Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà ký túc xá, thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458872-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà ký túc xá, thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập
Số hiệu KHLCNT 20220458716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (đã bố trí 6,0 tỷ đồng tại Quyết định số 3189/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 18:24:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,514,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các công trình/hạng mục công trình như sau:a) Xây dựng mới công trình nhà cửa; b) Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 11.500.000.000 đồng (Trong đó hạng mục xây dựng mới công trình nhà cửa có giá trị ≥ 11.000.000.000 đồng; hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy có giá trị ≥ 500.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc của 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng/ điện hạ thế (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, ngành phòng cháy chữa cháy; Hoặc ngành khác và có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.(Có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy và Văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà ký túc xá, thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (đã bố trí 6,0 tỷ đồng tại Quyết định số 3189/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Kiến trúc việt; Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Phúc; Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công phòng cháy và chữa cháy) đối với nhà thầu hoặc thành viên liên danh thực hiện thi công hạng mục về hệ thống phòng cháy và chữa cháy. (*) Trong quá trình thương thảo đề nghị nhà thầu nộp kèm theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu liên danh, không áp dụng đối với thành viên liên danh chỉ thực hiện thi công hạng mục về hệ thống phòng cháy và chữa cháy)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KÝ TÚC XÁ
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7258100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB 30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1671m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,7056m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5635m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6996100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3241100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3731tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1427tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,289tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5608tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8933tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6672tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5424m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,892m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9794100m3
16Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3887100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3887100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6731m3
19Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8152m3
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,6914100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5309tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2707tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,149tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,9023m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7216100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,9544100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,921100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1041tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6975tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2309tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3406tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5202tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4708tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7064m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5609100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0807tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
38Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0169tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0169tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V355,88821m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V372,0371m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V189,3586m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5355m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,615m3
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,6518100m2
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V75,87m
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.307,5978m2
51Ốp tường trụ, cột-KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.728,0842m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.095,7365m2
53Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - NGoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V522,5232m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V444,809m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V331,0664m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V70,448m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.372,336m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V288,96m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,64m
60Vét chỉ lõm rộng 20mm, sâu 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,3m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.252,938m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.891,5789m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V615,5208m2
64Đệm xốp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4691m3
65Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8245m3
66Lát gạch đất nung-KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V118,9368m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.248,9662m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V630,498m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V598,158m2
70Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9338m2
71Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,492m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m2
73Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V71,26m
74Sơn Pu tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,8508m2
75Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,5968tấn
76Sơn tĩnh điện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3.596,8kg
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V156,584m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6776tấn
79Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5.677,6kg
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V404,1396m2
81Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V140,04m2
82Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
83Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
84Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V262,845m2
85Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,992m2
86Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V598,37m2
87Đắp đất nền móng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,1211m3
88Đắp cát nền móng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8535m3
89Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,707m3
90Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V20,3364100m2
91Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V6,1085100m2
92Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V92,39691m3
93Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1054m3
94Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8996m3
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,14m2
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,744m2
97Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
98Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1448100m2
99Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1521cấu kiện
101Đào móng hố ga -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,98561m3
102Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
103Xây hố ga bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0202m3
104Láng lòng hố ga có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2544m2
105Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
106Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
108Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
110Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,3529m3
111Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,49061m3
112Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6218m3
113Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6135m3
114Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
117Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,648m2
118Xây bể bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8757m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,788m2
120Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1648m3
121Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
124Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,264m3
125Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1852100m3
126Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
127Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14wMô tả kỹ thuật theo chương V236bộ
128Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
137Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
138Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
141Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
142Lắp đặt công tơ điện 1 pha 30A vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
143Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V507hộp
144Hộ đấu nối KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
145Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE 3x50+1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
146Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
147Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
148Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V935m
149Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.855m
150Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
151Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
152Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V935m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.453m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
155Gia công và đóng cọc đồng D16 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
156Dây tiếp địa M70Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
157Mối hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
158Bảng tiếp địa 200x40x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
159Đào móng chống sét-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
160Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
161Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
162Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V275m
165Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
166Chân bật fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
167Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
169Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,095100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
175Lắp đặt tê PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
176Lắp đặt tê PPR DN 50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
177Lắp đặt tê PPR DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
178Lắp đặt tê PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
179Lắp đặt tê PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V373cái
180Lắp đặt tê PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt tê PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
182Lắp đặt cút PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
183Lắp đặt cút PPR DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
184Lắp đặt cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V427cái
185Lắp đặt cút PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
186Lắp đặt cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
187Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
188Lắp đặt cút ren trong PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V638cái
189Kép thép fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V530cái
190Tê thép fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
191Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
192Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
193Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt van phao điện DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
195Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bể
196Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
197Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
198Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
199Lắp đặt vòi chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
200Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
201Lắp đặt chậu rửa bếp + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Lắp đặt vòi lấy nước tự doMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
204Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
205Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
206Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
207Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95100m
208Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m
209Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
210Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
211Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
212Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
213Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V189cái
214Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
215Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
216Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
217Lắp đặt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
218Lắp đặt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
219Lắp đặt bít xả D110Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
220Lắp đặt bít xả D90Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
B BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V225,34691m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3595100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,986m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,065m3
6Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,883100m2
7Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
8Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5922tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4894m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7515100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
13Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1965m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,92m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7m2
16Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,85m2
17Láng bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3m2
C NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0125m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6987m3
6Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5481m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m2
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813100m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7608m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5757m3
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8831m3
21Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1104m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1104m2
24Lát gạch lá nem máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,1104m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,792m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,34m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,49m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,792m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,83m2
32Khóa + then khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
44Óng nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
45Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
49Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ KÝ TÚC XÁ (bao gồm: Hệ thống báo cháy tự động, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn và Hệ thống chữa cháy tự động và bình chữa cháy xách tay)
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.343,16m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9m
3Đào đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,481m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m3
5Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ hướng thoát nạn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.492,4m
6Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,110m
7Lắp đặt đầu báo cháy khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
8Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V5,810 đầu
9Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
10Lắp đặt đèn báo cháy vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
11Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11,65 đèn
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
13Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V65 đèn
15Lắp đặt aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt hộp đấu dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
17Lắp đặt hộp chia 3 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V188hộp
18Test thử, kết nối với hệ thống hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
19Hiệu chỉnh, chạy thử, hướng dẫn vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
20Lắp đặt đường ống thép đen D65, dầy 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
21Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50, dầy 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
22Lắp đặt cút thép đen D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt T thu thép đen D100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt T thu thép đen D65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V101 máy
29Hộp đựng phương tiện chữa cháy kết hợp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn, kích thước 1400x600x180, tôn dầy 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
30Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
31Lăng chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Khớp nối chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
33Lắp đặt van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V501 bộ
35Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V251 bộ
36Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V101 máy
37Hộp đựng bình chữa cháy xách tay, kích thước 700x600x180, tôn dầy 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
38Lắp đặt van chặn ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van 1 chiều ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Thử áp lực đường ống thép D65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
42Sơn đỏ ống thép D100-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26891m2
43Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
44Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
46Vật tư phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V544,6153m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5191tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V304,918m2
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,554m
7Tháo dỡ hệ thống điện, đèn, quạt trần...Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V359,109m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V161,4849m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V49,3488m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7122100m3
12Bốc xếp để vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,5659m3
13Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5191tấn
14Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V853,0774m3
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V163.511.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các công trình/hạng mục công trình như sau:a) Xây dựng mới công trình nhà cửa; b) Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 11.500.000.000 đồng (Trong đó hạng mục xây dựng mới công trình nhà cửa có giá trị ≥ 11.000.000.000 đồng; hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy có giá trị ≥ 500.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục dân dụng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện, chống sét 1 + Trình độ đại học trở lên, ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc của 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng/ điện hạ thế (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cấp thoát nước 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 + Trình độ đại học trở lên, ngành phòng cháy chữa cháy; Hoặc ngành khác và có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.(Có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy và Văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 l trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
9 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
11 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
12 Máy nén khí Vận hành tốt1
13 Cần cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
14 Máy toàn đạc Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->