Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457496-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Trinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220457395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 2988/UBND-TCKT ngày 17/12/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa về việc xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:57:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học; và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.273.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng Công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III hoặc cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (7-10)T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (40 - 60) m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoằng Trinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Trường tiểu học xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Công văn số 2988/UBND-TCKT ngày 17/12/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa về việc xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Trinh , địa chỉ: Xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Trinh Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Trinh Địa chỉ: xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Trinh; Địa chỉ: xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Trinh (địa chỉ: Xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Trinh , địa chỉ: Xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Trinh Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Trinh Địa chỉ: xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Trinh Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Trinh Địa chỉ: xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,1593100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT11,36411m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,7576100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,5152100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,2412100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT20,662m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT1,0484100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,0706tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT3,1113tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,4642tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT84,6123m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,7486m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,3523100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0604tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9776tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,0982m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT37,041m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,217100m3
19Mua đất đắp cấp 3, tại mỏ Phú Nham, Hà TrungTheo hồ sơ BCKTKT166,4004m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT16,6410m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT16,6410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT16,6410m³/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,3651100m3
24Nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT243,4011m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,0381m3
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,1812tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT1,538tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,1581tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,9576tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT1,8949100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,5669m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,0584m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT2,0687100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,4465tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT1,121tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT2,2307tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,3901tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,2998tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,0269tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,0277m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT5,7156100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT7,7561tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT70,0186m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,1848100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,1251tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,0164m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,5435100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,1322tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,325tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,7324m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ BCKTKT0,2303100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,3869tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0782tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,1303m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,9281m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41,5925m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,9548m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT20,6377m2
34SXLD lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT11,011m2
35Tay vịn lan can gỗ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT11,11md
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,23141m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,1157m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,9313m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,296m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT51,957m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT4,296m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,0367m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT96,3622m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,2154m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,4753100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0166tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,1085tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,8043m3
8Thang lên thăm máiTheo hồ sơ BCKTKT9bậc
9Nắp tôn dày 0,8lyTheo hồ sơ BCKTKT1cái
10Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ BCKTKT1cái
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,716m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,0274100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,3705m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT131,2312m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT505,9204m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT703,24m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT206,87m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT571,56m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT505,9204m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.481,67m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT666,88m
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT389,06m
23Đắp đầu cộtTheo hồ sơ BCKTKT7cột
24Đắp chữ nổi bằng VXMTheo hồ sơ BCKTKT1trọn bộ
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ BCKTKT78,2334m2
26Láng nền, sàn có đánh màu tạo dốc về ga thu nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT78,2334m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT500,9868m2
28Lát đá Mable bậu cửa đi, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,6m2
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT1,2637tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT116,33321m2
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT1,2637tấn
32Bulong M12-160Theo hồ sơ BCKTKT364cái
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT2,824100m2
34Tôn úp nóc khổ 400mmTheo hồ sơ BCKTKT44,53m2
35Ke chống bão tính 5c/m2Theo hồ sơ BCKTKT1.412cái
36Cửa đi 2 cánh nhôm hệ cao cấp( mầu nâu/mầu trắng hệ 55, phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm)Theo hồ sơ BCKTKT33,12m2
37Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ cao cấp (mầu nâu/mầu trắng hệ 55, phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm)Theo hồ sơ BCKTKT20,16m2
38Cửa sổ 3 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp (mầu nâu/mầu trắng hệ 55, phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm)Theo hồ sơ BCKTKT30,24m2
39Cửa sổ 3 cánh mở hất nhôm hệ cao cấp phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT1,08m2
40Vách kính nhôm hệ cao cấp (mầu nâu/mầu trắng hệ 55, phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm)Theo hồ sơ BCKTKT25,02m2
41Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 13x26mm sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT65,88m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ BCKTKT65,88m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ BCKTKT5,325100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x450x150mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 250x350x150mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
3Lắp đặt tủ điện phòng 6P-RHA106PTheo hồ sơ BCKTKT12cái
4Cầu giao 1P 200ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 150A 22KATheo hồ sơ BCKTKT1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 2P 75A 18KATheo hồ sơ BCKTKT2cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A 10KATheo hồ sơ BCKTKT13cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6KATheo hồ sơ BCKTKT18cái
9Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ BCKTKT9cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ BCKTKT36hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VTheo hồ sơ BCKTKT20cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT8cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều đơnTheo hồ sơ BCKTKT2cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
16Đế âmTheo hồ sơ BCKTKT45cái
17Mặt công tăc, ổ cắmTheo hồ sơ BCKTKT45cái
18Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng compact 1x15WTheo hồ sơ BCKTKT12bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x36WTheo hồ sơ BCKTKT36bộ
20Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT24cái
21Móc treo quạtTheo hồ sơ BCKTKT24cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT80m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
24Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
25Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT620m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT700m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.000m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.300m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ BCKTKT1.500m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo hồ sơ BCKTKT1.200m
31Băng dính điệnTheo hồ sơ BCKTKT50cuộn
32Lắp đặt dây cáp tín hiệu HDMITheo hồ sơ BCKTKT12đoạn
33Hạt WALLPLATE HDMI + mặtTheo hồ sơ BCKTKT12cái
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ BCKTKT3cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ BCKTKT3cái
36Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ BCKTKT3cọc
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT30m
38Hộp kiểm traTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ BCKTKT30m
40Dây tiếp địa đồng M50mmTheo hồ sơ BCKTKT20m
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ BCKTKT1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,03100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ BCKTKT48cái
5Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ BCKTKT10cái
6Đai nẹp ống, đinh vit các loạiTheo hồ sơ BCKTKT8bộ
F CÔNG TÁC KHÁC
1Nhân công phá dỡ nhà để xe cũ, tường hoa hiện trạngTheo hồ sơ BCKTKT20công
2Bốc xếp phế thải ra bãi tập kếtTheo hồ sơ BCKTKT8công
3Cắt tỉa cành cây khuôn viênTheo hồ sơ BCKTKT5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học; và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.273.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng Công trình dân dụng cấp III52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III hoặc cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển (7-10)T1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
6 Máy đầm bàn ≥1kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
9 Cần cẩu >= 6,0T1
10 Máy bơm bê tông (40 - 60) m3/h1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW1
12 Máy khoan bê tông 1
13 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->