Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà ký túc xá, thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà ký túc xá, thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (đã bố trí 6,0 tỷ đồng tại Quyết định số 3189/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 18:24:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,514,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các công trình/hạng mục công trình như sau:a) Xây dựng mới công trình nhà cửa; b) Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 11.500.000.000 đồng (Trong đó hạng mục xây dựng mới công trình nhà cửa có giá trị ≥ 11.000.000.000 đồng; hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy có giá trị ≥ 500.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc của 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng/ điện hạ thế (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, ngành phòng cháy chữa cháy; Hoặc ngành khác và có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.(Có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy và Văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà ký túc xá, thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (đã bố trí 6,0 tỷ đồng tại Quyết định số 3189/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công phòng cháy và chữa cháy) đối với nhà thầu hoặc thành viên liên danh thực hiện thi công hạng mục về hệ thống phòng cháy và chữa cháy. (*) Trong quá trình thương thảo đề nghị nhà thầu nộp kèm theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu liên danh, không áp dụng đối với thành viên liên danh chỉ thực hiện thi công hạng mục về hệ thống phòng cháy và chữa cháy) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7258 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1671 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7056 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6996 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3241 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1427 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5608 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8933 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5424 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,892 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9794 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3887 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3887 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6731 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6914 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5309 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2707 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,9023 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7216 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9544 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1041 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6975 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2309 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3406 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7064 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5609 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0807 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 38 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0169 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0169 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8882 | 1m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,0371 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3586 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5355 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6518 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,87 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,5978 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728,0842 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.095,7365 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - NGoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,5232 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,809 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,0664 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,448 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.372,336 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,96 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,64 | m |
| 60 | Vét chỉ lõm rộng 20mm, sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.252,938 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.891,5789 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,5208 | m2 |
| 64 | Đệm xốp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4691 | m3 |
| 65 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8245 | m3 |
| 66 | Lát gạch đất nung-KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9368 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.248,9662 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,498 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,158 | m2 |
| 70 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9338 | m2 |
| 71 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,492 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m2 |
| 73 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,26 | m |
| 74 | Sơn Pu tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8508 | m2 |
| 75 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5968 | tấn |
| 76 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.596,8 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,584 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6776 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.677,6 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,1396 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,04 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,845 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,992 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,37 | m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1211 | m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8535 | m3 |
| 89 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,707 | m3 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3364 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1085 | 100m2 |
| 92 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3969 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1054 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8996 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,744 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | 1cấu kiện |
| 101 | Đào móng hố ga -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9856 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 103 | Xây hố ga bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0202 | m3 |
| 104 | Láng lòng hố ga có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2544 | m2 |
| 105 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3529 | m3 |
| 111 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4906 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | m3 |
| 113 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6135 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 117 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | m2 |
| 118 | Xây bể bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8757 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,788 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 124 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,264 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1852 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 30A vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 143 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | hộp |
| 144 | Hộ đấu nối KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE 3x50+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855 | m |
| 150 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 151 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 152 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 155 | Gia công và đóng cọc đồng D16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 156 | Dây tiếp địa M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 157 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 158 | Bảng tiếp địa 200x40x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 159 | Đào móng chống sét-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 166 | Chân bật fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 167 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 175 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PPR DN 50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PPR DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | cái |
| 189 | Kép thép fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | cái |
| 190 | Tê thép fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa bếp + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi lấy nước tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 204 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 205 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 206 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 210 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 219 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 220 | Lắp đặt bít xả D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| B | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,3469 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3595 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,986 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,065 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5922 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7515 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1965 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,92 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 16 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,85 | m2 |
| 17 | Láng bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0125 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6987 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5481 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7608 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5757 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m2 |
| 24 | Lát gạch lá nem mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,792 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,792 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,83 | m2 |
| 32 | Khóa + then khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 44 | Óng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ KÝ TÚC XÁ (bao gồm: Hệ thống báo cháy tự động, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn và Hệ thống chữa cháy tự động và bình chữa cháy xách tay) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m |
| 3 | Đào đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ hướng thoát nạn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,4 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 10m |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10 đầu |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | hộp |
| 18 | Test thử, kết nối với hệ thống hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Hiệu chỉnh, chạy thử, hướng dẫn vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 20 | Lắp đặt đường ống thép đen D65, dầy 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50, dầy 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép đen D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt T thu thép đen D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T thu thép đen D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 máy |
| 29 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kết hợp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn, kích thước 1400x600x180, tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 31 | Lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 máy |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay, kích thước 700x600x180, tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 38 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống thép D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 42 | Sơn đỏ ống thép D100-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2689 | 1m2 |
| 43 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 44 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 46 | Vật tư phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,6153 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5191 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,918 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,554 | m |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn, quạt trần... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,109 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4849 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3488 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7122 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp để vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5659 | m3 |
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5191 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,0774 | m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163.511.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các công trình/hạng mục công trình như sau:a) Xây dựng mới công trình nhà cửa; b) Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 11.500.000.000 đồng (Trong đó hạng mục xây dựng mới công trình nhà cửa có giá trị ≥ 11.000.000.000 đồng; hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy có giá trị ≥ 500.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục dân dụng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện, chống sét | 1 | + Trình độ đại học trở lên, ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc của 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng/ điện hạ thế (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | + Trình độ đại học trở lên, ngành phòng cháy chữa cháy; Hoặc ngành khác và có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.(Có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy và Văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Vận hành tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi