Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456957-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN HƯNG HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220456887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2021 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 18:10:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,254,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,27 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,27 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 18,54 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa ≥ 7T (máy phun nhựa đường)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50,0 T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50,0 T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bắc Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã đến đường 351. Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước đoạn từ cọc 28 đến đường 351
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2021 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN , địa chỉ: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn. xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.871655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Tường. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Đại Ngọc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thuận Thiên


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN , địa chỉ: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn. xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.871655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình giao thông); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định); - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) bảo đảm tính sẵn sàng huy động cho gói thầu.., - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn. xã Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.871655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ CỌC 28 ĐẾN ĐƯỜNG 351
1Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT17,03100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT16,55100m3
3Vật liệu đất núi ( hệ số định mức 1.13)Mục II Chương V, E-HSMT1.870,15m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, E-HSMT16,76100m3
5Vật liệu đất núi ( hệ số định mức 1.16)Mục II Chương V, E-HSMT1.944,16m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại IIMục II Chương V, E-HSMT13,96100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại IMục II Chương V, E-HSMT11,17100m3
8Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT52,16100m2
9Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt thôMục II Chương V, E-HSMT8,48100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT8,48100tấn
11Vận chuyển tiếp 11km bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMục II Chương V, E-HSMT8,48100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V, E-HSMT52,16100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT52,16100m2
14Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMục II Chương V, E-HSMT6,32100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT6,32100tấn
16Vận chuyển tiếp 11km bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMục II Chương V, E-HSMT6,32100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMục II Chương V, E-HSMT52,16100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT300,1m3
19Lớp vữa xi măng M10 dày 2cmMục II Chương V, E-HSMT3.000,96m2
20Lát gạch hè đường bằng gạch TerrazzoMục II Chương V, E-HSMT3.000,96m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT9,95100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT72,69m3
23Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT39,42m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT1,23100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT19,71m3
26Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cmMục II Chương V, E-HSMT394,24m2
27Lắp đặt bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT1.232cái
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT2,37100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT22,18m3
30Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cmMục II Chương V, E-HSMT394,24m2
31Lắp dựng đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT1.232cái
32Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT141,93m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT2,46100m2
34Bê tông lót móng bó hè đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT39,42m3
35Xây bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT66,4m3
36Trát mặt ngoài tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT591,36m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMục II Chương V, E-HSMT226,34m2
38Đào móng cột biển báo, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,57m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cộtMục II Chương V, E-HSMT0,03100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,44m3
41Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMục II Chương V, E-HSMT2cái
42Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 160x100 cmMục II Chương V, E-HSMT1cái
43Đào hố móng bằng máy (80% khối lượng)Mục II Chương V, E-HSMT1,23100m3
44Đào hố móng bằng thủ công (20% khối lượng)Mục II Chương V, E-HSMT30,75m3
45Đóng cọc tre bằng thủ công, 25 cọc/m2, cọc dài 2,5mMục II Chương V, E-HSMT21,38100m
46Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT3,42m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đếMục II Chương V, E-HSMT0,14100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đếMục II Chương V, E-HSMT1,05tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT8,75m3
50Kê đường ống D159 bằng bao tải cátMục II Chương V, E-HSMT0,69m3
51Ốp gỗ thanh dầy 1,5cm, bản rộng 3cmMục II Chương V, E-HSMT0,13m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II Chương V, E-HSMT9,94m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpMục II Chương V, E-HSMT1,28100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT3,34tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT18,58m3
56Cẩu lắp cấu kiện cống hộp chữ U bằng cần cẩuMục II Chương V, E-HSMT6cái
57Thi công mối nối giữa các đốt hào kỹ thuật bằng bao tải tẩm nhựa đườngMục II Chương V, E-HSMT6đốt
58Xây gạch bịt đầu cống gạch vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT0,4m3
59Trát tường phần xây bịt đầu cống, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,8m2
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,95100m3
61Đào móng gaMục II Chương V, E-HSMT8,44m3
62Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT1,67100m
63Vét bùn đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT0,27m3
64Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT0,27m3
65Đá 4x6 tổng hợp lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,27m3
66Ván khuôn bê tông móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,01100m2
67Bê tông M150 đá 4x6 móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,45m3
68Bê tông M200 đá 1x2 đáy gaMục II Chương V, E-HSMT0,1m3
69Xây gạch vữa XM M75 thân gaMục II Chương V, E-HSMT1,15m3
70Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang D14; Râu thép D10 tạo liên kết với tường gaMục II Chương V, E-HSMT0,01tấn
71Gia công, lắp đặt đai thép dày 9mm rộng 250mm, bu lông M16 bảo vệ đường ống D159Mục II Chương V, E-HSMT2bộ
72Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT10,43m2
73Bê tông M200, đá 1x2 tường mũMục II Chương V, E-HSMT0,22m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,01100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,01tấn
76Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,13m3
77Lắp đặt tấm đanMục II Chương V, E-HSMT21 cấu kiện
78Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K95Mục II Chương V, E-HSMT0,03100m3
79Đào móngMục II Chương V, E-HSMT0,93100m3
80Đóng cọc tre L=3 m, 25c/m2, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT24,68100m
81Vét bùn đầu cọc dầy 10cmMục II Chương V, E-HSMT3,29m3
82Cát đen đệm đầu cọc dày 10 cmMục II Chương V, E-HSMT3,29m3
83Đá 4x6 tổng hợp lót móngMục II Chương V, E-HSMT3,29m3
84Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT35,42m3
85Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT27,44m3
86Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT4,34m
87Thi công tầng lọc bằng đá cấp phốiMục II Chương V, E-HSMT0,01100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,44100m3
89Vật liệu đất núi (hệ số đầm chặt 1,13)Mục II Chương V, E-HSMT49,67m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ CỌC 28 ĐẾN ĐƯỜNG 351
1Đào móng ga, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT70,83m3
2Đá 4x6 tổng hợp lót móngMục II Chương V, E-HSMT3,12m3
3Ván khuôn bê tông móng và tường mũMục II Chương V, E-HSMT0,25100m2
4Bê tông M150 đá 4x6 móng gaMục II Chương V, E-HSMT5,28m3
5Bê tông M200 đá 1x2 đáy gaMục II Chương V, E-HSMT0,86m3
6Xây gạch vữa XM M75 thân gaMục II Chương V, E-HSMT14,35m3
7Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT128,16m2
8Vữa xi măng đỉnh ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,64m2
9Bê tông M200, đá 1x2 tường mũMục II Chương V, E-HSMT1,2m3
10Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K95Mục II Chương V, E-HSMT0,28100m3
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mục II Chương V, E-HSMT0,78m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,06tấn
13Ván khuôn bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,04100m2
14Lắp đặt tấm đanMục II Chương V, E-HSMT8cái
15Bê tông hố tụ nước M250, đá 1x2Mục II Chương V, E-HSMT0,79m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố tụ nướcMục II Chương V, E-HSMT0,03tấn
17Ván khuôn bê tông hố tụ nướcMục II Chương V, E-HSMT0,18100m2
18Lắp đặt hố tụ nướcMục II Chương V, E-HSMT7cái
19Bê tông bản ngăn mùi M250, đá 1x2Mục II Chương V, E-HSMT0,09m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ngăn mùiMục II Chương V, E-HSMT0,01tấn
21Ván khuôn bản ngăn mùiMục II Chương V, E-HSMT0,01100m2
22Lắp đặt bản ngăn mùiMục II Chương V, E-HSMT7cái
23Lắp đặt lưới chắn rácMục II Chương V, E-HSMT7bộ
24Lắp đặt lắp ga gangMục II Chương V, E-HSMT3bộ
25Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT1,47100m3
26Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT16,07100m
27Vét bùn đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT2,57m3
28Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT2,57m3
29Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mục II Chương V, E-HSMT2,57m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,92m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,11tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,33100m2
33Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT108cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D400mmMục II Chương V, E-HSMT54đoạn ống
35Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng vật liệu đào)Mục II Chương V, E-HSMT1,05100m3
36Ống cống D400 HL93 (cống qua đường)Mục II Chương V, E-HSMT54m
37Gioăng cao su mối nối cống D400Mục II Chương V, E-HSMT53Cái
38Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT19,41100m3
39Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT224,06100m
40Vét bùn đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT35,85m3
41Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT35,85m3
42Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mục II Chương V, E-HSMT35,85m3
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT54,97m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT3,97tấn
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT2,97100m2
46Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT2391 cấu kiện
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D1000mmMục II Chương V, E-HSMT239đoạn ống
48Ống cống D1000 VH (cống trên hè)Mục II Chương V, E-HSMT239m
49Gioăng cao su mối nối cống D1000Mục II Chương V, E-HSMT238Cái
50Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng vật liệu đào)Mục II Chương V, E-HSMT15,81100m3
51Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT2,36100m3
52Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT27,19100m
53Vét bùn đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT4,35m3
54Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT4,35m3
55Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mục II Chương V, E-HSMT4,35m3
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,67m3
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,48tấn
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,36100m2
59Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT291 cấu kiện
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D1000mmMục II Chương V, E-HSMT29đoạn ống
61Ống cống D1000 HL93 (cống qua đường)Mục II Chương V, E-HSMT29m
62Gioăng cao su mối nối cống D1000Mục II Chương V, E-HSMT28Cái
63Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng vật liệu đào)Mục II Chương V, E-HSMT1,92100m3
64Đắp đất đê quaiMục II Chương V, E-HSMT18,72m3
65Bơm nước thi công cốngMục II Chương V, E-HSMT20ca
66Đào móng cửa xả bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT0,16100m3
67Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT18,21100m
68Vét bùn đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT2,91m3
69Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT2,91m3
70Đá 4x6 tổng hợp lót móngMục II Chương V, E-HSMT2,91m3
71Xây đá hộc, xây móng cửa xả, chiều dầy Mục II Chương V, E-HSMT13,03m3
72Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT7,74m3
73Phá bờ vây đê quaiMục II Chương V, E-HSMT18,72m3
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=3.5mx2.4m
1Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùnMục II Chương V, E-HSMT3,36100m
2Giằng gia cố bờ vây bằng nẹp treMục II Chương V, E-HSMT70m
3Giằng gia cố bờ vây bằng thép D6Mục II Chương V, E-HSMT46,62kg
4Phên lứaMục II Chương V, E-HSMT33,6m2
5Vải bạt dứa chống thấmMục II Chương V, E-HSMT70m2
6Nhân công buộc nẹp tre, phên nứa, bạt chống thấm, giằng thép D6 gia cốMục II Chương V, E-HSMT2công
7Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mục II Chương V, E-HSMT59,5m3
8Bơm nước phục vụ thi côngMục II Chương V, E-HSMT30ca
9Phá dỡ bờ bằng máy đào 1,25 m3Mục II Chương V, E-HSMT0,6100m3
10Ép cọc cừ larsen (B=0,4m) bằng máy ép thuỷ lựcMục II Chương V, E-HSMT27100m
11Cọc Larsen (cọc dài 6m).Mục II Chương V, E-HSMT9.582,84kg
12Gia công hệ giằng I300.Mục II Chương V, E-HSMT0,63tấn
13Lắp dựng hệ giằng I300Mục II Chương V, E-HSMT13,67tấn
14Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục II Chương V, E-HSMT27100m
15Đào móng cống bằng máyMục II Chương V, E-HSMT4,27100m3
16Đào móng cống bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT273,48m3
17Ván khuôn cọcMục II Chương V, E-HSMT11,07100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọcMục II Chương V, E-HSMT36,14tấn
19Sản xuất cấu kiện thép đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT3,38tấn
20Lắp đặt thép hộp đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT3,38tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT166,95m3
22Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT18,44100m
23Đập bê bê tông đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT3,58m3
24Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mục II Chương V, E-HSMT39,75m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,32100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT73,14m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT379,22m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpMục II Chương V, E-HSMT9,19100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT17,7tấn
30Thi công khe lún, mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT3mối
31Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng vật liệu đào)Mục II Chương V, E-HSMT9,24100m3
32Đào móng cửa xảMục II Chương V, E-HSMT0,34100m3
33Đóng cọc tre L=2.8 m, 25c/m2, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT21,42100m
34Vét bùn đầu cọc dầy 10cmMục II Chương V, E-HSMT3,06m3
35Cát đen đệm đầu cọc dày 10 cmMục II Chương V, E-HSMT3,06m3
36Bê tông lót móng M150, đá 4x6 dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT3,06m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa xảMục II Chương V, E-HSMT0,17100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT11,62m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh cửa xảMục II Chương V, E-HSMT0,29100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT5,72m3
41Lấp đất hố móngMục II Chương V, E-HSMT0,11100m3
42Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1kmMục II Chương V, E-HSMT5,56100m3
43Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT5,56100m3/1km
44Gia công lắp dựng lưới chắn rácMục II Chương V, E-HSMT155,26kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,27 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,27 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 18,54 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
3 Đầm bàn ≥ 1,0KW Đầm bàn ≥ 1,0KW1
4 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T1
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T1
7 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
8 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T (máy phun nhựa đường) Ô tô tưới nhựa ≥ 7T (máy phun nhựa đường)1
9 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
10 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
11 Máy rải ≥ 50m3/h Máy rải ≥ 50m3/h1
12 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
13 Máy trộn vữa ≥150l Máy trộn vữa ≥150l1
14 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn Ô tô tự đổ ≥ 7tấn1
15 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
16 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50,0 T/h Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50,0 T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->