Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 18:29:00 đến ngày 2022-05-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,112,448,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.363E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 37.541.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; cống thoát nước; an toàn giao thông vv…HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.-Hóa đơn VATĐối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.-Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.541.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (phụ trách kỹ thuật)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cầu đường.+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 30 người;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông,xây dựng công trình, lái máy, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy xúc lật ≥1,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Hệ thống thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh Nâng cấp đường liên xã Đinh Trang Hòa đi Tân Lâm và đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.
- SĐT: 02633770559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 770559 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,105 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,418 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,395 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,391 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,682 | 100 m3 |
| 8 | Xáo xới lu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,156 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,395 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,105 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,105 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,105 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,733 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất khai thác cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,733 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,733 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*1,4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,733 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,207 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,207 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,305 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,305 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,095 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,095 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*21km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,095 | 100 tấn |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 20cm vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cống bản Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100 m3 |
| E | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100 m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| F | PHẦN CỐNG HỘP KT: (80x60); (100x100); (100x125) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,923 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100 m3 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,055 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,451 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,79 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cấu kiện |
| 13 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,17 | m2 |
| 14 | Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,23 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | 1,018 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,17 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép hố thu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| G | PHẦN CỐNG HỘP (350x250)CM | |||
| H | Bê tông cống, Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 6 | Bê tông mui luyện mặt cống vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 8 | Xây móng sân cống đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| I | Thép cống hộp, tường cánh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| J | Bản vượt BTCT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 5 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| K | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Bê tông mái ta luy dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100 m |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm đá 0x4 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| L | Đào đắp cống | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100 m3 |
| 3 | Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | 100 m3 |
| 4 | Bao tải đất đắp chặn dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| M | Lan can cống hộp | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo trụ lan can, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Buloong F16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m |
| N | PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| O | Phần cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,616 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Nạo vét ống cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,64 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, sân cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,61 | m3 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,858 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,01 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,03 | m2 |
| 13 | Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,01 | m2 |
| 14 | Bê tông móng chèn khe hở Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,055 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,74 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,37 | m3 |
| 18 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép hố thu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | 100 m3 |
| P | Phần ốp mái taluy cống | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Bê tông mái ta luy dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm đá 0x4 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| Q | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| R | Mương hộp 50x60cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,49 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,358 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,44 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033 | cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m3 |
| S | Mương lắp ghép BTXM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,887 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,28 | m3 |
| 3 | Đào sửa rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,06 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.954,39 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.251 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,76 | m3 |
| 7 | Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,55 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,2 | m3 |
| 10 | Bê tông mái ta luy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| T | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| U | Hộ lan | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu, cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | trụ |
| 4 | Bản đệm 70*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 5 | Bulong 16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 6 | Bulong 20x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đóng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 9 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | miếng |
| V | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| W | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m3 |
| X | Sơn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,85 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| Y | THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG | |||
| 1 | Thuế giá trị gia tăng | 8 | % | |
| Z | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,58% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,36% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 37.541.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; cống thoát nước; an toàn giao thông vv…HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.-Hóa đơn VATĐối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.-Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.541.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 6 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | (phụ trách kỹ thuật)- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc.+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cầu đường.+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân | 30 | + Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 30 người;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông,xây dựng công trình, lái máy, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,7m3 | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 4 |
| 7 | Máy đào ≥1,6m3 | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥16T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 4 |
| 11 | Máy lu rung ≥25T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 13 | Máy rải 130-140CV | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 14 | Máy san 110CV | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 17 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 18 | Máy xúc lật ≥1,1m3 | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥10T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 6 |
| 20 | Ô tô thùng 2,5T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 22 | Hệ thống thiết bị sơn đường | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi