Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416097-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng kiểm định Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220355836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:47:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,984,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng công trình) tối thiểu 3 năm. Công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Cán bộ kỷ thuật phụ trách thi công) tối thiểu 2 năm. Công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi tải trọng nâng tối thiểu 6 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân+ chéo) (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Chống đở, lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uống cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Trụ sở khối vận xã Minh Thuận
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH , địa chỉ: Căn 36 - L4 đường Trương Định, Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Duy Thuận Phát. + Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện U Minh Thượng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH , địa chỉ: Căn 36 - L4 đường Trương Định, Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thi công 7. Biện pháp thi công công trình, bảng chủng loại vật tư sử dụng cho công trình. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT1,6728100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT96,5615100m
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT1,159100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT9,84m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT136,8212m3
6Rải cau su lót nền màu đenMô tả tại chương V E-HSMT2,4283100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT9,84m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,387m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT20,308m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT30,6232m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,956m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT5,408m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT8,949m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT12,6227m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,6426m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT17,3678m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,0672100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V E-HSMT0,4381100m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT0,0399100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,344100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,9204100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT2,1101100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,078100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,9266100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0718tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,2317tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,6165tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0879tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT1,2529tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,1794tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,026tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT1,2439tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,2706tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0124tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT1,3145tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,2934tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,1366tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0356tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0953tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,7584tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0286tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0161tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0866tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,1823tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,8728tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,5775tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0343tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,7462tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (CB400)Mô tả tại chương V E-HSMT0,1807tấn
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT11,4014m3
51Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT5,3172m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT31,2804m3
53Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT5,5197m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT26,1485m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT330,2089m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT1,69m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT416,895m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT28,736m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT138,0337m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT192,6568m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT180m
62Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài)Mô tả tại chương V E-HSMT325,5989m2
63Bả bằng bột bả vào tường (Tường Trong)Mô tả tại chương V E-HSMT416,895m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà)Mô tả tại chương V E-HSMT105,2728m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trong nhà)Mô tả tại chương V E-HSMT128,8m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT430,8717m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT545,695m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT36,84m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại chương V E-HSMT36,84m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (Giá vật liệu gồm nhân công lắp đặt)Mô tả tại chương V E-HSMT47,025m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (Giá vật liệu gồm nhân công lắp đặt)Mô tả tại chương V E-HSMT2,17m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT165,2m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT33,76m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400*400m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT3,998m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT81,84m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ nhôm kính bao gồm cả khuôn bông bảo vệ)Mô tả tại chương V E-HSMT12,6m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa nhôm kính lậtMô tả tại chương V E-HSMT2,7m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8mm gồm cả khóa cửa tay nắm gặt)Mô tả tại chương V E-HSMT15,75m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi nhôm kính dày 5mm gồm cả khóa cửa tay nắm gặt)Mô tả tại chương V E-HSMT10,76m2
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,984tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT2,9761m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại chương V E-HSMT2,7497100m2
83Thi công trần Prima khung xương (Trần Prima khung nổi khung rãnh đen Miền Tây) (Gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mô tả tại chương V E-HSMT86,64m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT3,298100m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả tại chương V E-HSMT8bộ
89Lắp đặt quạt trầnMô tả tại chương V E-HSMT5cái
90Lắp đặt ô cắm đôi + mặt nạ + đế âmMô tả tại chương V E-HSMT8cái
91Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả tại chương V E-HSMT4bảng
92Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả tại chương V E-HSMT4bảng
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ToshibaMô tả tại chương V E-HSMT5máy
94Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT200m
95Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT200m
96Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả tại chương V E-HSMT70m
97Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả tại chương V E-HSMT20m
98Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả tại chương V E-HSMT5cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả tại chương V E-HSMT150m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả tại chương V E-HSMT100m
102Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả tại chương V E-HSMT11 tủ
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả tại chương V E-HSMT0,528100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả tại chương V E-HSMT0,06100m
106Lắp đặt xí bệtMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại chương V E-HSMT2bộ
109Lắp đặt phễu thu - 200*200Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả tại chương V E-HSMT0,05bộ
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả tại chương V E-HSMT0,65100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả tại chương V E-HSMT0,4100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả tại chương V E-HSMT0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả tại chương V E-HSMT0,5100m
116Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmMô tả tại chương V E-HSMT10cái
117Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmMô tả tại chương V E-HSMT10cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả tại chương V E-HSMT20cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả tại chương V E-HSMT10cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
126Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả tại chương V E-HSMT10cái
127Lắp đặt van ren (van khóa nhựa PVC D27)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt van phao D27Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
130Lắp đặt van phao cơMô tả tại chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt máy bơm (Máy bơm 1,5HP - Panasonic)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
132Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V E-HSMT2cái
133Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
134Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,1158100m3
135Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,0149100m3
136Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT5,5315100m
137Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT0,7m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,763m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,598m3
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT0,5564m3
141Ván khuôn móng cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,0098100m2
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V E-HSMT0,0258100m2
143Xây tường thẳng bằng gạch đất thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT1,9764m3
144Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,3635m3
145Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT17,876m2
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT4,13m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT91cấu kiện
148Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
149Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
150Thi công tầng lọc cátMô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0787tấn
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng công trình) tối thiểu 3 năm. Công trình dân dụng cấp III.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Cán bộ kỷ thuật phụ trách thi công) tối thiểu 2 năm. Công trình dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Đào đất1
2 Cần cẩu bánh hơi tải trọng nâng tối thiểu 6 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Cẩu lắp1
3 Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân+ chéo) (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Chống đở, lắp dựng1
4 Máy cắt uống cốt thép 5kW Cắt, uốn sắt1
5 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít Trộn bê tông2
6 Máy đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn 1,0kw Đầm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->