Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448299-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 236
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 11, xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:45:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,667,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0009575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.001915E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.113.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông có 03 năm kinh nghiệm trở lên, Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 236
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 11, xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc
3 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 11, xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 236 , địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Lâm - Địa chỉ: xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236 - Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78 - Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thanh phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236 - Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng đầu tư thương mại Phú Thọ Nghệ An - Địa chỉ: Số 80 đường Đinh Công Tráng, phương Lê Mao, TP. vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 236 , địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Lâm - Địa chỉ: xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236 - Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hoặc giao thông Hạng III trở lên - Bản sao hợp đồng các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị. - Bản sao hóa đơn GTGT các máy móc phục vụ thi công gói thầu này. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ bằng cấp có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Lâm - Địa chỉ: xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236 - Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân huyện Nghi Lộc + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.861.404 (trong giờ hành chính)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861525 (trong giờ hành chính);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861525 (trong giờ hành chính);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam6,5215m3
2Vét hữu cơ, máy đào Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam1,2391100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam1,0343100m3
4Đào nền đường bằng nhân công 5%Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,506m3
5Đào nền đường bằng máy 95%Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,0961100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (NC 2%)Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,0919100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 (M 98%)Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam4,5029100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,6667100m3
9Mua đất cấp III và vận chuyển về công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam585,54m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam1,7925100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam5,3775m3
12Lót bạt ni lôngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam179,25m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,157100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam32,265m3
B MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2(thủ công 5%)Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam19,795m3
2Đào móng, máy đào Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam3,4191100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam1,8259100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam26,46m3
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam26,46m3
6Ván khuôn gỗ móngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,5313100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam93,15m3
8Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam423,41m2
9Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam18,6m3
10Ván khuôn gỗ mũ mốTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam2,699100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam14,82m3
12Cốt thép tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam1,8365tấn
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,7198100m2
14Lắp dựng tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam264,361 cấu kiện
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=06M L=290.2M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam11,32m3
2Đào móng, máy đào Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam2,1508100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam3,308100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam30,2m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam301,8m2
6Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam76,9m3
7Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam5,8301tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam12,74100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam17,7m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,842100m2
11Cốt thép tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam2,5015tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (thân mương)Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam290,2cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam290,21 cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=19.0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam2,64m3
2Đào móng, máy đào Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,5016100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,374100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam1,9m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam8,6m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam1,9m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,4472tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,3398tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,8012100m2
10Ván khuôn gỗ móngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,042100m2
11Đá dăm đệm hai bên cốngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam26,22m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M ; L=20.0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam2,78m3
2Đào móng, máy đào Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,5282100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,394100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam2,2m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam11,2m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam2,2m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,5216tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,3855tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,9004100m2
10Ván khuôn gỗ móngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam0,042100m2
11Đá dăm đệm hai bên cốngTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam13,8m3
F SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam11,3404100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam11,3404100m3
3Mua đất cấp III và vận chuyển về công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam6.747,35m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam63,0594100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0009575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.001915E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.113.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng giao thông đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng giao thông có 03 năm kinh nghiệm trở lên, Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ 10T Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn 250l Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->