Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459283-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 18:17:00 đến ngày 2022-04-29 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.685.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh An toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc-Có giấy kiểm đinh máy còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ: ≥ 5 tấn-Có đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm Tân Việt Hoà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: HẠT KIỂM LÂM TÂN - VIỆT - HÒA; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0903223853
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng Thành Đạt; Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: HẠT KIỂM LÂM TÂN - VIỆT - HÒA; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0903223853


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: HẠT KIỂM LÂM TÂN - VIỆT - HÒA; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0903223853
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Tòa nhà A trụ sở liên cơ quan tỉnh, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204 3854 317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204 3854 317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật chương V256,6095m2
2Vận chuyển phế thải - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0885100m3
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,5567m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V256,7635m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,66m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường trong nhà:Theo mô tả kỹ thuật chương V608,5224m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V232,3187m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V276,4026m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V51,57m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V232,3187m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V611,6024m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) bả lớp xi măng bám dínhTheo mô tả kỹ thuật chương V276,4026m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) bả lớp xi măng bám dínhTheo mô tả kỹ thuật chương V51,57m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V611,6024m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V276,4026m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V888,005m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V283,8887m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,996100m2
19Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V54,54m2
20Phá dỡ hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V20,58m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V17,58m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo mô tả kỹ thuật chương V47,32m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V17,581m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V47,32m2
25Lắp dựng cửa không có khuônTheo mô tả kỹ thuật chương V351m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V17,58m2
27Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V41,8728m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V41,8728m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V41,8728m2
30Phào PVC cổ trần, máng mắtTheo mô tả kỹ thuật chương V56,48m
31Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1012m3
32Phá lớp granito cũ trên bậc tam cấp sảnh chínhTheo mô tả kỹ thuật chương V17,8388m2
33Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,507m2
34Láng granitô BTCTheo mô tả kỹ thuật chương V13,2068m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,38m
36Mài lại granito hành lang cầu thang + thành BTCTheo mô tả kỹ thuật chương V43,2262m2
37Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật chương V12,1584m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V12,15841m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo mô tả kỹ thuật chương V2,97m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V2,97m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V10,3971m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0083100m2
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0426100m2
44Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2073m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0619tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,413tấn
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0402100m2
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1112100m2
49Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,1446m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5768m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5387m3
52Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V3,4597m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,027tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2421tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2253100m2
56Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2971m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0298tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
59Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1227100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1246m3
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1246tấn
62Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0875100m2
63Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8754m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0214tấn
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0473100m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2046m3
67Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V4,1447m3
68Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật chương V23,0073m2
69Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V31,5462m2
70Vận chuyển phế thải - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0665100m3
71Phá dỡ lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,822m2
72Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V4,2m2
73Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
74Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
75Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V4,6764m2
76Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V12,95m2
77Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V11,3061m2
78Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V44,9536m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,4994m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,8792m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V87,1396m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V36,443m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp xi măng bám dính)Theo mô tả kỹ thuật chương V4,788m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp xi măng bám dính)Theo mô tả kỹ thuật chương V15,683m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V36,443m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V20,471m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V56,914m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V87,1396m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V33,6854m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V33,6854m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V137,9475m2
92Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V22,5511m2
93Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V16,2208m2
94Thép hộp inox 304 (40x40x1.4mm)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,329kg
95Gia công khung bàn inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0053tấn
96Lắp đặt kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0053tấn
97Đá granit ốp chậu rửa mặtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,84m2
98Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8mm:Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,1m2
99Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm:Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
100Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
101Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,9m2
102Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
103Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V7,44m2
104Cửa đi mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,84m2
105Phụ kiện cửa đi mở trượtTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
106Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,35m2
107Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
108Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5979100m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5979100m2
110Tấm ốp nóc+ ốp sườn Khổ 600 dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36,2m
111Phá lớp vữaTheo mô tả kỹ thuật chương V41,0145m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V45,2145m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật chương V70,7565m2
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V53,76m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V53,761m2
116Công tháo dỡ lắp đặt hệ thống camera an ninh hiện trạng:Theo mô tả kỹ thuật chương V1gói
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn máng đôi (120/2x20W) bóng ledtubeTheo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vuông 170x170,12WTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần vuông 230x230,18WTheo mô tả kỹ thuật chương V22bộ
4Lắp đặt đèn led panel 600x600 40WTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt đèn led downlight D90,5WTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
6Đèn led dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V58cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây D20Theo mô tả kỹ thuật chương V60hộp
18Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 600x400x180Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
19Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 400x300x150Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
20Lắp đặt bảng điện nhựa 6PTheo mô tả kỹ thuật chương V9hộp
21Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 70ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 50ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 30ATheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 1P 30ATheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V19cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
28Lắp đặt các automat MCCB 2P-20A-1.5kATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V5m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V5m
31Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V171m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V171m
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.461,6m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V910m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V808,2m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5m
37Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V4cọc
38Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
39Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8m
40Cáp đồng nối trung tính Cu/PVC 1x16 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V6M
41Ống PVC D25Theo mô tả kỹ thuật chương V2m
42Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V41m3
43Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V4m3
44Kẹp đồng tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
C PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ mạngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ mạng 500x400x180 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
4Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt Bộ phát WifiTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
6Bộ phát tín hiệu wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V30,410 m
8Cáp CAT 6Theo mô tả kỹ thuật chương V304m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V304m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
11Lắp đặt ổ cắm đôi cắm mạng RJ45Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bànTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
10vòi chậu rửa LAVABOTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
14Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt thuyền tắm có hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
17Lắp đặt van phao cơTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Theo mô tả kỹ thuật chương V0,27100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,14100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,41100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m
22Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V19cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
37Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V29cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,35100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
50Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
54Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
60Lưới chắn côn trùngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
E BỂ PHỐT
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1694100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
3Bê tông móng chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V4,657m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1228100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.685.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh An toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc-Có giấy kiểm đinh máy còn hiệu lực Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ: ≥ 5 tấn-Có đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực. Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan cầm tay Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy mài Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn nhiệt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16 Máy phát điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy vận thăng hoặc tời điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->