Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456889-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220445113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:47:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.412.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.412.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.412.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ổ tô tự đổ, tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ổ tô tải thùng, tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
19-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo Dinh Nguyễn Hữu Cảnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quy hoạch Xây dựng Đất Việt, địa chỉ: Đường Ỷ Lan, khóm Bình Khánh 7, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3858700. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 14, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3952920. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận hành nghề: - Văn bản cam kết: Có Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích (theo quy định Điều 14 Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh) và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). (Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng; Trường hợp Nhà thầu đã cam kết mà không xuất trình được Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích theo quy định nêu trên thì bị đánh giá là gian lận.) 2. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TÒA ĐẠI ĐÌNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,017m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V645,0786m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V460,41m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,7875m2
5Hạ giải hoa văn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8con
6Hạ giải tượng, con giống mái thượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4con
7Hạ giải con giống mái trungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12con
8Hạ giải con giống mái hạTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4con
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V299,484m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V373,528m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,1191m3
12Hạ giải kết cấu tường gạch cổ khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,11m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,722m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá mi, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3172m3
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4514m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V645,0786m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,017m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,0348m2
20Lát gạch đất nung COTTO 400x400mm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V460,41m2
21Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,3975m2
22Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,7m2
23Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,31m
24Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m
25Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa gỗ căm xe sơn dầu hoàn thiện + ổ khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,33m2
26SX & LD cột gỗ DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0386m3
27SX & LD hỗn hợp gỗ mái ngóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,429m3
28Gia công rui mái bằng gỗ căm xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2269m3
29Lắp dựng các cột kèo gỗ căm xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4676m3
30Lắp dựng các cấu kiện thuộc hệ kết cấu máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2269m3
31Phục hồi tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,7732m2
32Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1802tấn
33Lắp dựng giằng thép khung tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1802tấn
34Thi công khung tranh bằng tấm CEMBORD dày 6mm ốp 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,7732m2
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9948100m2
36Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7353100m2
37Lợp mái ngói âm dương 32cập/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9948100m2
38Lợp mái ngói âm dương 32 cặp/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7353100m2
39Lợp ngói diềm tráng menTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V195,3M
40Lắp dựng rồng + hoa văn mái thượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8con
41Lắp dựng các loại tượng, con thú khác trên mái trungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12con
42Lắp dựng các loại tượng, con thú khác trên mái hạTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4con
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,017m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V645,0786m2
45Quét dầu đều vào gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.810,5256m2
46Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,4466100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7916100m2
48Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44bộ
49Lắp đặt quạt trần 5 cấp độ, ĐK cánh 150cm + hộp số + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
50Lắp đặt Automat MCB-2P- 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt Automat MCB-2P- 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
52Lắp đặt Automat MCB-2P- 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
53Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56Lắp ổ cắm điện đôi lọai 2 cực 16A, loại haiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
57Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V620m
58Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V480m
59Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
60Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
61Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V260m
62Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
63Lắp đặt tủ điện, kích thước 160x295x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
64Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột(8kg) + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
65Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy Q=54m3/h;H=65mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 máy
66Đào đất tạo rãnh chống mốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,403m3
67Đắp đất nền rãnh chống mốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,403m3
68Hào chống mối bằng thuốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,403m3
69Nền chống mối bằng thuốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,6625m3
70Phun chống mối các cấu kiện gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.877,1856m2
71Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,7779m3
72Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,974m3
73Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,7589tấn
74Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,7589tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,77561000v
76Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,77561000v
77Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2199tấn
78Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2199tấn
79Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,377810m³/1km
80Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,597410m³/1km
81Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02210 tấn/1km
82Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,575910 tấn/1km
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5575100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3717100m3
3Đóng cọc BTDUL 12x12, L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0091100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3707m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2602m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,289m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4576m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2876m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9112m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2683tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1646tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2666tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3742tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1073tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3357tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1779tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0791tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1768100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2328100m2
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5067100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2692100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
26Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6965m3
27Xây tường bằng gạch 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,997m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,715m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,715m2
30Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,615m3
31Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0736m3
32Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,108m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,15m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,576m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,08m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,76m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,744m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,02m2
39Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,72m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m
41Láng sê nô, Ô văng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,82m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,82m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m2
44Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0554Tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0554tấn
46Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,94m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm + lamri nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m2
49Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6m2
51Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,164100m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,76m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,576m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,764m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,34m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,76m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,774100m2
58Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
59Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
60Lắp đặt các automat MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
62Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
63Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ16 loại đàn hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
64Lắp đặt tủ điện chính MSB vỏ nhựa 160x295x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
65Lắp đặt xí bệt (loại có thùng) + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
66Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
67Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + van phao + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
68Lắp đặt tiểu nam treo tường + vòi rửa Inox + phụ kiện đồng bộ (loại ngăn mùi hôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
69Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150 (loại ngăn mùi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
70Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt van khóa thau Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ168, d=4.3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
77Lắp đặt co 90 uPVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
78Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
79Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
80Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
81Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
83Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
84Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
85Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
86Côn giảm PVC 34/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
87Côn giảm PVC 34/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
88Lắp đặt kính tráng thủy 700x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
89Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,6612m3
90Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,9685m3
91Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7968tấn
92Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7968tấn
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1979tấn
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1979tấn
95Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9679tấn
96Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9679tấn
97Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,866110m³/1km
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,396910m³/1km
99Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,296810 tấn/1km
100Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,679710 tấn/1km
101Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,019810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.412.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.412.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.412.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Cần trục bánh lốp Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đóng cọc BTCT Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Máy đào Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Ổ tô tự đổ, tải trọng >= 7 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
6 Ổ tô tải thùng, tải trọng >= 7 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
15 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Búa căn Còn sử dụng tốt1
18 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
19 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->