Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Trinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 2988/UBND-TCKT ngày 17/12/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa về việc xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:57:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học; và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.273.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng Công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III hoặc cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (7-10)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (40 - 60) m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoằng Trinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Trường tiểu học xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Công văn số 2988/UBND-TCKT ngày 17/12/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa về việc xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Trinh
Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Trinh
Địa chỉ: xã Hoằng Trinh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1593 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,3641 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5152 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2412 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,662 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0484 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0706 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1113 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4642 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,6123 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7486 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3523 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0604 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9776 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0982 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,041 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,217 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp cấp 3, tại mỏ Phú Nham, Hà Trung | Theo hồ sơ BCKTKT | 166,4004 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,64 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,64 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,64 | 10m³/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3651 | 100m3 |
| 24 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 243,4011 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,0381 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1812 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,538 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1581 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9576 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8949 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5669 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0687 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4465 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2307 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3901 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2998 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0269 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,0277 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7156 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7561 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,0186 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1848 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1251 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0164 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5435 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1322 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,325 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7324 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2303 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3869 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0782 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1303 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9281 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,5925 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,9548 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,6377 | m2 |
| 34 | SXLD lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,011 | m2 |
| 35 | Tay vịn lan can gỗ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,11 | md |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2314 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1157 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,9313 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,296 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,957 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,296 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,0367 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 96,3622 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,2154 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4753 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0166 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1085 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8043 | m3 |
| 8 | Thang lên thăm mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bậc |
| 9 | Nắp tôn dày 0,8ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,716 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0274 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3705 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,2312 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 505,9204 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 703,24 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 206,87 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 571,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 505,9204 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.481,67 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 666,88 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 389,06 | m |
| 23 | Đắp đầu cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cột |
| 24 | Đắp chữ nổi bằng VXM | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | trọn bộ |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,2334 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu tạo dốc về ga thu nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,2334 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 500,9868 | m2 |
| 28 | Lát đá Mable bậu cửa đi, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2637 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,3332 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2637 | tấn |
| 32 | Bulong M12-160 | Theo hồ sơ BCKTKT | 364 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,824 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,53 | m2 |
| 35 | Ke chống bão tính 5c/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.412 | cái |
| 36 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ cao cấp( mầu nâu/mầu trắng hệ 55, phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,12 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ cao cấp (mầu nâu/mầu trắng hệ 55, phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 3 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp (mầu nâu/mầu trắng hệ 55, phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,24 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 3 cánh mở hất nhôm hệ cao cấp phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,08 | m2 |
| 40 | Vách kính nhôm hệ cao cấp (mầu nâu/mầu trắng hệ 55, phụ kiện Kinhlong kính trắng 6,38mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,02 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 13x26mm sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,88 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,325 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x450x150mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 250x350x150mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng 6P-RHA106P | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 4 | Cầu giao 1P 200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 150A 22KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 75A 18KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A 10KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 16 | Đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 17 | Mặt công tăc, ổ cắm | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng compact 1x15W | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x36W | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 21 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 620 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.000 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.200 | m |
| 31 | Băng dính điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu HDMI | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | đoạn |
| 33 | Hạt WALLPLATE HDMI + mặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 38 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 40 | Dây tiếp địa đồng M50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 6 | Đai nẹp ống, đinh vit các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| F | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Nhân công phá dỡ nhà để xe cũ, tường hoa hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | công |
| 2 | Bốc xếp phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | công |
| 3 | Cắt tỉa cành cây khuôn viên | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học; và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.273.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng Công trình dân dụng cấp III | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III hoặc cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (7-10)T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Cần cẩu | >= 6,0T | 1 |
| 10 | Máy bơm bê tông | (40 - 60) m3/h | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | 1 | |
| 13 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi