Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 18:17:00 đến ngày 2022-04-29 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.685.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh An toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc-Có giấy kiểm đinh máy còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ: ≥ 5 tấn-Có đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm Tân Việt Hoà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
HẠT KIỂM LÂM TÂN - VIỆT - HÒA; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0903223853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Tòa nhà A trụ sở liên cơ quan tỉnh, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204 3854 317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204 3854 317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 256,6095 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,5567 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 256,7635 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường trong nhà: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 608,5224 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,3187 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 276,4026 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,57 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232,3187 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 611,6024 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) bả lớp xi măng bám dính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 276,4026 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) bả lớp xi măng bám dính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,57 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 611,6024 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 276,4026 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 888,005 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 283,8887 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,996 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,54 | m2 |
| 20 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,58 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,58 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,32 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,58 | 1m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,58 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,8728 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,8728 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,8728 | m2 |
| 30 | Phào PVC cổ trần, máng mắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,48 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1012 | m3 |
| 32 | Phá lớp granito cũ trên bậc tam cấp sảnh chính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,8388 | m2 |
| 33 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,507 | m2 |
| 34 | Láng granitô BTC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,2068 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,38 | m |
| 36 | Mài lại granito hành lang cầu thang + thành BTC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,2262 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,1584 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,1584 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,397 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2073 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0619 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,413 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,1446 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5768 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5387 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4597 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2421 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2971 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0298 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1246 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1246 | tấn |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8754 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0214 | tấn |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2046 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1447 | m3 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,0073 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,5462 | m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 71 | Phá dỡ lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,822 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,6764 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,95 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,3061 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,9536 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,4994 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,8792 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,1396 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,443 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp xi măng bám dính) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,788 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp xi măng bám dính) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,683 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,443 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,471 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,914 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,1396 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,6854 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,6854 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 137,9475 | m2 |
| 92 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,5511 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,2208 | m2 |
| 94 | Thép hộp inox 304 (40x40x1.4mm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,329 | kg |
| 95 | Gia công khung bàn inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | tấn |
| 96 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | tấn |
| 97 | Đá granit ốp chậu rửa mặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 100 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 101 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | m2 |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 103 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 104 | Cửa đi mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,84 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi mở trượt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,35 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5979 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5979 | 100m2 |
| 110 | Tấm ốp nóc+ ốp sườn Khổ 600 dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,2 | m |
| 111 | Phá lớp vữa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,0145 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,2145 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70,7565 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,76 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,76 | 1m2 |
| 116 | Công tháo dỡ lắp đặt hệ thống camera an ninh hiện trạng: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng đôi (120/2x20W) bóng ledtube | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 170x170,12W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 230x230,18W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight D90,5W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 6 | Đèn led dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 600x400x180 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 400x300x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bảng điện nhựa 6P | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 70A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 30A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 30A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-20A-1.5kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.461,6 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 910 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 808,2 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 39 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 40 | Cáp đồng nối trung tính Cu/PVC 1x16 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | M |
| 41 | Ống PVC D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 42 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 44 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ mạng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ mạng 500x400x180 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Switch 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Thiết bị |
| 6 | Bộ phát tín hiệu wifi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,4 | 10 m |
| 8 | Cáp CAT 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 304 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 304 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi cắm mạng RJ45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | vòi chậu rửa LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lưới chắn côn trùng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3247 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,657 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1228 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.685.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh An toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc-Có giấy kiểm đinh máy còn hiệu lực | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ: ≥ 5 tấn-Có đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực. | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy mài | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi