Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn không thường xuyên năm 2022 cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:48:00 đến ngày 2022-05-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,293,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II Công trình: Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn không thường xuyên năm 2022 cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSYC. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (địa chỉ: 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.3783.5325; Số fax: 024.37833 649) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,08 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,164 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống không nung 75x115x175mm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 3,1709 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 428,0879 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 851,866 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 157,4285 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 225,8742 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 22,9875 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 97,68 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 24,8463 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 82,2649 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 181,3093 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,0868 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 510,3528 | 1m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 1.033,175 | 1m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 157,4285 | 1m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 667,7813 | 1m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.033,175 | 1m2 | |
| 19 | Xử lý vết nứt | 225,8742 | m2 | |
| 20 | Quét phụ gia chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp) | 97,68 | 1m2 | |
| 21 | Khò màng bitum 3mm | 97,68 | m2 | |
| 22 | Ốp đá granit chân tường cầu thang | 1,428 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 24,8463 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh chính | 5,0868 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ Thanh Hóa kích thước 100x200, vữa XM mác 75 | 22,9875 | m2 | |
| 26 | Ốp tường bằng tấm PVC trang trí | 39,44 | m2 | |
| 27 | Lắp lại trần thạch cao phòng làm việc | 188,24 | m2 | |
| 28 | Thay phụ kiện cửa sảnh chính | 1 | bộ | |
| 29 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | 4 | bộ | |
| 30 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm | 3,24 | m2 | |
| 31 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm | 1,0595 | m2 | |
| 32 | Cung cấp cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm | 4,18 | m2 | |
| 33 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm | 2,28 | m2 | |
| 34 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm | 1,62 | m2 | |
| 35 | Biển hiệu khung xương sắt hộp 25x25x1.2mm mạ kẽm, nền alumi ngoài trời dày 4mm/0.21, chữ inox dày 1mm loại chống gỉ sét, uốn chân chữ (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,4128 | 100m2 | |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 25 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-65A-15KA | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-32A-4.5KA | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-4.5KA | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-4.5KA | 15 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-10A-4.5KA | 4 | cái | |
| 43 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện, có khóa | 1 | hộp | |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-65A-15KA | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-25A-4.5KA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-32A-4.5KA | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-4.5KA | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-4.5KA | 14 | cái | |
| 50 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện, có khóa | 1 | hộp | |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 6 module, mặt nhựa chống cháy, chìm tường | 11 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-4.5KA | 22 | cái | |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-4.5KA | 11 | cái | |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | 11 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 8 module, mặt nhựa chống cháy, chìm tường | 1 | tủ | |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-4.5KA | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-4.5KA | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KA | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | 1 | cái | |
| 61 | Dây điện Cu/PVC (1Cx6)mm2 | 250 | m | |
| 62 | Dây điện Cu/PVC (1Cx4)mm2 | 1.380 | m | |
| 63 | Dây điện Cu/PVC (1Cx2.5)mm2 | 990 | m | |
| 64 | Dây điện Cu/PVC (1Cx1.5)mm2 | 7.000 | m | |
| 65 | Ống PVC chống cháy D32 đi chìm | 3 | m | |
| 66 | Ống PVC chống cháy D32 đi nổi | 3 | m | |
| 67 | Ống PVC chống cháy D25 đi chìm | 6 | m | |
| 68 | Ống PVC chống cháy D25 đi nổi | 6 | m | |
| 69 | Ống PVC chống cháy D20 đi chìm | 80 | m | |
| 70 | Ống PVC chống cháy D20 đi nổi | 100 | m | |
| 71 | Ống PVC chống cháy D16 đi chìm | 100 | m | |
| 72 | Ống ruột già D16 đi nổi | 150 | m | |
| 73 | Thang cáp 200x50 | 7 | m | |
| 74 | Máng cáp 200x50 | 42 | m | |
| 75 | Mặt nạ che 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 76 | Mặt nạ che 2 lỗ | 14 | hộp | |
| 77 | Mặt nạ che 3 lỗ | 2 | hộp | |
| 78 | Công tắc 1 chiều 220V/10A | 35 | cái | |
| 79 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A + mặt nạ | 50 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Đèn Led panel 600x600 - 1x45W, model: P07 60x60/45W.DA | 36 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W, chống ẩm, ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt Đèn Led âm trần Downlight 7W, ánh sáng trắng | 16 | bộ | |
| 83 | Quạt thông gió gắn tường 150 m3/h | 2 | cái | |
| 84 | Hộp đấu dây | 42 | hộp | |
| 85 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện (đầu cos, ty treo, cùm ống, nối nhựa trơn.. | 1 | bộ | |
| 86 | Ống nước pvc D27, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 87 | Ống nước pvc D42, PN6 | 0,2 | 100m | |
| 88 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L = 2.4m | 5 | cọc | |
| 89 | Dây đông trần S=16mm2 | 6 | m | |
| 90 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | 2,4 | m3 | |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 92 | Lỗ khoan sâu D100, L=12m, bằng phương pháp khoan giếng | 1 | m | |
| 93 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 94 | Măng sông đồng nối tiếp địa D16 | 4 | cái | |
| 95 | Ống PVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 96 | Ống đồng D6.4 | 1,2 | 100m | |
| 97 | Ống đồng D9.5 | 0,05 | 100m | |
| 98 | Ống đồng D12.7 | 1,2 | 100m | |
| 99 | Ống đồng D15.9 | 0,05 | 100m | |
| 100 | Cách nhiệt ống gas D6.4 dày 15 mm, Tỷ trọng 25kg/m3 | 1,2 | 100m | |
| 101 | Cách nhiệt ống gas D9.5 dày 15 mm, Tỷ trọng 25kg/m3 | 0,05 | 100m | |
| 102 | Cách nhiệt ống gas D12.7 dày 15 mm, Tỷ trọng 25kg/m3 | 1,2 | 100m | |
| 103 | Cách nhiệt ống gas D15.9 dày 15 mm, Tỷ trọng 25kg/m3 | 0,05 | 100m | |
| 104 | Truking: 100x100mm2 | 25 | m | |
| 105 | Truking: 150x100mm2 | 40 | m | |
| 106 | Cáp đơn CU/PVC: 2.5MM2 | 200 | m | |
| 107 | Cáp CU/PVC: 4MM2 | 400 | m | |
| 108 | Dây 2x1.5+E1.5mm2 + 1CX1.5mm2 on D16 ( link giữa dàn nóng với dàn lạnh) | 100 | m | |
| 109 | Ống ruột gà D16 | 885 | m | |
| 110 | Ống SP D20 | 133 | m | |
| 111 | Ống SP D25 | 775 | m | |
| 112 | Lắp đặt Modem internet - 10/100/1000 Mbps | 1 | thiết bị | |
| 113 | Modem internet - 10/100/1000 Mbps | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Switch 8 Port (POE) - 10/100/1000 Mbps | 3 | thiết bị | |
| 115 | Switch 8 Port (POE) - 10/100/1000 Mbps | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Distribute Switch Layer 3 (24 Port RJ45 + 2 Port SFP) | 3 | thiết bị | |
| 117 | Distribute Switch Layer 3 (24 Port RJ45 + 2 Port SFP)CBS350-24T-4G-EU Cisco 24 10/100/1000 ports, 4 SFP ports hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Distribute Switch Layer 3 (8 Port RJ45 + 2 Port SFP) | 1 | thiết bị | |
| 119 | Distribute Switch Layer 3 (8 Port RJ45 + 2 Port SFP)CBS350-8T-E-2G-EU Cisco 8 10/100/1000 ports, 2 Gigabit copper/SFP combo hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi indoor - 10/100/1000 Mbps | 2 | thiết bị | |
| 121 | Bộ phát sóng Wifi indoor - 10/100/1000 Mbps | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Patch panel 24 Port | 3 | cái | |
| 123 | Patch panel 24 Port1402-04011 Patch panel CAT.6 24 Port, 19" rackmount, | 3 | cái | |
| 124 | Patch Cord UTP Cat.6 | 100 | cái | |
| 125 | Cable wire management Thanh quản lý cáp 1U | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D800 | 1 | tủ | |
| 127 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D800 hoặc tương đương | 1 | tủ | |
| 128 | Lắp đặt Tủ Rack SYSTEM CABINET 10U-D600 | 1 | tủ | |
| 129 | Tủ Rack Cabinet 10U-D600 Tower/Wallmount hoặc tương đương | 1 | tủ | |
| 130 | Lắp đặt Tủ kĩ thuật ngoài trời | 1 | tủ | |
| 131 | Tủ kĩ thuật ngoài trời | 1 | cái | |
| 132 | Đế âm tường | 36 | cái | |
| 133 | Mặt nạ 1 mặt | 24 | hộp | |
| 134 | Mặt nạ 2 mặt | 12 | hộp | |
| 135 | Ổ cắm mạng | 24 | cái | |
| 136 | Ổ cắm thoại | 24 | cái | |
| 137 | Lắp đặt UPS online 2000VA | 1 | tủ | |
| 138 | Bộ Lưu Điện UPS Santak True Online 2KVA - Model C2K-LCD hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Model IP7WW-4KSU-C1 Khung chính tổng đài NEC SL2100 | 1 | thiết bị | |
| 140 | Model IP7WW-4KSU-C1.Khung chính tổng đài NEC SL2100 | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Model IP7WW-308U-A1 Card 3 trung kế và 8 máy nhánh hỗn hợp hỗ trợ hiển thị số caller ID | 3 | thiết bị | |
| 142 | Model IP7WW-308U-A1 Card 3 trung kế và 8 máy nhánh hỗn hợp hỗ trợ hiển thị số caller ID | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera | 1 | thiết bị | |
| 144 | Đầu ghi hình cameraDS-7716NI-I4 hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Camera Thân IP hồng ngoại | 9 | thiết bị | |
| 146 | Camera Thân IP hồng ngoại DS-2CD1123G0E-I(L) hoặc tương đương | 9 | cái | |
| 147 | Ổ cứng lưu trữ cam WD40PUR(Z) Ổ cứng chuyên dụng tem tím Western hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 148 | Khung chính tổng đài NEC SL2100. Model IP7WW-4KSU-C1 hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 149 | Máng cáp 150x50 | 80 | m | |
| 150 | Thang cáp 150x50 | 10 | m | |
| 151 | Ống SP20 | 500 | m | |
| 152 | Ống SP20 đi âm | 250 | m | |
| 153 | Ống SP25 | 360 | m | |
| 154 | Ống SP25 đi âm | 200 | m | |
| 155 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP | 100 | 10 m | |
| 156 | Lắp đặt Cáp quang Multimode fiber (MMF) | 100 | 10 m | |
| 157 | ODP 8 port | 1 | cái | |
| 158 | ODF 4 port | 2 | cái | |
| B | NHÀ THUYỀN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 89,4136 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 192,7991 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,8023 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 38,068 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | 34,865 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15,7789 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 34,0234 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 332,015 | 1m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 72,933 | 1m2 | |
| 10 | Xửa lý vết nứt | 49,8023 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,1925 | 1m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 299,7555 | 1m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 29,855 | m2 | |
| 14 | Quét phụ gia chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp) | 29,855 | m2 | |
| 15 | Khò màng bitum 3mm | 29,855 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,855 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,8346 | 100m2 | |
| 18 | Đào dọn cỏ | 0,2093 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,2093 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2093 | 100m3 | |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,6975 | 100m2 | |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 7,35 | 10m | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 13,95 | m3 | |
| 24 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng bitum | 73,5 | m | |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,476 | m3 | |
| 2 | Cắt tường hiện trạng cấy dầm,sàn | 75,8 | 1m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | 324,887 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | 475,5036 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 141,2454 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 205,92 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 27,1836 | m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,0715 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,5215 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,362 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,9428 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2795 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,252 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1536 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0107 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,5712 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 2,704 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,2698 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1061 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,374 | tấn | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,042 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,9247 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,568 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,242 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,2774 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3556 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0789 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2495 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5661 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 11,0692 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1986 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2542 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8379 | tấn | |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | 69 | 1 lỗ khoan | |
| 36 | Vệ sinh và bơm hóa chất ramset epcon G5 vào lỗ khoan | 69 | lỗ | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,8483 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,0016 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,0652 | tấn | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,576 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,192 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,1912 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3386 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7824 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,6738 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1099 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0152 | tấn | |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 75x115x175mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 4,1725 | m3 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống không nung 75x115x170mm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 41,4105 | m3 | |
| 52 | Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,395 | m3 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 149,445 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 348,11 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,8664 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 106,35 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 200,16 | m2 | |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 48,4704 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tường cải tạo) | 57,333 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tường cải tạo) | 78,144 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà vị trí mở rộng | 149,445 | m2 | |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài vị trí cải tạo | 382,22 | 1m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà vị trí mở rộng | 335,17 | m2 | |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà vị trí cải tạo | 553,6476 | 1m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần vị trí mở rộng | 388,3764 | m2 | |
| 66 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần vị trí cải tạo | 205,92 | 1m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mở rộng | 149,445 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ vị trí mở rộng | 723,5464 | m2 | |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ vị trí cải tạo | 382,22 | 1m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 759,5676 | 1m2 | |
| 71 | Xử lý vết nứt | 135,477 | m | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | 154,1433 | m2 | |
| 73 | Ốp gạch Granite KT 600x100 vào chân tường | 12,94 | m2 | |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | 34,608 | m2 | |
| 75 | Tay vịn lan can gỗ kích thước 50x70 sơn PU hoàn thiện | 21,189 | m | |
| 76 | Gia công lan can sắt hộp | 0,1578 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 19,0701 | m2 | |
| 78 | Quét phụ gia Sika Top seal 107 hoặc tương đương - chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp) | 37,2636 | m2 | |
| 79 | Khò màng bitum 3mm | 37,2636 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 37,2636 | m2 | |
| 81 | GCLD cửa đi 2 cánh cửa quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 ly | 3,24 | m2 | |
| 82 | GCLD cửa đi 1 cánh cửa quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 ly | 7,524 | m2 | |
| 83 | GCLD cửa sổ mở quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 ly | 18,18 | m2 | |
| 84 | GCLD cửa cuốn | 16 | m2 | |
| 85 | Bộ tích điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 86 | Mô tơ cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 87 | Dán ngói 10 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | 0,8788 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,088 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,8336 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 2,8336 | 100m2 | |
| 91 | Aptomat MCB-2P-16A-4.5kA loại gắn nổi | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx4.0)MM2 | 60 | m | |
| 93 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx2.5)MM2 | 45 | m | |
| 94 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx1.5)MM2 | 130 | m | |
| 95 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20 đi chìm | 35 | m | |
| 96 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16 đi chìm | 65 | m | |
| 97 | Mặt nạ che 1 lỗ | 2 | cái | |
| 98 | Mặt nạ che 2 lỗ | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 220V/10A | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A + mặt nạ | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1.2m, 18w, ánh sáng trắng | 11 | bộ | |
| 102 | Ống thoát nước mưa pvc D60, PN6 | 0,4 | 100m | |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 65,3395 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 100,5703 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 44,775 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 12,564 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,2782 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 11,5305 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 17,7477 | m2 | |
| 8 | Xử lý vết nứt | 29,2782 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 195,188 | 1m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 44,775 | 1m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,87 | 1m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,093 | 1m2 | |
| 13 | Quét phụ gia chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp) | 12,564 | m2 | |
| 14 | Khò màng bitum 3mm | 12,564 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,564 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 30,9787 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ li tô mái | 1 | công | |
| 18 | Gia công lắp dựng cầu phong gỗ | 30,9787 | m2 | |
| 19 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 0,3098 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8947 | 100m2 | |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bộ tủ điện ATS 75A tự động chuyển nguồn 3 pha 4 cực | 1 | tủ | |
| 2 | Phụ kiện đấu nối + Nhân công lắp đặt | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P: 63A-15kA | 2 | cái | |
| 4 | Cáp điện CXV/DSTA (4x16)mm2 | 55 | m | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D114, dày 2 li | 0,09 | 100m | |
| 6 | Ống HDPE D65/50 | 0,46 | 100m | |
| 7 | Cắt mặt sân bê tông hiện trạng | 7,2 | 10m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,48 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,3 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp II | 0,243 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 18,9 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,36 | 1000v | |
| 13 | Gạch chỉ | 360 | viên | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | 0,018 | 100m2 | |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp | 36 | md | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,48 | m3 | |
| 17 | Khoan đặt ống thép ngang đường | 0,09 | 100m | |
| 18 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,392 | m3 | |
| 19 | Bê tông thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,184 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | 0,3424 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | 0,3356 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,392 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép V tấm đan | 0,1131 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | 22,32 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,576 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,02 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 11,02 | m2 | |
| 5 | Cổng xếp bằng hợp kim nhôm + Inox 304, cao 1,8m | 7 | md | |
| 6 | Đầu kéo không ray (Bao gồm cáp điện nguồn, điều khiển từ xa kỹ thuật số, màn hình điện tử, thiết bị chống xung đột, chống va chạm hồng ngoại, có phản quang trên thân cổng, hoạt động bằng từ trường đặt âm dưới nền...) | 1 | bộ | |
| 7 | Hệ thống mạng và đầu phát ra cầu tàu | 1 | hệ thống | |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,4797 | tấn | |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | 20,8775 | m2 | |
| 10 | Khoan cấy 4D14, L=160 | 156 | 1 lỗ khoan | |
| 11 | Bơm hóa chất Raamset epcon G5 | 156 | lỗ | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,9 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,78 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0914 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,575 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9953 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1327 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0241 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1355 | tấn | |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 75x115x175mm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 18,3877 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 275,9495 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,7775 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 82,7775 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,2225 | m2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 370,9 | m | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 381,9495 | m2 | |
| 27 | Mũi giáo trang trí tường rào (sắt hộp 20x20 ck120) | 494 | cái | |
| 28 | Hoa văn cong trang trí tường rào | 456 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy dầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi