Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Đức Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:48:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,144,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.973478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.289E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng trên các tuyến đường ngõ nhỏ, dân cư đông đúc, địa hình chật hẹp (kèm theo bản vẽ hoàn công công trình để chứng minh) Hợp đồng tương tự là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư) và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy,và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy,và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ- VSMTvà PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp gói thầu, chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã trực tiếp tham gia Phụ trách ATLĐ -VSMT và PCCC ít nhất 01 gói thầu Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu. Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng 12m, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng cẩu ≥ 5T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2,5-7T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp tuyến điện chiếu sáng các trục đường thôn Đức Điền, Tân Sơn, thôn Diêm Sơn, Đức Phong, Đức Thủy, Đức Giang, Đức Hoa, Đức Môn, xã Đức Ninh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Đức Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN,... đến hết quý I/2022 (Có chi tiết kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN..của cơ quan BHXH kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ –Chủ tịch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng trụ M1H (Cột 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I.8,5-160-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cột |
| 3 | Móng trụ M2H (ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 4 | Cột ống thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8,3m đường kính 114mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 6 | Đèn LED CSD08 80W 4000K-5000K Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | Đèn |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV ABC 5x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.886 | M |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV ABC- 3x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886 | M |
| 9 | Tay bắt cần đèn cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 10 | Tay bắt cần đèn đơn TBCĐ -1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | Bộ |
| 11 | Tay bắt cần đèn đôi TBCĐ -2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Tay bắt cần đèn đôi TBCĐ -2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 13 | Tay bắt cần đèn cột sắt TBCT -3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cần đèn cao 1m vươn 0,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | Cần |
| 15 | Dây CVV 3x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | M |
| 16 | Tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
| 17 | Cụm chi tiết ABC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Bộ |
| 18 | Cụm chi tiết ABC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Bộ |
| 19 | Cụm chi tiết ABC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp răng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109 | Cái |
| 21 | Xà đỡ tủ điện trên BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Cáp vặn xoắn LV ABC/4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M |
| 23 | Tiếp địa ngọn TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 24 | Tiếp địa thòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 25 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 26 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.973478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.289E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng trên các tuyến đường ngõ nhỏ, dân cư đông đúc, địa hình chật hẹp (kèm theo bản vẽ hoàn công công trình để chứng minh) Hợp đồng tương tự là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư) và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy,và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy,và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ- VSMTvà PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp gói thầu, chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã trực tiếp tham gia Phụ trách ATLĐ -VSMT và PCCC ít nhất 01 gói thầu Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu. Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang | chiều cao nâng 12m, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | tải trọng cẩu ≥ 5T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Sử dung tốt | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Xe ben tự đổ | Tải trọng 2,5-7T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi