Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443950-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II
Số hiệu KHLCNT 20220412676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn không thường xuyên năm 2022 cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:48:00 đến ngày 2022-05-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,555,293,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II
Công trình: Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn không thường xuyên năm 2022 cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (địa chỉ: 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.3783.5325; Số fax: 024.37833 649)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Bắc Việt - Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (địa chỉ: 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.3783.5325; Số fax: 024.37833 649)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSYC. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (địa chỉ: 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.3783.5325; Số fax: 024.37833 649)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,08m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,164m3
3Xây tường bằng gạch ống không nung 75x115x175mm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 753,1709m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà428,0879m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà851,866m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần157,4285m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ225,8742m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường22,9875m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng97,68m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại24,8463m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7582,2649m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75181,3093m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M755,0868m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà510,35281m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà1.033,1751m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần157,42851m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ667,78131m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.033,1751m2
19Xử lý vết nứt225,8742m2
20Quét phụ gia chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp)97,681m2
21Khò màng bitum 3mm97,68m2
22Ốp đá granit chân tường cầu thang1,428m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7524,8463m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh chính5,0868m2
25Công tác ốp đá chẻ Thanh Hóa kích thước 100x200, vữa XM mác 7522,9875m2
26Ốp tường bằng tấm PVC trang trí39,44m2
27Lắp lại trần thạch cao phòng làm việc188,24m2
28Thay phụ kiện cửa sảnh chính1bộ
29Chống thấm cổ ống thoát nước mái4bộ
30Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm3,24m2
31Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm1,0595m2
32Cung cấp cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm4,18m2
33Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm2,28m2
34Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8.38mm1,62m2
35Biển hiệu khung xương sắt hộp 25x25x1.2mm mạ kẽm, nền alumi ngoài trời dày 4mm/0.21, chữ inox dày 1mm loại chống gỉ sét, uốn chân chữ (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)1bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,4128100m2
37Tháo dỡ hệ thống điện cũ25bộ
38Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-65A-15KA1cái
39Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-32A-4.5KA1cái
40Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-4.5KA2cái
41Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-4.5KA15cái
42Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-10A-4.5KA4cái
43Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện, có khóa1hộp
44Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm1bộ
45Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-65A-15KA1cái
46Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-25A-4.5KA1cái
47Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-32A-4.5KA1cái
48Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-4.5KA1cái
49Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-4.5KA14cái
50Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện, có khóa1hộp
51Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm1bộ
52Lắp đặt tủ điện loại lắp 6 module, mặt nhựa chống cháy, chìm tường11tủ
53Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-4.5KA22cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-4.5KA11cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA11cái
56Lắp đặt tủ điện loại lắp 8 module, mặt nhựa chống cháy, chìm tường1tủ
57Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-4.5KA1cái
58Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-20A-4.5KA3cái
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KA1cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA1cái
61Dây điện Cu/PVC (1Cx6)mm2250m
62Dây điện Cu/PVC (1Cx4)mm21.380m
63Dây điện Cu/PVC (1Cx2.5)mm2990m
64Dây điện Cu/PVC (1Cx1.5)mm27.000m
65Ống PVC chống cháy D32 đi chìm3m
66Ống PVC chống cháy D32 đi nổi3m
67Ống PVC chống cháy D25 đi chìm6m
68Ống PVC chống cháy D25 đi nổi6m
69Ống PVC chống cháy D20 đi chìm80m
70Ống PVC chống cháy D20 đi nổi100m
71Ống PVC chống cháy D16 đi chìm100m
72Ống ruột già D16 đi nổi150m
73Thang cáp 200x507m
74Máng cáp 200x5042m
75Mặt nạ che 1 lỗ1hộp
76Mặt nạ che 2 lỗ14hộp
77Mặt nạ che 3 lỗ2hộp
78Công tắc 1 chiều 220V/10A35cái
79Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A + mặt nạ50cái
80Lắp đặt Đèn Led panel 600x600 - 1x45W, model: P07 60x60/45W.DA36bộ
81Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W, chống ẩm, ánh sáng trắng1bộ
82Lắp đặt Đèn Led âm trần Downlight 7W, ánh sáng trắng16bộ
83Quạt thông gió gắn tường 150 m3/h2cái
84Hộp đấu dây42hộp
85Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện (đầu cos, ty treo, cùm ống, nối nhựa trơn..1bộ
86Ống nước pvc D27, PN100,2100m
87Ống nước pvc D42, PN60,2100m
88Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L = 2.4m5cọc
89Dây đông trần S=16mm26m
90Đào đất chôn cọc tiếp địa2,4m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,4m3
92Lỗ khoan sâu D100, L=12m, bằng phương pháp khoan giếng1m
93Hộp kiểm tra điện trở1cái
94Măng sông đồng nối tiếp địa D164cái
95Ống PVC D420,06100m
96Ống đồng D6.41,2100m
97Ống đồng D9.50,05100m
98Ống đồng D12.71,2100m
99Ống đồng D15.90,05100m
100Cách nhiệt ống gas D6.4 dày 15 mm, Tỷ trọng 25kg/m31,2100m
101Cách nhiệt ống gas D9.5 dày 15 mm, Tỷ trọng 25kg/m30,05100m
102Cách nhiệt ống gas D12.7 dày 15 mm, Tỷ trọng 25kg/m31,2100m
103Cách nhiệt ống gas D15.9 dày 15 mm, Tỷ trọng 25kg/m30,05100m
104Truking: 100x100mm225m
105Truking: 150x100mm240m
106Cáp đơn CU/PVC: 2.5MM2200m
107Cáp CU/PVC: 4MM2400m
108Dây 2x1.5+E1.5mm2 + 1CX1.5mm2 on D16 ( link giữa dàn nóng với dàn lạnh)100m
109Ống ruột gà D16885m
110Ống SP D20133m
111Ống SP D25775m
112Lắp đặt Modem internet - 10/100/1000 Mbps1thiết bị
113Modem internet - 10/100/1000 Mbps1cái
114Lắp đặt Switch 8 Port (POE) - 10/100/1000 Mbps3thiết bị
115Switch 8 Port (POE) - 10/100/1000 Mbps3cái
116Lắp đặt Distribute Switch Layer 3 (24 Port RJ45 + 2 Port SFP)3thiết bị
117Distribute Switch Layer 3 (24 Port RJ45 + 2 Port SFP)CBS350-24T-4G-EU Cisco 24 10/100/1000 ports, 4 SFP ports hoặc tương đương3cái
118Lắp đặt Distribute Switch Layer 3 (8 Port RJ45 + 2 Port SFP)1thiết bị
119Distribute Switch Layer 3 (8 Port RJ45 + 2 Port SFP)CBS350-8T-E-2G-EU Cisco 8 10/100/1000 ports, 2 Gigabit copper/SFP combo hoặc tương đương1cái
120Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi indoor - 10/100/1000 Mbps2thiết bị
121Bộ phát sóng Wifi indoor - 10/100/1000 Mbps2cái
122Lắp đặt Patch panel 24 Port3cái
123Patch panel 24 Port1402-04011 Patch panel CAT.6 24 Port, 19" rackmount,3cái
124Patch Cord UTP Cat.6100cái
125Cable wire management Thanh quản lý cáp 1U4cái
126Lắp đặt Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D8001tủ
127Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D800 hoặc tương đương1tủ
128Lắp đặt Tủ Rack SYSTEM CABINET 10U-D6001tủ
129Tủ Rack Cabinet 10U-D600 Tower/Wallmount hoặc tương đương1tủ
130Lắp đặt Tủ kĩ thuật ngoài trời1tủ
131Tủ kĩ thuật ngoài trời1cái
132Đế âm tường36cái
133Mặt nạ 1 mặt24hộp
134Mặt nạ 2 mặt12hộp
135Ổ cắm mạng24cái
136Ổ cắm thoại24cái
137Lắp đặt UPS online 2000VA1tủ
138Bộ Lưu Điện UPS Santak True Online 2KVA - Model C2K-LCD hoặc tương đương1cái
139Lắp đặt Model IP7WW-4KSU-C1 Khung chính tổng đài NEC SL21001thiết bị
140Model IP7WW-4KSU-C1.Khung chính tổng đài NEC SL21001cái
141Lắp đặt Model IP7WW-308U-A1 Card 3 trung kế và 8 máy nhánh hỗn hợp hỗ trợ hiển thị số caller ID3thiết bị
142Model IP7WW-308U-A1 Card 3 trung kế và 8 máy nhánh hỗn hợp hỗ trợ hiển thị số caller ID3cái
143Lắp đặt Đầu ghi hình camera1thiết bị
144Đầu ghi hình cameraDS-7716NI-I4 hoặc tương đương1cái
145Lắp đặt Camera Thân IP hồng ngoại9thiết bị
146Camera Thân IP hồng ngoại DS-2CD1123G0E-I(L) hoặc tương đương9cái
147Ổ cứng lưu trữ cam WD40PUR(Z) Ổ cứng chuyên dụng tem tím Western hoặc tương đương1cái
148Khung chính tổng đài NEC SL2100. Model IP7WW-4KSU-C1 hoặc tương đương1cái
149Máng cáp 150x5080m
150Thang cáp 150x5010m
151Ống SP20500m
152Ống SP20 đi âm250m
153Ống SP25360m
154Ống SP25 đi âm200m
155Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP10010 m
156Lắp đặt Cáp quang Multimode fiber (MMF)10010 m
157ODP 8 port1cái
158ODF 4 port2cái
B NHÀ THUYỀN VIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà89,4136m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà192,7991m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ49,8023m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt38,068m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm34,865m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7515,7789m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7534,0234m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường332,0151m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần72,9331m2
10Xửa lý vết nứt49,8023m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ105,19251m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ299,75551m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng29,855m2
14Quét phụ gia chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp)29,855m2
15Khò màng bitum 3mm29,855m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7529,855m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,8346100m2
18Đào dọn cỏ0,2093100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,2093100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2093100m3
21Rải giấy dầu lớp cách ly0,6975100m2
22Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ7,3510m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25013,95m3
24Trám khe co mặt đường bê tông bằng bitum73,5m
C NHÀ KHO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,476m3
2Cắt tường hiện trạng cấy dầm,sàn75,81m
3Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà324,887m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà475,5036m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ141,2454m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần205,92m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng27,1836m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,0715100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,5215m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,362m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,9428m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2795100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,252m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,042100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1536tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0107tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,5712tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2502,704m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,2698100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1061tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,374tấn
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày 3,042m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,9247100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,568m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,242100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,2774m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3556100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0789tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2495tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5661tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 11,0692m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,1986100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2542tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8379tấn
35Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 691 lỗ khoan
36Vệ sinh và bơm hóa chất ramset epcon G5 vào lỗ khoan69lỗ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,8483m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,0016100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,0652tấn
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,576m3
41Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày 0,192m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,1912m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,3386100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,081tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7824tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,6738m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1099100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,059tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0152tấn
50Xây tường bằng gạch ống không nung 75x115x175mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 754,1725m3
51Xây tường bằng gạch ống không nung 75x115x170mm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7541,4105m3
52Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 751,395m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75149,445m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75348,11m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,8664m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75106,35m2
57Trát trần, vữa XM mác 75200,16m2
58Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung48,4704m2
59Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tường cải tạo)57,333m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tường cải tạo)78,144m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà vị trí mở rộng149,445m2
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài vị trí cải tạo382,221m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhà vị trí mở rộng335,17m2
64Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà vị trí cải tạo553,64761m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần vị trí mở rộng388,3764m2
66Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần vị trí cải tạo205,921m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mở rộng149,445m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ vị trí mở rộng723,5464m2
69Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ vị trí cải tạo382,221m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ759,56761m2
71Xử lý vết nứt135,477m
72Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75154,1433m2
73Ốp gạch Granite KT 600x100 vào chân tường12,94m2
74Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang34,608m2
75Tay vịn lan can gỗ kích thước 50x70 sơn PU hoàn thiện21,189m
76Gia công lan can sắt hộp0,1578tấn
77Lắp dựng lan can sắt19,0701m2
78Quét phụ gia Sika Top seal 107 hoặc tương đương - chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp)37,2636m2
79Khò màng bitum 3mm37,2636m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7537,2636m2
81GCLD cửa đi 2 cánh cửa quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 ly3,24m2
82GCLD cửa đi 1 cánh cửa quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 ly7,524m2
83GCLD cửa sổ mở quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 ly18,18m2
84GCLD cửa cuốn16m2
85Bộ tích điện cửa cuốn1bộ
86Mô tơ cửa cuốn1bộ
87Dán ngói 10 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông0,8788100m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,088100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,8336100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm2,8336100m2
91Aptomat MCB-2P-16A-4.5kA loại gắn nổi1cái
92Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx4.0)MM260m
93Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx2.5)MM245m
94Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx1.5)MM2130m
95Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20 đi chìm35m
96Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16 đi chìm65m
97Mặt nạ che 1 lỗ2cái
98Mặt nạ che 2 lỗ2cái
99Lắp đặt Công tắc 1 chiều 220V/10A6cái
100Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A + mặt nạ1cái
101Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1.2m, 18w, ánh sáng trắng11bộ
102Ống thoát nước mưa pvc D60, PN60,4100m
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà65,3395m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà100,5703m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần44,775m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng12,564m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ29,2782m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7511,5305m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7517,7477m2
8Xử lý vết nứt29,2782m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường195,1881m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần44,7751m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ76,871m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ163,0931m2
13Quét phụ gia chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp)12,564m2
14Khò màng bitum 3mm12,564m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,564m2
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao 30,9787m2
17Tháo dỡ li tô mái1công
18Gia công lắp dựng cầu phong gỗ30,9787m2
19Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 0,3098100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8947100m2
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Bộ tủ điện ATS 75A tự động chuyển nguồn 3 pha 4 cực1tủ
2Phụ kiện đấu nối + Nhân công lắp đặt1bộ
3Lắp đặt các aptomat MCCB 3P: 63A-15kA2cái
4Cáp điện CXV/DSTA (4x16)mm255m
5Ống thép mạ kẽm D114, dày 2 li0,09100m
6Ống HDPE D65/500,46100m
7Cắt mặt sân bê tông hiện trạng7,210m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,48m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,3m3
10Vận chuyển đất , đất cấp II0,243100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống18,9m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,361000v
13Gạch chỉ360viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp0,018100m2
15Lưới báo hiệu cáp36md
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2506,48m3
17Khoan đặt ống thép ngang đường0,09100m
18Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,392m3
19Bê tông thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,184m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể0,3424100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm0,3356tấn
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,392m3
23Sản xuất, lắp đặt thép V tấm đan0,1131tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
F CỔNG, TƯỜNG RÀO NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ cổng bằng thủ công22,32m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,576m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ11,02m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường11,02m2
5Cổng xếp bằng hợp kim nhôm + Inox 304, cao 1,8m7md
6Đầu kéo không ray (Bao gồm cáp điện nguồn, điều khiển từ xa kỹ thuật số, màn hình điện tử, thiết bị chống xung đột, chống va chạm hồng ngoại, có phản quang trên thân cổng, hoạt động bằng từ trường đặt âm dưới nền...)1bộ
7Hệ thống mạng và đầu phát ra cầu tàu1hệ thống
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,4797tấn
9Đục nhám mặt bê tông20,8775m2
10Khoan cấy 4D14, L=1601561 lỗ khoan
11Bơm hóa chất Raamset epcon G5156lỗ
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,9m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,78100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0914tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,575tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9953m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1327100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0241tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1355tấn
20Xây tường bằng gạch ống không nung 75x115x175mm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7518,3877m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75275,9495m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,7775m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7582,7775m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 7523,2225m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75370,9m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ381,9495m2
27Mũi giáo trang trí tường rào (sắt hộp 20x20 ck120)494cái
28Hoa văn cong trang trí tường rào456cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.32
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. tài liệu có pháp lý tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy dầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->