Gói thầu: ĐS.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | ĐS.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:00:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,061,647,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
ĐS.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 3 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 240 | m |
| 4 | Dây dẫn ACSR-300/39 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 80 | m |
| 5 | Ống nhôm hợp kim D80/70 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 66 | m |
| 6 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70 loại dãn nở | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 8 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR300 (kẹp song song) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR300 với dây ACSR300 (kẹp song song) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 18 | Cái |
| 14 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR300 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm bắt đuôi khóa néo ép dây 400 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 16 | Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 22/0,4kV | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| 17 | Dây dẫn Cu/PVC(1x50)mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 110 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE D110/90 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE trơn D90 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 151 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE trơn D63 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 206 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 48 | m |
| 22 | Dây thép tròn D14 nối đất kim thu sét | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 120 | m |
| 23 | Đầu cốt cho dây thép tròn D14 (kèm phụ kiện bulong, đai ốc…) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | Cái |
| 24 | Kẹp cố định dây | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | Cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cải tạo cống qua đường vào trạm và mương nước đi qua mặt bằng xây dựng trạm (bao gồm phá dỡ cống thoát nước, đường bê tông, đào đắp đất, xây đá hộc, đổ bê tông, lắp đặt thay thế tuyến cống thoát nước mới đấu nối đường vào trạm, đào hoàn trả kênh mương đi qua vị trí xây dựng trạm, hoàn trả đường bê tông, vận chuyển đổ thải và hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 2 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 3 | Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 4 | Kè đá hộc (bao gồm đáo đắp, đóng cọc tre, đào đúc móng, giằng, xây đá hộc, ống thoát nước ngầm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 231,4 | m dài |
| 5 | Tường rào gạch (gồm cả trụ, móng, giằng móng, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện quét 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu kem; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công quét sơn tường rào hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 230,8 | m dài |
| 6 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, xây tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cổng |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B20 rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua và đoạn đường bê tông kết nối với đường hiện trạng) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 456,9 | m2 |
| 2 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B20 rộng 3,5m, 4m, 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 582,6 | m2 |
| 3 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1.480,6 | m2 |
| 4 | Sân bê tông trong trạm B15, đá 2x4, dày 15cm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 228,13 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2.055 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 48 | Cọc |
| 3 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm cho lưới tiếp địa bổ sung (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 878 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm cho lưới tiếp địa kim thu sét (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 110 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | Cọc |
| 6 | Ke tiếp địa (bao gồm cả hàn điện) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 489 | Cái |
| 7 | Cờ tiếp địa 120x50x4mm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 300 | Cái |
| 8 | Dây đồng bọc 300mm2 nối đất trung tính MBA | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 9 | Dây đồng bọc 120mm2 nối đất thiết bị | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 674 | m |
| 10 | Dây đồng bọc 70mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 200 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm M300 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm M120 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 365 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 80 | Cái |
| 14 | Thanh tiếp địa đồng kèm sứ bắt tường 500x50x5 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 11 | Bộ |
| 15 | Tủ nối đất vỏ cáp lực (bao gồm cả thanh đồng tiếp địa trong tủ) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 16 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| E | II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông chiều cao cột 12m PC.I-12-190-9 (bao gồm đai thép không rỉ, phụ kiện…) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông chiều cao cột 20m PC.I-20-190-11 (bao gồm đai thép không rỉ, phụ kiện…) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép 15M | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 4 | Kim thu sét 6M | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 5 | Trụ đỡ sứ đứng loại 1 T-PI110.3 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | Trụ |
| 6 | Trụ đỡ sứ đứng loại 2 T-PI110.3A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Trụ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.MÓNG, BỆ, BỂ (Bên B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả đào đắp) | |||
| 1 | Móng máy biến áp lực 63MVA (bao gồm cả hố thu dầu, xây tường bao , rải đá, tấm đan và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ chống sét van 110kV ngăn MBA | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ DCL 110kV 3 pha -1ES | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 4 | Móng trụ DCL 110kV 3 pha -2ES | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 5 | móng |
| 5 | Móng trụ biến dòng điện 1 pha | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 9 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ máy cắt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ DNĐ và CSV 72 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ sứ đứng loại 1 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 10 | Móng trụ đỡ sứ đứng loại 2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm M-CDCC | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 12 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 13 | Móng cột thép 15m | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 14 | Móng cột dàn đèn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 15 | Móng cột chống sét | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 16 | Móng cột đèn bát giác | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | móng |
| 17 | Móng bệ đỡ tủ đấu dây MK | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 18 | Bể dầu sự cố (bao gồm cả tấm đan, chống thấm, băng cản nước và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 19 | Bể cát cứu hỏa (bao gồm đào, đúc móng,… lắp đặt cửa ra, vào cát… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 20 | Bể nước chữa cháy (bao gồm đào đúc móng, đóng cọc tre, đổ bê tông, chống thấm, băng cản nước, tấm đan, thang trèo…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 54,48 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 206,69 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 38,1 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 14,68 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 21,15 | m dài |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/ 7. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hố ga thoát nước loại MH1 (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | Hố |
| 2 | Hố ga thoát nước loại MH2 (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | Hố |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 13 | m |
| 4 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 257 | m |
| 5 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 7 | m |
| 6 | Giếng khoan nước ngầm 60m (bao gồm cả đường ống PVC, măng sông, bệ đỡ máy bơm) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Giếng |
| 7 | Hộp che máy bơm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 8 | Nối góc 90 độ PVC D110 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Nối góc 90 độ PVC D90 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 22 | cái |
| 10 | Nối góc 90 độ PVC D60 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Nối góc 90 độ PVC D42 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | cái |
| 12 | Nối góc 90 độ HDPE D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | cái |
| 13 | Nối góc 90 độ HDPE D20 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | cái |
| 14 | Nối góc 45 độ PVC D90 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 44 | cái |
| 15 | Nối góc 45 độ PVC D60 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| 16 | Ba chạc 90 độ HDPE D20 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| 17 | Nối thẳng HDPE D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | cái |
| 18 | Cầu lọc rác D90 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 22 | chiếc |
| 19 | Cầu lọc rác D60 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | chiếc |
| 20 | Van khóa D42 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 21 | Van khóa D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| 22 | Van khóa D20 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 7 | cái |
| 23 | Phễu thu nước sàn D42 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Phễu thông hơi D60 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Đai Inox D20 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 20 | cái |
| 26 | Đai Inox D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 90 | cái |
| 27 | Đai Inox D42 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | cái |
| 28 | Đai Inox D60 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 40 | cái |
| 29 | Đai Inox D90 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 132 | cái |
| 30 | Vít nở 8x50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Ống uPVC D110 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 13 | m |
| 32 | Ống uPVC D90 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 120 | m |
| 33 | Ống uPVC D60 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | m |
| 34 | Ống uPVC D42 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 28 | m |
| 35 | Ống uPVC D27 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 17 | m |
| 36 | Ống HDPE D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 90 | m |
| 37 | Ống HDPE D20 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 42 | m |
| 38 | Hệ thống xử lý nước giếng khoan | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 39 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15m kèm phao điện | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Máy |
| 40 | Van hút bơm nước | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm đầy đủ tấm đan và giá cáp, ống HDPR luồn cáp, hệ thống thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, bồn nước inox, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, tiểu nam, vòi gạt, xí bệt kèm vòi rửa, gương treo, bể tự hoại,...) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | máy |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | máy |
| 4 | Máy điều hòa 2 cục loại 24.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | máy |
| 5 | Máy bơm điện 5m3/h kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (van phao, ống HDPE D32, cút, rắc co, phụ kiện lắp đặt..) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Máy |
| 6 | Quạt hút 1500m3/h loại phòng nổ | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 7 | Quạt hút 1500m3/h | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 11 | Cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI/ CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà loại âm tường loại 08 Module (Bao gồm: 05 MCCB-3P và 03 MCB-2P, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 11 Module (Bao gồm: 10-MCB và 01 Contactor, Khóa lựa chọn chuyển mạch, role cài đặt thời gian loại 1 kênh 16A, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện tổng chiếu sáng âm tường loại 8 module (Bao gồm: 8-MCB, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 8 Module (Bao gồm: 07-MCB và 01 Contactor, Khóa lựa chọn chuyển mạch, role cài đặt thời gian loại 1 kênh 16A, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 4 Module (Bao gồm 04-MCB, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6 Module (Bao gồm: 05-MCB, 01 Contactor, Khóa lựa chọn chuyển mạch, role cài đặt thời gian loại 1 kênh 16A, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 5 Module (Bao gồm: 02-MCB, 01 Contactor, 1 Inverter, khóa chuyển mạch, role trung gian,thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 8 | Đèn LED ốp trần 220V-20W | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Đèn LED ốp trần 220V-40W chiếu sáng sự cố | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 27 | bộ |
| 10 | Đèn LED ốp trần 220V-40W chiếu sáng sự cố, phòng nổ | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 11 | Đèn LED ốp trần 220V-20W, phòng nổ | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp LED 220-2x18W lắp trần trong máng | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 29 | bộ |
| 13 | Công tắc đơn (220Vx10A) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đôi (220Vx10A) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 15 | Công tắc ba, 2 chiều (220Vx10A) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chạc (220V-10A) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 14 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 3 chạc (220V-30A) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 18 | Dây dẫn CU/PVC - 1 x1,5mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1.074 | m |
| 19 | Dây dẫn CU/PVC - 1 x2,5mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1.074 | m |
| 20 | Dây dẫn CU/PVC - 1 x4mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 706 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1KV-Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 55 | m |
| 22 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 137 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 36 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 22 | m |
| 25 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối Wifi | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Công tắc tơ 3 pha 20A, điện áp điều khiển 220VAC | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Ống PVC đi âm tường loại D32 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 22 | m |
| 28 | Ống PVC đi âm tường loại D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 173 | m |
| 29 | Ống PVC đi âm tường loại D16 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 890 | m |
| 30 | Đèn thoát hiểm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | Đèn |
| 31 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 180 | m |
| 32 | Ống PVC 20 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 90 | m |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (trọn bộ bao gồm hệ thống điều khiển hệ thống chiếu sáng theo thời gian và trọn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha LED 150W chiếu sáng trạm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | bộ |
| 3 | Đèn LED 100W chiếu sáng đường trong trạm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| 4 | Đèn LED 100W chiếu sáng tại cột pooch tích và nhà bảo vệ | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Đèn LED 20W chiếu sáng cổng | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Cột bát giác côn liền cần 8m | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | cột |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 515 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D20 luồn cáp | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 530 | m |
| 11 | Ống PVC đi âm tường loại D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt, thí nghiệm hoàn thiện đủ tiêu chuẩn vận hành) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Sứ đứng 35kV (sứ đứng đường dây) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | Cái |
| 3 | Thanh dẫn đồng 50x5mm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 9 | m |
| 4 | Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 38,5/0,4kV | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 7 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE D190/150 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | m |
| 6 | Xà XT1-10 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 7 | Hệ thống trạm treo tự dùng (xà đỡ, tay giữ cáp, giá cáp, tiếp địa,…) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Cấu kiện thép thang leo, sàn thao tác, gông cột,... | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét lắp trên cột BTLT | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| M | HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện chữa cháy, Q=13l/s, H=40m | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezel chữa cháy, Q=13l/s, H=40m | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy, Q=1l/s, H=40m | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| N | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG CHO MBA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ đựng module | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trời | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | Đầu |
| 3 | Trở cuối nguồn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | đèn |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | nút |
| 8 | Dây dẫn 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu (báo cháy MBA) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 190 | m |
| 9 | Ống bảo vệ dây D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 190 | m |
| 10 | Măng xông nhựa D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 30 | cái |
| 11 | Hộp chia 3 ngả D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | hộp |
| 12 | Cút nhựa D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | cái |
| O | HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG CHO NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | đầu |
| 2 | Đầu báo khói và đế đầu báo khói | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 13 | đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt chống nổ và đế đầu báo nhiệt chống nổ | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | đầu |
| 4 | Trở cuối nguồn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 5 | bộ |
| 5 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | hộp |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | nút |
| 9 | Dây dẫn 2x1.5mm2 chống cháy, chống nhiễu (báo cháy NĐK) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 270 | m |
| 10 | Ống bảo vệ dây D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 270 | m |
| 11 | Măng xông nhựa D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 94 | cái |
| 12 | Hộp chia 3 ngả D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | hộp |
| 13 | Cút nhựa D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 50 | cái |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 15 | Kệ đựng bình chữa cháy 2 bình | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | bộ |
| 16 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | bình |
| 17 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | bình |
| 18 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | bình |
| 20 | Bảng nội quy PCCC | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | bảng |
| 21 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | bảng |
| P | HỆ THỐNG PCCC/4. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ CHỮA CHÁY CHO NHÀ BƠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | đầu |
| 2 | Trở cuối nguồn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | chuông |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | nút |
| 7 | Dây dẫn 2x1.5mm2 chống cháy, chống nhiễu | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 80 | m |
| 8 | Ống bảo vệ dây D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 80 | m |
| 9 | Măng xông nhựa D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 28 | cái |
| 10 | Cút nhựa D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 11 | Kệ đựng bình chữa cháy 2 bình | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 12 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bình |
| 13 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bình |
| 14 | Bảng nội quy PCCC | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bảng |
| 15 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bảng |
| 16 | Rọ hút DN150 (có van 1 chiều) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Rọ hút DN50 (có van 1 chiều) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Y lọc DN150 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Y lọc DN80 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Van 2 chiều DN150 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 21 | Van 2 chiều DN100 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều DN80 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Van 2 chiều DN50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều DN150 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều DN100 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Van an toàn xả áp DN 80 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều DN50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Van ren 2 chiều DN25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 7 | cái |
| 29 | Van ren 1 chiều DN25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 30 | Van ren 1 chiều DN15 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 32 | Giảm giật chống rung quán tính DN150 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 33 | Giảm giật chống rung quán tính DN100 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 34 | Giảm giật chống rung quán tính DN50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 36 | Ống thép DN150 (bao gồm phụ kiện: cút, tê, côn thu, mặt bích, sơn đường ống, van 1 chiều, van xả, gioăng cao su…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt thử nghiệm, hoàn thiện) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | m |
| 37 | Ống thép DN100 (bao gồm phụ kiện: cút, tê, côn thu, mặt bích, sơn đường ống, van 1 chiều, van xả, gioăng cao su…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt thử nghiệm, hoàn thiện) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 24 | m |
| 38 | Ống thép DN80 (bao gồm phụ kiện: cút, tê, côn thu, mặt bích, sơn đường ống, van 1 chiều, van xả, gioăng cao su…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN50 (bao gồm phụ kiện: cút, tê, côn thu, mặt bích, sơn đường ống, van 1 chiều, van xả, gioăng cao su…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt thử nghiệm, hoàn thiện) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN25 (bao gồm phụ kiện: cút, tê, côn thu, mặt bích, sơn đường ống, van 1 chiều, van xả, gioăng cao su…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt thử nghiệm, hoàn thiện) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm DN15 (bao gồm phụ kiện: cút, tê, côn thu, mặt bích, sơn đường ống, van 1 chiều, van xả, gioăng cao su…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt thử nghiệm, hoàn thiện) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | m |
| 42 | Tủ điều khiển 3 bơm (sao - tam giác) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | tủ |
| 43 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 (cấp nguồn cho bơm cứu hỏa) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 44 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (cho bơm bù áp) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 45 | Dây đồng M16-PVC/Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 46 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 47 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 48 | Ống HDPE D50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 49 | Bình tích áp Varem 100l | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bể |
| 50 | Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500l + chân đế | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bể |
| Q | HỆ THỐNG PCCC/5. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 3 | Van cổng ty chìm DN100 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x550x180 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | tủ |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy siêu nhẹ D65 dài 20m, áp lực 18At OSW | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D65 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 9 | Kệ đựng bình chữa cháy 2 bình | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bình |
| 11 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bình |
| 12 | Bảng nội quy PCCC | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bảng |
| 13 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bảng |
| 14 | Ống thép DN100 (bao đào đúc móng, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt: cút, tê, côn thu, mặt bích, sơn đường ống, van 1 chiều, van xả…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 200 | m |
| 15 | Module đầu ra chuông đèn (dùng cho toàn trạm) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 7 | bộ |
| 16 | Module cho đầu báo thường (dùng cho toàn trạm) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 8 | bộ |
| R | HỆ THỐNG PCCC/6. XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (Bên B cung cấp, thi công và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa sổ, cửa đi, đường nước, bệ đỡ máy bơm, sơn tường,… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 2 | Đèn tuýp LED 220V-2x18W, dài 1,2m | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Quạt hút 1500m3/h | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng nhà bơm loại âm tường, 7 module (bao gồm vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha, rơ le trung gian,... phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 5 | Aptomat MCCB 3 cực-175A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3 cực-150A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 2 cực-32A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2 cực-20A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 220V-10A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi (220V-10A) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-(3x95+1x70) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-(4x50) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-(2x4) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 65 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC-(1x2,5) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 24 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC-(1x1,5) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 50 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC đi âm tường loại D32 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC đi âm tường loại D25 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 110 | m |
| S | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR400/51 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 390 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox-59 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 165 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ lèo dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 185 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 400/51 tại pooctich TBA | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox-59 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét hiện trạng TK-50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung dây dẫn ACSR400/51 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 12 | quả |
| 10 | Chống rung dây dẫn ACSR185 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | quả |
| 11 | Tạ bù TB-50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 12 | Ống nối dây dẫn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Ống vá dây dẫn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Biển số báo thứ tự cột | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Cột néo thép NR122-28 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 17 | Bulong neo BLN-M56 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | Bộ |
| T | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bản MT63-52 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RS-2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | vị trí |
| U | IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| V | IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 155 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 3 | Chống rung dây cáp quang OPGW-57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | quả |
| 4 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/ADSS/ADSS | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 5 | Hộp nối cáp quang 2 đầu Non-Metalic/OPGW | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 6 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 48 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp quang | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp quang ADSS/24 sợi | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2.940 | m |
| 9 | Hộp nối cáp quang NMOC/ADSS | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 10 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 32 | Chuỗi |
| 11 | Giá dự phòng cáp quang ADSS | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 12 | Móc néo cáp quang trên cột thép | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 14 | Gông néo cáp quang trên cột BTLT | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 13 | Bộ |
| W | IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét TK-50 từ cột 1 đến cột 19 hiện trạng | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3.270 | m |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR 185 từ cột 1 đến cột 19 hiện trạng | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3.270 | m |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây ADSS hiện trạng | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3.270 | m |
| 4 | Thu hồi xà đỡ dây chống sét 110kV | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ dây dẫn 110kV | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn 110kV | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 7 | Thu hồi cột Bê tông ly tâm 20m | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 8 | Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVH (bao gồm cả bốc dỡ) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi