Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436237-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220427344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã 60%, ngân sách phường Hương chữ 40%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:51:00 đến ngày 2022-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,244,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III có các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa, cống thoát nước, bó vỉa, rãnh vỉa, điện chiếu sáng. - Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu/ cần trục >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng chuyên dụng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng khu dân cư La Chữ Thượng, phường Hương Chữ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã 60%, ngân sách phường Hương chữ 40%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín; TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V7.866,911 m3
2Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.417,5941 m3
3Đào thay lớp đất mặt dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,141 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,141 m3
5San đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,141 m3
B Mốc phân lô
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0781 tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27,21 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V161 mốc
5Lắp đặt mốc vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
6Đào đất chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V171 m3
7Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,181 m3
C Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,471 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,471 m3
3San đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,471 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.636,651 m3
5Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.979,4151 m3
D Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.293,251 m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày tb đã lèn ép=3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,51 m2
3Bê tông nhựa chặt 19mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V385,5011 Tấn
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.293,251 m2
5Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,51 m2
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V376,791 m3
7Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V421,591 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V710,451 m3
9Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V824,1221 m3
E Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,961 m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V169,781 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4361 m2
F Lát gạch Vỉa hè
1* Lát gạch: Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.342,521 m2
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V126,051 m3
3* Rãnh vỉa dài 0.9m: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,951 m3
4Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V124,011 m2
5Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V465,031 m
6Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,441 m3
7* Rãnh vỉa dài 0.4m: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,151 m3
8Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V167,721 m2
9Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V504,611 m
10Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,081 m3
11* Bó vỉa dài 0.9m: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11 m3
12Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V304,781 m2
13Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V404,241 m
14Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,681 m3
15Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V78,151 m2
16Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V59,021 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41 m3
18* Bó vỉa dài 0.4m: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,571 m3
19Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V78,781 m2
20Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V84,711 m
21Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,961 m3
22Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,941 m2
23Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,371 m3
24Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,511 m3
25* Bó vỉa cửa thu nước: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
26Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081 tấn
27Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361 tấn
28Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V22,141 m2
29Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V21,61 m
30* Bó vỉa hạ lề: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21 m3
31Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,71 m2
32Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,611 m
33Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21 m3
34Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,321 m2
35* Bó hè: Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,741 m3
36Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,331 m3
37Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V115,821 m2
38Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V114,081 m3
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V61,961 m3
40* Tấm xe lăn: Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,961 m3
41Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V186,131 m2
42Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V811 c/kiện
43Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,511 m3
44Bù bê tông đá dăm 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,821 m3
45Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,841 m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,331 m3
47* Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m: Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,661 m3
48Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,661 m3
49Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V39,751 m2
50Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,351 m3
51* Cây xanh: Trồng cây Kèn Hồng H>=2.5m, ĐK thân>=10cm, Cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V531 cây
52Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V531 cây
G An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V65,86m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Bê tông cọc tiêu, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541 m3
4Cốt thép cọc tiêu, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381 tấn
5Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V7,21 m2
6Lắp đặt mốc vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
7Đào đất chôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7691 m3
H HT thoát nước mưa
1* Cống: Đào móng công trình, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V543,351 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V299,421 m3
3CP Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,331 m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V86,161 m3
5Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V209,461 m2
6Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V109,51 m
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V208,31 m
8Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,12Mối nối
9* Hố ga: Đào móng công trình, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V170,951 m3
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V104,411 m3
11CP Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,891 m3
12Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,271 m3
13Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V382,31 m2
14Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351 m3
15Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,268Tấn
16Sản xuất thép góc giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,909Tấn
17Lắp dựng thép góc giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,909Tấn
18Ván khuôn BT giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V36,281 m2
19Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,531 m3
20Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741 tấn
21Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,166Tấn
22Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,166Tấn
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V441 c/kiện
24Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,771 m3
25Ván khuôn BT họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,721 m2
26LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V531 m
27Đệm bột đá móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,841 m3
28Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691 m3
29Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121 tấn
30Ván khuôn BT tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5,981 m2
31Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V221 c/kiện
32Bê tông gia cố hố ga chịu lực M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271 m3
33Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
34SX lắp đặt Tấm gang chịu lực GBCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
I HT thoát nước thải
1* Mương thoát nước thải: Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,831 m3
2Ván khuôn BT mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V443,511 m2
3Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731 m3
4Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,84Tấn
5Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130,361 m2
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,041 m3
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7771 tấn
8Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V42,351 m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2031 c/kiện
10LĐ ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 m
11Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
12CP Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,221 m3
13Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V10,541 m2
14* Hố thăm: Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131 m3
15Ván khuôn BT hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V32,181 m2
16Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481 m3
17Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
18Sản xuất thép góc giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,141Tấn
19Lắp dựng thép góc giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,141Tấn
20Ván khuôn BT giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V4,881 m2
21Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 m3
22Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691 tấn
23Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,207Tấn
24Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,207Tấn
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81 c/kiện
26CP Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
J Cửa thu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,641 m3
2Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,231 m2
3Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
4CP Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,471 m3
5Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,51 m
K BS đan và giằng trên mương thủy lợi
1Bê tông đan+giằng đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1741 m3
2Gia công cốt thép đan+giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,136Tấn
3Gia công cốt thép đan+giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,834Tấn
4Ván khuôn BT đan+giằngMô tả kỹ thuật theo chương V63,941 m2
L Cấp nước :
1* Đường ống: Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 160mm dày 14.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1901 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 110mm dày10.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2841 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 75mm dày 6.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1561 m
4LĐ ống nhựa UPVC D160mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m
5Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Lắp đặt van gai, Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 110x75x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 160x110x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ nối = PP hàn, Đkính co 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài,Đkính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Nước súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,261 m3
14Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Lắp đặt mặt bích HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Lắp đặt mặt bích HDPE D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lắp đặt khớp nối mềm BE có ngàm, Đkính mối nối mềm 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
18Lắp đặt hộp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
19Mốc sứ định vị tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
20Băng tín hiệu cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6261 m
21Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 75-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4401 m
22Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1901 m
23Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 75-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1901 m
24Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4401 m
25Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V319,811 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V240,471 m3
27Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V71,831 m3
28* Hố van họng cứu hỏa: Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,261 m3
29Ván khuôn BT hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V19,841 m2
30Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271 m3
31Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,026Tấn
32Ván khuôn BT giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,621 m2
33Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391 m3
34Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,121 m2
35Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 c/kiện
36Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,551 m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m3
38* Hố van đấu nối HV: Hố van tròn có nắp gang theo tiêu chuẩn nhà máy nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
39Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
40Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
41Ván khuôn BT giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,851 m2
42Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
43Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,991 m2
44Bê tông móng hố van M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
45Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,511 m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,421 m3
M Cấp điện
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KVMô tả kỹ thuật theo chương V407,4m
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Móng trụ BTLT ; MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
4Cột bê tông ly tâm 8,5-4,0 -NPCMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
5Cột bê tông ly tâm 8,5-5.0 -NPCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
6Khoá néo dây ABC-A(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
7Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Kẹp răng hạ thế một bu lông 95-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
10Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
11Đai thép + Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
12Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
13Tiếp đất đường dây RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Đầu cos nhôm ĐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Aptomat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
17Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
N Điện chiếu sáng
1Đào móng hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
2Đổ bê tông móng cột M 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
4Cột thép BG rời cần đơn cao 6+2m dày 3,0mm, vươn 1m, khung móng M16x600 (cột mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
5Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7984100m3
6Lắp đặt ống thép bảo vệ hộ cáp D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
8Rải cáp ngầm cấp nguồn đèn M(4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V274,8m
9Rải dây tiếp địa liên hoàn M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V274,8m
10Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m3
11Dây báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V244m
12Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m3
13Vaanh chuyển đất thừa ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m3
14Đèn Led chiếu sáng đường CSD02 70W.da, IP 66-IK08Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Luồn dây diện lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
16Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
17Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
19Lắp đặt tiếp đất cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp số thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
21Đấu nối nguồn vào tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ đóng ngắt tự động (hiện có)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III có các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa, cống thoát nước, bó vỉa, rãnh vỉa, điện chiếu sáng. - Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).51
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
4 Kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
5 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thoát nước 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục thoát nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
6 An toàn lao động 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu5
2 Máy đào Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu2
3 Cần cẩu/ cần trục >=6T Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
4 Xe ủi công suất >= 110CV Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu2
5 Máy lu từ 10T đến 16T Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
6 Máy lu Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
7 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
8 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
9 Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
10 Xe nâng chuyên dụng >=12m Thiết bị phải có Giấy đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
11 Máy toàn đạt Kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
12 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->