Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã 60%, ngân sách phường Hương chữ 40% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:51:00 đến ngày 2022-05-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,244,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III có các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa, cống thoát nước, bó vỉa, rãnh vỉa, điện chiếu sáng. - Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu/ cần trục >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng chuyên dụng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng khu dân cư La Chữ Thượng, phường Hương Chữ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã 60%, ngân sách phường Hương chữ 40% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.866,91 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.417,594 | 1 m3 |
| 3 | Đào thay lớp đất mặt dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,14 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,14 | 1 m3 |
| 5 | San đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,14 | 1 m3 |
| B | Mốc phân lô | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mốc |
| 5 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 6 | Đào đất chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | 1 m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,47 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,47 | 1 m3 |
| 3 | San đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,47 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.636,65 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.979,415 | 1 m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,25 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày tb đã lèn ép=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 19mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,501 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,25 | 1 m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,79 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,59 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,45 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,122 | 1 m3 |
| E | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,78 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,436 | 1 m2 |
| F | Lát gạch Vỉa hè | |||
| 1 | * Lát gạch: Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,52 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,05 | 1 m3 |
| 3 | * Rãnh vỉa dài 0.9m: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,01 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,03 | 1 m |
| 6 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 1 m3 |
| 7 | * Rãnh vỉa dài 0.4m: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,72 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,61 | 1 m |
| 10 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 1 m3 |
| 11 | * Bó vỉa dài 0.9m: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,78 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,24 | 1 m |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,15 | 1 m2 |
| 16 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,02 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | 1 m3 |
| 18 | * Bó vỉa dài 0.4m: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,71 | 1 m |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | 1 m2 |
| 23 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 1 m3 |
| 25 | * Bó vỉa cửa thu nước: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 28 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | 1 m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1 m |
| 30 | * Bó vỉa hạ lề: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 1 m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 1 m |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m2 |
| 35 | * Bó hè: Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,82 | 1 m2 |
| 38 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,08 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | 1 m3 |
| 40 | * Tấm xe lăn: Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,13 | 1 m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 c/kiện |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 1 m3 |
| 44 | Bù bê tông đá dăm 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 45 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 1 m3 |
| 47 | * Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m: Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | 1 m2 |
| 50 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | 1 m3 |
| 51 | * Cây xanh: Trồng cây Kèn Hồng H>=2.5m, ĐK thân>=10cm, Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cây |
| 52 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cây |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,86 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Đào đất chôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 1 m3 |
| H | HT thoát nước mưa | |||
| 1 | * Cống: Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,42 | 1 m3 |
| 3 | CP Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,16 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,46 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,3 | 1 m |
| 8 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,12 | Mối nối |
| 9 | * Hố ga: Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,95 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,41 | 1 m3 |
| 11 | CP Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,27 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,3 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | Tấn |
| 16 | Sản xuất thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 c/kiện |
| 24 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | 1 m2 |
| 26 | LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 m |
| 27 | Đệm bột đá móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 c/kiện |
| 32 | Bê tông gia cố hố ga chịu lực M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 34 | SX lắp đặt Tấm gang chịu lực GBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | HT thoát nước thải | |||
| 1 | * Mương thoát nước thải: Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,51 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,36 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1 c/kiện |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | CP Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | 1 m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | 1 m2 |
| 14 | * Hố thăm: Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 18 | Sản xuất thép góc giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng thép góc giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn BT giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 26 | CP Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| J | Cửa thu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 4 | CP Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m |
| K | BS đan và giằng trên mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông đan+giằng đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,174 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép đan+giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép đan+giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT đan+giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,94 | 1 m2 |
| L | Cấp nước : | |||
| 1 | * Đường ống: Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 160mm dày 14.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 110mm dày10.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 75mm dày 6.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa UPVC D160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van gai, Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 110x75x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 160x110x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ nối = PP hàn, Đkính co 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài,Đkính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích HDPE D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm BE có ngàm, Đkính mối nối mềm 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 19 | Mốc sứ định vị tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 20 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | 1 m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 75-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1 m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 75-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1 m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 m |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,81 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,47 | 1 m3 |
| 27 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,83 | 1 m3 |
| 28 | * Hố van họng cứu hỏa: Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn BT hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn BT giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m3 |
| 38 | * Hố van đấu nối HV: Hố van tròn có nắp gang theo tiêu chuẩn nhà máy nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cái |
| 39 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 40 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn BT giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông móng hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 1 m3 |
| M | Cấp điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,4 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Móng trụ BTLT ; MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5-4,0 -NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5-5.0 -NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 6 | Khoá néo dây ABC-A(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 95-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 10 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 11 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 12 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Tiếp đất đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Đầu cos nhôm ĐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| N | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng hố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột M 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 4 | Cột thép BG rời cần đơn cao 6+2m dày 3,0mm, vươn 1m, khung móng M16x600 (cột mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ hộ cáp D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm cấp nguồn đèn M(4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,8 | m |
| 9 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,8 | m |
| 10 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m3 |
| 11 | Dây báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 12 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m3 |
| 13 | Vaanh chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m3 |
| 14 | Đèn Led chiếu sáng đường CSD02 70W.da, IP 66-IK08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Luồn dây diện lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 19 | Lắp đặt tiếp đất cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 21 | Đấu nối nguồn vào tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ đóng ngắt tự động (hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III có các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa, cống thoát nước, bó vỉa, rãnh vỉa, điện chiếu sáng. - Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thoát nước | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 6 | An toàn lao động | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 5 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Cần cẩu/ cần trục >=6T | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe ủi công suất >= 110CV | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy lu từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy lu | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Xe nâng chuyên dụng >=12m | Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt | Kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi