Gói thầu: Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ cống thoát nước đường vào khu Tà Lành bản Quế Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451270-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ cống thoát nước đường vào khu Tà Lành bản Quế Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220449556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:53:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 701,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10498E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥982.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cóchuyên ngành phùhợp, có bản saocông chứng bằngtốt nghiệp; chứngchỉ bồi dưỡng chỉhuy trưởng côngtrường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ caođẳng trở lên, cóbản sao côngchứng bằng tốtnghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trungcấp chuyên ngànhphù hợp , có bảnsao công chứngbằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô thùng 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ cống thoát nước đường vào khu Tà Lành bản Quế Sơn
Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ cống thoát nước đường vào khu Tà Lành bản Quế Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
Chương V - Yêu cầu về kỹ
thuật
0,0101100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹthuật1,2176100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,2122100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,519100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹthuật6,547100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹthuật46,992m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,2937100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,1952100m2
9Nhựa đường chèn kheChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,021m3
10Đào khuôn đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,1966100m3
11Lu khuôn K95Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,2785100m3
B CỐNG BẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300
Chương V - Yêu cầu về kỹ
thuật
8,61m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹthuật2,6m3
3Bê tông bản vượt M300#Chương V - Yêu cầu về kỹthuật5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹthuật3,416m3
5Bê tông tạo mui luyện M300#Chương V - Yêu cầu về kỹthuật5,1m3
6Bê tông thanh chống M200#Chương V - Yêu cầu về kỹthuật2,85m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹthuật44,81m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹthuật28,34m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹthuật25,3m3
10Đổ bê tông lòng cầu M200#Chương V - Yêu cầu về kỹthuật26m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹthuật12,72m3
12Đệm vữa XM100#Chương V - Yêu cầu về kỹthuật3,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹthuật12,27m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Chương V - Yêu cầu về kỹthuật11,04m3
15Đệm cấp phối suốiChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,2595100m3
16Đắp sau mốChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,4168100m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,607100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu về kỹthuật1,6823100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹthuật2,335100m2
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹthuật5,18m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,7578tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mmChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,4279tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mmChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,7791tấn
24Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,1593tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,1593tấn
26Bu lông neo D22Chương V - Yêu cầu về kỹthuật12cái
27Sơn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹthuật6m2
28Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,4055100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹthuật2,2292100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹthuật1,1146100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹthuật25m3
32Tháo dỡ ống cống cũ làm đường tránh đường kính D1,5mChương V - Yêu cầu về kỹthuật10ống
33Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹthuật5rọ
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V - Yêu cầu về kỹthuật2cái
35Đào khơi thông dòng chảy đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,8100m3
36Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,8100m3
37Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹthuật1,955100m3
38Phá bỏ đường tránhChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,8265100m3
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mmChương V - Yêu cầu về kỹthuật10ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10498E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥982.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Là kỹ sư cóchuyên ngành phùhợp, có bản saocông chứng bằngtốt nghiệp; chứngchỉ bồi dưỡng chỉhuy trưởng côngtrường.53
2 Giám sát kỹ thuật thicông 1 Có trình độ từ caođẳng trở lên, cóbản sao côngchứng bằng tốtnghiệp32
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trungcấp chuyên ngànhphù hợp , có bảnsao công chứngbằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,80 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào 1,25 m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan đứng 4,5 kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh hơi 16T Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép 16 T Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt1
12 Máy rải 50- 60 m3/h Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi 110 CV Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tưới nước 5 m3 Còn sử dụng tốt1
17 Ô tô thùng 2,5 T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->