Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459299-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20211143431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 18:29:00 đến ngày 2022-05-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,112,448,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.363E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 37.541.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; cống thoát nước; an toàn giao thông vv…HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.-Hóa đơn VATĐối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.-Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.541.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (phụ trách kỹ thuật)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cầu đường.+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 30 người;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông,xây dựng công trình, lái máy, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy xúc lật ≥1,1m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 6
20-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Hệ thống thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh
Nâng cấp đường liên xã Đinh Trang Hòa đi Tân Lâm và đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. - SĐT: 02633770559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tổ chức lập BCKTKT, thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng 18 và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quốc Tế Việt. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng 18. Địa chỉ: Số 583/6 khu phố 4, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng Điện thoại: 02633903909 + Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quốc Tế Việt. Địa chỉ: C35, Tổ 10, đường Nguyễn Xí, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0975600645 + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. - SĐT: 02633770559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. - SĐT: 02633770559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 770559
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V246,105100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V97,418100 m3 đất nguyên thổ
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V168,395100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V664,391100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V176,682100 m3
8Xáo xới lu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V71,156100 m3
9Vận chuyển đất sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V168,395100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V246,105100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,105100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,105100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V691,733100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất khai thác cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V691,733100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V691,733100 m3 đất nguyên thổ/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*1,4Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V691,733100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V111,207100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V111,207100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V620,305100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V620,305100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V103,095100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V103,095100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*21km)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,095100 tấn
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m3
9Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100 m2
10Bê tông mặt đường dày 20cm vữa Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
D PHẦN CỐNG BẢN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100 m2
4Bê tông cống bản Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100 m2
8Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
9Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100 m3
E PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,098100 m2
5Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,01m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
11Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100 m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
F PHẦN CỐNG HỘP KT: (80x60); (100x100); (100x125)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,923100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539100 m3
3Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,76m
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,75m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,055tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
7Ván khuôn thép bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V11,451100 m2
8Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,79m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,65m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100 m2
11Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
12Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V145cấu kiện
13Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,17m2
14Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V98,23m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm1,018tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,157tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V1,106100 m2
18Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m3
19Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V139cấu kiện
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,981100 m2
21Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,69m3
22Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,17m3
23SXLD cốt thép hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
24SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
27Sản xuất cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100 m2
29Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
30Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
31Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
32Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
G PHẦN CỐNG HỘP (350x250)CM
H Bê tông cống, Tường cánh
1Bê tông cống hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,98m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
3Bê tông gờ chắn bánh vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
4Bê tông móng tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m3
5Bê tông tường cánh Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
6Bê tông mui luyện mặt cống vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
7Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
8Xây móng sân cống đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,13m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,302100 m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100 m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
I Thép cống hộp, tường cánh
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,857tấn
4Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
5Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026tấn
J Bản vượt BTCT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,93m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
5Bê tông bản vượt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
6Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K Gia cố mái ta luy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100 m2
5Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
7Bê tông mái ta luy dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100 m
9Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100 m2
10Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
11Làm lớp đá đệm đá 0x4 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
12Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
L Đào đắp cống
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,151100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771100 m3
3Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668100 m3
4Bao tải đất đắp chặn dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
M Lan can cống hộp
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
2Lắp dựng thép tấm cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
3Cốt thép neo trụ lan can, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
4Buloong F16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100 m
N PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
O Phần cống tròn
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,616100 m3 đất nguyên thổ
2Nạo vét ống cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,07m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V60,64m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,444100 m2
5Bê tông móng cống, sân cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V152,61m3
6Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,858100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,592tấn
9Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,01m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V228đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
12Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,03m2
13Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,01m2
14Bê tông móng chèn khe hở Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,055100 m2
16Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V89,74m3
17Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,37m3
18Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
19Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
20SXLD cốt thép hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
21SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
24Sản xuất cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
25Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
26Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
27Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,979100 m3
P Phần ốp mái taluy cống
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m3
3Làm lớp đá đệm đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100 m2
5Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Bê tông mái ta luy dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m
9Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m2
10Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
11Làm lớp đá đệm đá 0x4 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
12Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
Q PHẦN MƯƠNG DỌC
R Mương hộp 50x60cm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,49m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,358100 m2
3Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V231,44m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,14m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,472100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,419tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,633tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,56m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.033cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
11Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,75m3
S Mương lắp ghép BTXM
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V38,887100 m2
2Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V530,28m3
3Đào sửa rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,06m3 đất nguyên thổ
4Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.954,39m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V25.251cấu kiện
6Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V176,76m3
7Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060,55m2
8Làm lớp đá đệm 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V115,62m3
9Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V285,2m3
10Bê tông mái ta luy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
T PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
U Hộ lan
1Tấm tôn lượn sóng dài 2,32mMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
2Tấm sóng đầu, cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141Mô tả kỹ thuật theo chương V14trụ
4Bản đệm 70*300Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
5Bulong 16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
6Bulong 20x180Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Đóng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100 m
8Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
9Lắp đặt miếng tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14miếng
V Biển báo
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V117,1m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
W Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V531cái
2Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,13m3
X Sơn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V545,85m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
Y THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
1Thuế giá trị gia tăng8%
Z CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trường1khoản
2Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,58%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,36%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.363E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 37.541.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; cống thoát nước; an toàn giao thông vv…HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.-Hóa đơn VATĐối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.-Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.541.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).65
2 Chỉ huy phó công trình 1 (phụ trách kỹ thuật)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 2 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước 1 Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu22
7 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cầu đường.+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
8 Công nhân 30 + Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 30 người;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông,xây dựng công trình, lái máy, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy khoan bê tông - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đào ≥0,7m3 - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.4
7 Máy đào ≥1,6m3 - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
9 Máy lu bánh hơi ≥16T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
10 Máy lu bánh thép ≥10T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.4
11 Máy lu rung ≥25T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
12 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
13 Máy rải 130-140CV - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
14 Máy san 110CV - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
15 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
16 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
17 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
18 Máy xúc lật ≥1,1m3 - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
19 Ô tô tự đổ ≥10T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.6
20 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
21 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
22 Hệ thống thiết bị sơn đường - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
23 Máy toàn đạc - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
24 Máy thủy bình - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->