 | Phân Đạm ure | 2.275,3 | Kg | Chỉ tiêu chất lượng chính:- Hàm lượng Đạm tổng số (Nts): ≥ 46% | - Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Chất lượng phân bón.- Có giấy tờ công nhận phân bón được lưu hành tại Việt Nam và các giấy tờ khác kèm theo.- Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước. - Phân bón phải còn hạn sử dụng (tối thiểu 22 tháng kể từ ngày giao hàng), hàng không bị ẩm ướt, vón cục. | |
| 5 | Phân Lân super | 15.070,8 | Kg | Chỉ tiêu chất lượng chính:- Hàm lượng Lân hữu hiệu (P2O5hh): ≥ 16% | - Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Chất lượng phân bón.- Có giấy tờ công nhận phân bón được lưu hành tại Việt Nam và các giấy tờ khác kèm theo.- Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước. - Phân bón phải còn hạn sử dụng (tối thiểu 22 tháng kể từ ngày giao hàng), hàng không bị ẩm ướt, vón cục. | |
| 6 | Phân Kaliclorua | 1.944,8 | Kg | Chỉ tiêu chất lượng chính:- Hàm lượng Kali hữu hiệu (K2Ohh): ≥60% | Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Chất lượng phân bón. - Có giấy tờ công nhận phân bón được lưu hành tại Việt Nam và các giấy tờ khác kèm theo. - Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước. - Phân bón phải còn hạn sử dụng (tối thiểu 22 tháng kể từ ngày giao hàng), hàng không bị ẩm ướt, vón cục | |
| 7 | Vôi bột | 8.400 | Kg | Chỉ tiêu chất lượng chính:Dạng bột, màu trắng. Có tác dụng khử chua, khử trùng, diệt nấm bệnh, cung cấp Canxi cho cây trồng… | - Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Chất lượng phân bón.- Có giấy tờ công nhận phân bón được lưu hành tại Việt Nam và các giấy tờ khác kèm theo.- Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước. - Phân bón phải còn hạn sử dụng (tối thiểu 22 tháng kể từ ngày giao hàng), hàng không bị ẩm ướt, vón cục. | |
| 8 | Thuốc xử lý mối, côn trùng sinh học | 168 | Kg | Chỉ tiêu chất lượng chính:-Thuốc vi sinh hoặc thảo mộc có nguồn gốc sinh học. Thuốc Mebe AT hoặc tương đương.- Chứa thành phần chính : Metarhizium ssp: 1 x 10^6 CFU/g; Beauveria ssp: 1 x 10^6 CFU/g ;Hữu cơ: 15%; Độ ẩm ≤ 30% | - Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật.- Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước.- Thuốc BVTV phải còn hạn sử dụng (ghi trên bao bì), bao bì còn nguyên vẹn. | |
| 9 | Thuốc xử lý nấm sinh học | 84 | Kg | Chỉ tiêu chất lượng chính:-Thuốc có nguồn gốc sinh học chiết xuất từ thiên nhiên bổ sung các chủng VSV có lợi. Thuốc Nấm đất CNX hoặc tương đương.- Chứa thành phần chính: Vi sinh ts: Chaetomium spp, Trichoderma spp, Bacillus subtilis…………1×10^8 CFU/g.- Bổ sung các vi sinh vật khác:(Actinomycetes spp, Humic Acid…). | - Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật.- Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước.- Thuốc BVTV phải còn hạn sử dụng (ghi trên bao bì), bao bì còn nguyên vẹn. | |
| 10 | Thuốc trừ sâu | 660 | Chai | Thuốc trừ sâu FM-Tox 50EC hoặc tương đương. Hoạt chất Alpha-Cypermethrin trừ các loại sâu, rệp… Khối lượng: đóng chai 100ml/chai. | - Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật. - Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước. - Thuốc BVTV phải còn hạn sử dụng (ghi trên bao bì), bao bì còn nguyên vẹn. | |
| 11 | Thuốc trừ bệnh | 660 | Gói | Thuốc trừ bệnh Mancozeb 80WP hoặc tương đương. Hoạt chất Mancozeb trừ các loại nấm bệnh trên cây trồng… Khối lượng: đóng gói 100g/gói. | - Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật.- Quy cách và chất lượng sản phẩm đảm bảo theo quy định của Nhà nước.- Thuốc BVTV phải còn hạn sử dụng (ghi trên bao bì), bao bì còn nguyên vẹn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành cây giống và hạn sử dụng phân bón, thuốc BVTV- Giống cây: 30 ngày kể từ khi cấp cây giống- Hạn sử dụng Phân bón và thuốc BVTV: Tối thiểu 22 tháng kể từ ngày giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỖ TRỢ KÝ THUẬT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trồng trọt/Khoa học cây trồng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi