Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:03:00 đến ngày 2022-04-29 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,918,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.175E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt BTXM Bm=3,0m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau: Tấm BTXM M250, dày 18cm (lót giấy dầu). Cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 12 cm; Nền đường lu lèn K>=0,95. * Hạng mục công trình thoát nước: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công):- Thoát nước dọc: Rãnh thoát nước dọc bằng đất hình tam giác KT (90x30)cm. Gia cố rãnh bằng Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp giấy dầu những đoạn có độ dốc doc Id>6%.- Cống thoát nước ngang: gồm 01 cống hộp 2 cửa (200x200)cm, L=6,5m. Kết cấu thân cống bằng BTXM M300, đá 1x2 đổ tại chỗ; Móng cống, tường đầu, tường cánh, hố thu bằng bê tông M150 đá 2x4; trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. Đường hai đầu cống thiết kế gia cố mái tayluy bằng BTXM M200, đá 1x2, dày 10cm. Xây dựng 01 cống bản KT (60*80)cm bằng bê tông và bê tông cốt thép;- * Lề đường: Bằng lề đất đầm chặt K95 đoạn nền đắp và nền đào không gia cố rãnh. Đoạn gia cố có kết cấu giống kết cấu mặt đường. * Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật; . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC: i |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm. Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án. |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn CPĐD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép hơi, khoan phá…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đưa cấu kiện lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu, đất đá.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn thép, gỗ(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghép ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Dự án nhóm C quy mô nhỏ đầu tư cơ sở hạ tầng từ nguồn viện trợ không hoàn lại năm tài khóa 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã ĐBKK thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại năm tài khoá 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Sa Bình; địa chỉ: xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum; địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sa Thầy; địa chỉ: TT. Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Sa Bình, địa chỉ: xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 747,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.380,59 | 1m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 khuôn đường bằng máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,92 | 1m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 603,87 | 1m3 |
| 5 | Lu tăng cường K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 838,2 | 1m2 |
| 6 | VC đất cấp I đổ đi bằng ô tô 10 Tấn phạm vi 1 km | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 603,87 | 1m3 |
| 7 | VC đất tận dụng để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 10 Tấn phạm vi 300m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.056,42 | 1m3 |
| 8 | VC đất cấp 3 để đắp bằng ô tô 10 Tấn phạm vi 4km | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 503,65 | 1m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 503,65 | 1m3 |
| B | Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,37 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 462,15 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | 1m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,41 | 1m3 |
| 5 | VC đất cấp I đổ đi bằng ô tô 10 Tấn phạm vi 1 km | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,41 | 1m3 |
| 6 | VC đất cấp 3 để đắp bằng ô tô 10 Tấn phạm vi 4km | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 477,97 | 1m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 477,97 | 1m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá KT(2*1*0,5)m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| C | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 330,33 | 1m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 217,08 | 1m2 |
| 4 | Lót giấy dầu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.835,16 | 1m2 |
| 5 | Làm khe co có thanh truyền lực D20mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | 1m |
| 6 | Làm khe co đơn giản | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186 | 1m |
| 7 | Làm khe giãn có thanh truyền lực D20mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m |
| D | Lề đường gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông lề đường đá 1*2 M250 dày | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,49 | 1m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,94 | 1m2 |
| 4 | Lót giấy dầu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 391,61 | 1m2 |
| 5 | Làm khe co đơn giản | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77 | 1m |
| 6 | Làm khe giãn đơn giản | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m |
| E | Rãnh gia cố BTXM | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 bằng nhân công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,99 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh đá 1*2 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,99 | m3 |
| 3 | Nhét giấy dầu 2 lớp khe phòng lún rãnh (5m/khe) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 4 | Lót giấy dầu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| F | An toàn giao thông + Bảng tên công trình | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D76mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 4 | Biển báo phản quang hình tròn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lót giấy dầu hố móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu đá 1*2 M200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu D | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,05 | m2 |
| 13 | Lót giấy dầu hố móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cọc |
| 15 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng thủ công K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ bảng tên đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bệ bảng tên | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m2 |
| 19 | Đá granit khắc tên công trình | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| G | Cống hộp 2 cửa KT (200*200)cm | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300, đá 1*2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm| Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | Tấn | |
| 5 | Bê tông bệ bảng tên đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 7 | Bê tông thân đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,16 | m2 |
| 9 | Bê tông bệ bảng tên đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bệ bảng tên | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,86 | m2 |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,21 | m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 14 | Bê tông thân đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,07 | m2 |
| 16 | Bê tông bệ bảng tên đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bệ bảng tên | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,86 | m2 |
| 18 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,11 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,56 | m2 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 21 | Đào móng cống bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,79 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng ĐC3 bằng máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,22 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,67 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chắn thượng lưu đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường chắn thượng lưu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,13 | m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá KT (2*1*0,5)m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| H | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 bằng máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,36 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,72 | m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy đá 1*2 M200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mái | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn khe (5m/khe) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm móng chân khay | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| I | Cống bản KT (60*80)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 bằng máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 3 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 4 | BT xà mũ đá 1*2 M250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan, xà mũ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 6 | Cốt thép 10mm| Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn | |
| 7 | Cốt thép D | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 8 | Bê tông thân đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,29 | m2 |
| 10 | Bê tông bệ bảng tên đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bệ bảng tên | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 12 | Cẩu lắp tấm đan>50kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 13 | Làm lớp đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 14 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.175E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt BTXM Bm=3,0m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau: Tấm BTXM M250, dày 18cm (lót giấy dầu). Cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 12 cm; Nền đường lu lèn K>=0,95. * Hạng mục công trình thoát nước: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công):- Thoát nước dọc: Rãnh thoát nước dọc bằng đất hình tam giác KT (90x30)cm. Gia cố rãnh bằng Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp giấy dầu những đoạn có độ dốc doc Id>6%.- Cống thoát nước ngang: gồm 01 cống hộp 2 cửa (200x200)cm, L=6,5m. Kết cấu thân cống bằng BTXM M300, đá 1x2 đổ tại chỗ; Móng cống, tường đầu, tường cánh, hố thu bằng bê tông M150 đá 2x4; trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. Đường hai đầu cống thiết kế gia cố mái tayluy bằng BTXM M200, đá 1x2, dày 10cm. Xây dựng 01 cống bản KT (60*80)cm bằng bê tông và bê tông cốt thép;- * Lề đường: Bằng lề đất đầm chặt K95 đoạn nền đắp và nền đào không gia cố rãnh. Đoạn gia cố có kết cấu giống kết cấu mặt đường. * Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật; . | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC: i | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm. Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng. | 20 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. | 4 | 3 |
| 5 | Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án. | 30 | Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Gia công cốt thép | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đầm nén đất | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hàn cốt thép | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 T | Lu lèn đất | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Lu lèn CPĐD | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Ép hơi, khoan phá…. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 12 | Máy ủi 110 CV | Ủi đất | 1 |
| 13 | Pa lăng xích | Đưa cấu kiện lên cao | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7T | Vận chuyển vật lieu, đất đá.. | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Tưới nước công trình | 1 |
| 16 | Ván khuôn thép, gỗ(m2) | Ghép ván khuôn | 120 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình | Đo đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi