Gói thầu: Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ cống thoát nước đường vào khu Tà Lành bản Quế Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ cống thoát nước đường vào khu Tà Lành bản Quế Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:53:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10498E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥982.326.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cóchuyên ngành phùhợp, có bản saocông chứng bằngtốt nghiệp; chứngchỉ bồi dưỡng chỉhuy trưởng côngtrường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ caođẳng trở lên, cóbản sao côngchứng bằng tốtnghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trungcấp chuyên ngànhphù hợp , có bảnsao công chứngbằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô thùng 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ cống thoát nước đường vào khu Tà Lành bản Quế Sơn Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ cống thoát nước đường vào khu Tà Lành bản Quế Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 1,2176 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,2122 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,519 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 6,547 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 46,992 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,2937 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,1952 | 100m2 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,021 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,1966 | 100m3 |
| 11 | Lu khuôn K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,2785 | 100m3 |
| B | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 2,6 | m3 |
| 3 | Bê tông bản vượt M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 3,416 | m3 |
| 5 | Bê tông tạo mui luyện M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 5,1 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh chống M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 2,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 44,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 28,34 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 25,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lòng cầu M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 12,72 | m3 |
| 12 | Đệm vữa XM100# | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 3,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 12,27 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 11,04 | m3 |
| 15 | Đệm cấp phối suối | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,2595 | 100m3 |
| 16 | Đắp sau mố | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,4168 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,607 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 1,6823 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 2,335 | 100m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 5,18 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,7578 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,4279 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,7791 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,1593 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,1593 | tấn |
| 26 | Bu lông neo D22 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 12 | cái |
| 27 | Sơn hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 6 | m2 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,4055 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 2,2292 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 1,1146 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 25 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ ống cống cũ làm đường tránh đường kính D1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 10 | ống |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 5 | rọ |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 2 | cái |
| 35 | Đào khơi thông dòng chảy đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,8 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,8 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 1,955 | 100m3 |
| 38 | Phá bỏ đường tránh | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 0,8265 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹthuật | 10 | ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10498E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥982.326.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Là kỹ sư cóchuyên ngành phùhợp, có bản saocông chứng bằngtốt nghiệp; chứngchỉ bồi dưỡng chỉhuy trưởng côngtrường. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thicông | 1 | Có trình độ từ caođẳng trở lên, cóbản sao côngchứng bằng tốtnghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trungcấp chuyên ngànhphù hợp , có bảnsao công chứngbằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 16 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải 50- 60 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô thùng 2,5 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi