Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290315-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20201251087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 22:24:00 đến ngày 2021-01-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 695,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 KCl 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
2 C8H5O4K 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
3 KH2PO4 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
4 Na2HPO4 2 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
5 Na2B4O7.10H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
6 Axeton 72 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
7 Benzene (ete dầu hỏa) 11 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
8 Màng lọc sợi thạch anh 4 hộp Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
9 Oxit nhôm 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
10 Silica gel 2 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
11 Tetrabutylammonium bromide 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
12 Na2SO4 25 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
13 Hexan 24 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
14 Diethyl ete 50 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
15 Cu 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
16 Tetrabutylammonium hydrogen sulfate 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
17 2-propanol 1 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
18 H2SO4 1 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
19 HCl 1 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
20 Acetonitrile 1 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
21 CH₃COONa 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
22 MgSO4 (500 g/lọ) 6 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
23 Supelclean™ PSA SPE Bulk hoặc tương đương 1 hộp Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
24 Triphenyl phosphate 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
25 Axít formic 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
26 NaCl 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
27 Trisodium citrate dihydrate 2 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
28 Disodium hydrogencitrate sesquihydrate 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
29 Bondesil-PSA 3 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
30 Methanol 42 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
31 Ammonium acetate 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
32 Axít axetic 1 chai Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
33 Khí heli tinh khiết 5 bình Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
34 Chất chuẩn nhóm clo hữu cơ của thuốc bảo vệ thực vật 1 ống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
35 Chất chuẩn nhóm lân hữu cơ của thuốc bảo vệ thực vật 1 ống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
36 Chất chuẩn nhóm carbamate hữu cơ của thuốc bảo vệ thực vật 1 ống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
37 Na4P2O7 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
38 K2HPO4 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
39 (NH4)2SO4 2 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
40 MgSO4.7H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
41 CaCl2.H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
42 FeSO4.7H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
43 ZnSO4.H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
44 MnSO4.H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
45 Co(NO3).6H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
46 CuSO4.5H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
47 (NH4)6Mo7O2.4H2O 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
48 Peptone 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
49 Tryptone (casein hydrolysate) 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
50 Yeast extract 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
51 Glucose 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
52 CaCl2 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
53 R2A 3 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
54 Agar 1 lọ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
55 Lọ 1,5 ml 12 hộp Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
56 Nắp 1,5 ml 12 hộp Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
57 Ống chèn trong lọ loại 100 µl 12 túi Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
58 Bình tam giác (250ml) 20 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
59 Bình tam giác (500 ml) 20 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
60 Cột thủy tinh 10 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
61 Phễu tách chiết 5 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
62 Phễu tách chiết 5 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
63 Phễu thủy tinh 5 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
64 Đầu côn pipet 2-200 µL 5 túi Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
65 Đầu côn pipet 100-1000 µL 5 túi Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
66 Ống thủy tinh chịu nhiệt 30 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
67 Ống Falcon 15 ml 2 túi Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
68 Bình định mức 100 mL 2 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
69 Bình định mức 500 mL 2 cái Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
70 Găng tay 20 hộp Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
71 Giấy lau phòng thí nghiệm 10 Thùng Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
72 Giấy lọc Whatman, Grade 1 hoặc tương đương 2 hộp Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->