Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng kiểm định Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:47:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,984,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng công trình) tối thiểu 3 năm. Công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Cán bộ kỷ thuật phụ trách thi công) tối thiểu 2 năm. Công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi tải trọng nâng tối thiểu 6 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân+ chéo) (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống đở, lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uống cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trụ sở khối vận xã Minh Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thi công 7. Biện pháp thi công công trình, bảng chủng loại vật tư sử dụng cho công trình. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6728 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 96,5615 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 136,8212 | m3 |
| 6 | Rải cau su lót nền màu đen | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4283 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,308 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,6232 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,949 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,6227 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6426 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,3678 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4381 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0399 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9204 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1101 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9266 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2317 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6165 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2529 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2439 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2706 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3145 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7584 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8728 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5775 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7462 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (CB400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1807 | tấn |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4014 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,3172 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,2804 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,5197 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,1485 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 330,2089 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 416,895 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,736 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 138,0337 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 192,6568 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 325,5989 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường Trong) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 416,895 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 105,2728 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 430,8717 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 545,695 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (Giá vật liệu gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47,025 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (Giá vật liệu gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,17 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 165,2 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,76 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400*400m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,998 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ nhôm kính bao gồm cả khuôn bông bảo vệ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa nhôm kính lật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8mm gồm cả khóa cửa tay nắm gặt) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi nhôm kính dày 5mm gồm cả khóa cửa tay nắm gặt) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,76 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,976 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7497 | 100m2 |
| 83 | Thi công trần Prima khung xương (Trần Prima khung nổi khung rãnh đen Miền Tây) (Gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 86,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt nạ + đế âm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 92 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Toshiba | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - 200*200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren (van khóa nhựa PVC D27) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt máy bơm (Máy bơm 1,5HP - Panasonic) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1158 | 100m3 |
| 135 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 136 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,5315 | 100m |
| 137 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5564 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9764 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3635 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,876 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 148 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 149 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 150 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng công trình) tối thiểu 3 năm. Công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Cán bộ kỷ thuật phụ trách thi công) tối thiểu 2 năm. Công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Đào đất | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi tải trọng nâng tối thiểu 6 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Cẩu lắp | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân+ chéo) (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Chống đở, lắp dựng | 1 |
| 4 | Máy cắt uống cốt thép 5kW | Cắt, uốn sắt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0kw | Đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi