Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 quý II năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458731-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 quý II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220458609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:49:00 đến ngày 2022-04-29 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 439,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58847E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3176E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.462.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 614.924.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 quý II năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 quý II năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn C181516ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700
2Bán dẫn C238330ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
3Bán dẫn D13488ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A
4Bán dẫn M66T - 19L1ChiếcĐiện áp hoạt động: (3-3,5) VNhiệt độ chịu đựng 60oC
5Biến áp luồng 2574-44ChiếcHệ số khuếch đại 50Đóng gói: 4 chân cắm
6Biến áp thoại 6 chân4ChiếcTỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000Số chân: 06
7Công tắc on/off 4 chân2ChiếcNhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái)
8Đi ốt Z24V11ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
9Điện trở 2,2kΩ±5%10ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25W, sai số 5%, giá trị 2,2 kΩ
10Điện trở 22Ω 5W5ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%, giá trị 22 Ω
11Điện trở dán 10KΩ 0402 1%1ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%, giá trị 10KΩ
12Điện trở thường 150KΩ6ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%, Giá trị: 150KΩ
13Điện trở thường 18KΩ2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%, Giá trị: 18KΩ
14Điện trở thường 220Ω4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 1%. Giá trị: 220Ω
15Điện trở thường 220Ω ± 5%41ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%. Giá trị: 220Ω
16Điện trở thường 5,1kΩ ± 5%28ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%, Giá trị: 5,1kΩ
17Điod 400749ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
18Điode Zenner 24V/1W6ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
19Điode Zenner 4V7/0.25W9ChiếcGiới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W
20IC 2SC52005ChiếcĐiện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55
21IC 4N3520ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
22IC 4N35-V215A634ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
23IC 74HC244N7ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
24IC 74HCT14N4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8
25IC 74HCT393N1ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP14
26IC 74HCT574N33ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20
27IC 74HTC142ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP14
28IC 74HTC244N4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
29IC A103G8ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
30IC A4440-1MI5ChiếcNguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5
31IC CD4028BE18ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP16
32IC dán 74HC574FR3ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20
33IC dán 74HCT245D3ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20
34IC dán DS13071ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: SO8
35IC dán HCT001ChiếcIC số 4 cổng NANDNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
36IC dán HCT081ChiếcIC số 4 cổng ANDNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
37IC dán HCT1392ChiếcIC giải mã 2 bit vào – 4 bit ra (2 bộ)Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO16
38IC dán HCT861ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
39IC dán KF331ChiếcNguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SO8
40IC dán KSZ8851-161ChiếcNguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PQFP128
41IC dán LD10852ChiếcNguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
42IC dán M29W160ET1ChiếcNguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48
43IC dán MC14028BF1ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SOEAJ16
44IC dán MCP 25511ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
45IC dán PI3L301DAEX1ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSSOP48
46IC dán Pulse H1102FNL1ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSOP16
47IC dán SST39SF020A1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32
48IC dán TP30941ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC44
49IC DM74LS393N6ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
50IC DS1488N1ChiếcNguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
51IC HA 17324A17ChiếcNguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
52IC HA175551ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8
53IC HD146818APM6ChiếcNguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24
54IC HD46850P3ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40
55IC HD74LS04P8ChiếcNguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
56IC HD74LS08P3ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
57IC HD74LS09P1ChiếcNguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
58IC HD74LS112PC2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
59IC HD74LS138P11ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
60IC HD74LS139P6ChiếcIC giải mã 2 bit vào – 4 bit ra (2 bộ)Dạng xử lý: Schottky tốc độ caoNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
61IC HD74LS148P2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
62IC HD74LS245P9ChiếcIC đệm 2 chiều không đồng bộNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20
63IC HD74LS32P4ChiếcIC thanh ghi dịch 8 bitNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
64IC HD74LS374P3ChiếcIC chôt, truyền 8 bit 3 đệm 3 trạng tháiNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20
65IC HM628128ALP-125ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
66IC ISD10161ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP28
67IC LM7812CV5ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 35VDCĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃
68IC LT 5N-MBR3045PT5ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
69IC M27C10016ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32
70IC M29F010B90P13ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Dung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32
71IC M88702ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP40
72IC MCP 25512ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
73IC MFC M986-2R22ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 150)℃Quy cách đóng gói: DIP40
74IC Mitel 89414ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP24
75IC MT8880CE HSN1ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP20
76IC MT8980DE1ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP40
77IC MT9075BP1ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC68
78IC SN7406N5ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
79IC SN74HCT245N18ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Thời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20
80IC SN74LS10N5ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
81IC SN74LS138N4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
82IC SN74LS165AN4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Tần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16
83IC SN74LS244N11ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
84IC SN74LS74AN1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
85IC ST3067BN4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
86IC TL0826ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP8
87IC TP3067CN14ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
88Led màu hiển thị 4 mm6ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
89Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACE2ChiếcModul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1
90Modul khuếch đại 6 chân14ChiếcHệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng
91Modul lọc hạn băng1ChiếcDải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz
92Nguồn thạch anh 2.4567 MHz2ChiếcTần số dao động 2.4567 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
93Nguồn thạch anh CO3,5795451ChiếcChuẩn chân cắmTần số dao động: 3,579545 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 2
94Opto PC8147ChiếcKênh điều khiển: 1 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
95Rơle Huike 4101F7ChiếcĐiện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A
96Rơle MR62-12SR6ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
97Rơle MZ-12HS-UN14ChiếcĐiện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
98Rơle Omron G5V-17ChiếcĐiện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A
99Rơle OMRON G5V-220ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânCông suất chuyển mạch: 0µA ÷ 2AChịu áp chuyển mạch: 125 VDC
100Tụ 104J1001ChiếcTụ mica cắmGiá trị: 100 nFSai số: 10 %Chịu áp: 100V
101Tụ 2A103K4ChiếcTụ mica, Giá trị: 10nFSai số: 5 %Chịu áp: 100VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
102Tụ gốm 1011ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 pFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
103Tụ gốm 1048ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
104Tụ gốm 104/25V5ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 25VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
105Tụ gốm 104/63V8ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 63VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
106Tụ gốm 105 ACE2ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 1 µFSai số: 5 %Chịu áp: 400VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃
107Tụ gốm 33pF/25V4ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 33 pFSai số: 5%Chịu áp: 25VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
108Tụ giấy 105J-250V8ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 1 µFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
109Tụ giấy CMFS 474K/250V3ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 470 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
110Tụ giấy MFS 474K/250V7ChiếcTụ giấy cắm màu đỏSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
111Tụ hóa 100 µF/16V23ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 100 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
112Tụ hóa 1000 µF/16V11ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 1000 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
113Tụ hóa 2,2uF/50V5ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2,2 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
114Tụ hóa 3300 µF/35V4ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 3300 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
115Tụ hóa 4,7uF/250V4ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 4,7 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
116Tụ hóa dán 33 pF2ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 33 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
117Tụ hóa dán 47 µF1ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 47 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
118Thạch anh 10.000 Hz1ChiếcTần số dao động 10.000 HzQuy cách: chân cắm
119Thạch anh 16.384 MHz4ChiếcTần số dao động 16.384 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
120Thạch anh 20 MHz1ChiếcTần số dao động 20 MHzQuy cách: chân cắm
121Thạch anh 20.480 MHz3ChiếcTần số dao động 20.480 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
122Thạch anh TA 32,768 Khz1ChiếcTần số dao động 32.768 KHzQuy cách: chân cắm
123Trở băng 10KΩ ±1%1ChiếcChân cắm, 10 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
124Trở băng 9 chân 10KΩ1ChiếcChân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
125Bán dẫn 14GE6ChiếcLoại npnĐiện áp VCE
126Bán dẫn 303 h15ChiếcLoại npn Điện áp VCE
127Bán dẫn 32W10ChiếcLoại npn Điện áp VCE
128Bán dẫn 32W756ChiếcLoại npn Điện áp VCE
129Bán dẫn 3Ks10ChiếcLoại npn Điện áp VCE
130Bán dẫn ABZJ39ChiếcLoại npn Điện áp VCE
131Bán dẫn ABZL47ChiếcĐiện áp VCE
132Bán dẫn ACKT9ChiếcLoại pnp Điện áp VCE
133Bán dẫn K248ChiếcBán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A
134Bán dẫn KFXM310ChiếcLoại npn Điện áp VCE
135Biến áp TC 1-16ChiếcTỷ lệ vòng dây 300:600
136Bộ dao động thạch anh 12.8QCOM10ChiếcTần số 12,8MHzĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
137Bộ dao động thạch anh 90SC15BB3ChiếcTần số 90MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
138DALE R33D7173ChiếcTần số 100MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
139Dao động thạch anh 556AU P7DCJ3ChiếcTần số 120MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
140Dao động thạch anh EA.G430ChiếcTần số 24MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
141Điện cảm các loại90ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1210Sai số: 1%Dòng điện chịu đựng: 300 mAGiá trị cảm kháng: 15uH (42 chiếc); 47uH (10 chiếc); 100nH (16 chiếc); 100uH (22 chiếc);
142Điện trở dán 30K 0402 1%20ChiếcGiá trị 30KΩChuẩn chân dán 0402Sai số 1%
143Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5%3ChiếcGiá trị 1MΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%
144Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5%31ChiếcGiá trị 100KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,25W
145Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5%7ChiếcGiá trị 100KΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,5W
146Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5%5ChiếcGiá trị 10KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%
147Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5%17ChiếcGiá trị 15KΩ Chuẩn chân dán 0603 Sai số 5%
148Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5%13ChiếcGiá trị 2,2KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%
149Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5%15ChiếcGiá trị 680ΩChuẩn chân dán 0603, Sai số 5%
150DSP TMS320VC5416PEG16013ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144
151EEPROM CY2071A FXI 7136713ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8
152Flash71PL064JBOBFWQB0715MPM13ChiếcDung lượng: 8MBĐóng gói: BGA
153Giắc kết nối bàn phím9ChiếcGiắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm
154Giắc kết nối dữ liệu màn hình5ChiếcGiắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm
155IC 556AU P8HBA5ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
156IC 8563 75401 7135ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
157IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65L5ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30
158IC biến đổi DAC 5741 EUB13ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10
159IC CTRH 48715ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
160IC điều khiển nạp BQ240025ChiếcNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20
161IC DS3640 0845A1 641AC5ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25
162IC khuếch đại audio2001D1 74KA55F5ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16
163IC khuếch đại LNA MTRH V3585ChiếcNhiệt độ làm việc: -40÷85℃Đóng gói: SOP-8
164IC nguồn Switching 1790 EUA+18ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8
165IC RF2175 RFMD0616 P028G3ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16
166IC trộn 8020 244R ctG621B16ChiếcTần số trộn 102,8MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
167IC trộn 80283EX3 ctG843B GM18ChiếcTần số trộn 12MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
168IC trộn CML CMX998Q1 LMT7222416ChiếcTần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFNNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
169IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 1829995ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20
170IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611L5ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32
171Khuếch đại +AAAZ24ChiếcĐóng gói: SOT23-5
172Lọc thạch anh RM0495RA38 07143ChiếcDải tần: (470 ÷ 520) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
173Lọc thạch anh RM0810RA38 063610ChiếcDải tần: (760 ÷ 860) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
174Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK5ChiếcDải tần số (380-400) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
175Mạch in bàn phím5ChiếcMạch in bàn phímSố lớp: 02Kích thước 45x70mmMạ vàng, phủ xanh lá
176Mạch in giao tiếp với ngoại vi5ChiếcMạch in giao tiếp với ngoại viSố lớp: 02Kích thước 40x70mm Mạ vàng, phủ xanh lá
177Ổn áp CKF5ChiếcĐầu ra: (2,7 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.2ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
178Ổn áp D7RC874ChiếcĐầu ra: (3 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.3ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
179Ổn áp KFXA144ChiếcĐầu ra: 1,6 VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.5ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
180Ổn áp nguồn ADIV13ChiếcĐầu ra: (2,7 ÷ 3,3) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.8ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
181Ổn áp SFKRIX10ChiếcĐầu ra: (2,6 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.6ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
182Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5%5ChiếcGiá trị 0.56µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5%
183Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5%6ChiếcGiá trị 0.82µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5%
184Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10%16ChiếcGiá trị 1.0µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
185Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5%36ChiếcGiá trị 1.0µF Chuẩn chân dán 0805Sai số 5%
186Tụ điện dán 10µF 0402 ±5%6ChiếcGiá trị 10µFChuẩn chân dán 0402Sai số 5%
187Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10%26ChiếcGiá trị 2.2µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
188Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10%18ChiếcGiá trị 3.3µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
189UDA1345TS-audio codec18ChiếcĐiện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28
190Tụ hóa 330µF/100V 1%4ChiếcGiá trị 330µFĐiện áp chịu đựng 100VSai số 1%
191Bán dẫn IRFP2907 849P2ChiếcVDSS = 75VRDS(on) = 4.5mΩID = 209A
192Cuộn dây lõi Ferrite kép đường kính 3cm2ChiếcĐường kính 3cm2 cuộn dây
193Điện trở dán 1206 330kΩ 1%2ChiếcGiá trị 330kΩ Chuẩn chân dán 1206 Sai số 1%
194Tụ nhôm dán 220µF/35V 10x10mm 1%6ChiếcGiá trị 220µF Điện áp chịu đựng 35VKích thước 10x10mmSai số 1%
195Module PAF500F48-28 TDK-Lambda2ChiếcĐầu vào 36÷76VDCĐầu ra 28VDCCông suất 500W
196Bán dẫn 60CPF02 P834XA2ChiếcVF(30A)
197Cuộn cảm dán 2,2uH IHLP5050CERZ2R2M01 10x10x3mm4ChiếcGiá trị điện cảm 2,2uH Kích thước 10x10x3mm
198Tụ hóa 470µF/50V 1%5ChiếcGiá trị 470µF Điện áp chịu đựng 50VSai số 1%
199Cầu chì dán 2008 15A7ChiếcChuẩn chân dán 2008Chịu dòng 15A
200Bộ đệm VC2244A UXD14962ChiếcĐiện trở 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
201Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R51ChiếcĐiện cảm 1.5 µH; dòng điện 21A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
202DDRAM 2 1GB 152 K4T1G164QF-BCE62ChiếcDung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
203Flash card 1Gb3ChiếcDung lượng 1Gb
204IC đóng gói khung T1/E1 PM4351-NGI9ChiếcĐiện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
205Quạt 12V điều khiển AFC0712DE13ChiếcĐiện áp 12V; Công suất 3W
206SRAM 9MB CY7C1360S11ChiếcDung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V
207Tản nhiệt 27x27x12mm20ChiếcKích thước chiều dài 27mm, chiều rộng 27mm, chiều cao 12mm
208Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG46ChiếcĐiện áp ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
209Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 112716ChiếcĐiện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
210Vi mạch cấp nguồn cho FPGA PBXBK6690A1ChiếcDải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
211Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R3ChiếcĐiện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
212Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG07ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
213Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F02ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
214Vi mạch điều khiển tần số ZL30110 TA 1146HAB14ChiếcDải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
215Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C2ChiếcChuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
216Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng1ChiếcĐiện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
217Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC15ChiếcBộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
218Vi mạch FPGA EP2S15F484C5N3ChiếcĐiện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
219Vi mạch FPGA EPM1270F256C5N10ChiếcĐiện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
220Vi mạch FPGA XC3S200A7ChiếcĐiện áp 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
221Vi mạch hạn dòng 1954 AEUB1ChiếcImax = 2.2 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
222Vi mạch khởi động Flash S99-50283 149FF384 B8Chiếc2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
223Vi mạch khởi động nguồn 5V NXP VC2244A1ChiếcĐiện áp 5V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
224Vi mạch mạng PI6LC 4831A10ChiếcChuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
225Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A8ChiếcĐiện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
226Vi mạch nguồn cho quạt ADM22097ChiếcĐiện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
227Vi mạch so sánh điện áp vào LTCTD e33Chiếc2 đầu vào, không quá 5.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
228Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE5ChiếcF = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
229Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG3Chiếc2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
230Vi mạch xử lý USB CY7C642153ChiếcChuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
231Bộ đệm IDT74LVC244PAYG1ChiếcĐiện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
232Bộ đệm LXC125G1ChiếcĐiện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
233Bộ tạo xung nhịp CDCE9134ChiếcĐiện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra
234Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NL1ChiếcĐiện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
235Thẻ nhớ CF 512MB1ChiếcLoại thẻ nhớ Compact, dung lượng 512MB
236Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF2ChiếcĐiện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
237Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số TMS320 DM6422ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C
238Vi mạch FPGA EP2C15AF4841ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
239Vi mạch FPGA EP2C5F256C8N2ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
240Vi mạch FPGA XC3S1200E2ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C
241Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF16023ChiếcĐiện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C
242Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE64ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ làm việc (-40÷85)°C
243Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC604ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
244Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD98871ChiếcĐiện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C
245Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF4ChiếcĐiện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
246Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G2ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
247Vi mạch xử lý chuyển mạch KSZ8993ML2ChiếcĐiện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
248Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE2ChiếcĐiện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân
249Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A1Chiếc2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C
250Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB2ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58847E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3176E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.462.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 614.924.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->