Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nâng cấp đường liên xã Đinh Trang Hòa đi Tân Lâm, huyện Di Linh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458472-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nâng cấp đường liên xã Đinh Trang Hòa đi Tân Lâm, huyện Di Linh.
Số hiệu KHLCNT 20211143431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 17:35:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,425,928,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 36.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa; cống thoát nước; an toàn giao thông vv… ( Trường hợp lên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.-Hóa đơn VATĐối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông, xây dựng công trình, lái máy,… … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,9m3 gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy xúc lật ≥1,1m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 6
19-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Hệ thống thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục nâng cấp đường liên xã Đinh Trang Hòa đi Tân Lâm, huyện Di Linh.
Nâng cấp đường liên xã Đinh Trang Hòa đi Tân Lâm và đường vành đai phía Đông thị trấn Di Linh, huyện Di Linh
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 02633 770 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tổ chức lập BCKTKT, thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng 18 và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quốc Tế Việt. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng 18. Địa chỉ: Số 583/6 khu phố 4, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3903909 + Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quốc Tế Việt. Địa chỉ: C35, Tổ 10, đường Nguyễn Xí, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0975600645 - Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 02633 770 559.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 02633 770 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 02633 770 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 770 559
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐINH TRANG HÒA ĐI TÂN LÂM
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V16,289100 m3
2Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,289100 m3 đá hỗn hợp
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,125100 m3 đất nguyên thổ
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,132100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V117,136100 m3 đất nguyên thổ
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V547,781100 m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V151,601100 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,294100 m3
10Xáo xới lu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V148,211100 m3
11Vận chuyển đất sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,531100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,594100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V16,289100 m3
14Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp (*1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,289100 m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,125100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1,5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,125100 m3 đất nguyên thổ/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V464,656100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1,5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V464,656100 m3 đất nguyên thổ/1km
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,132100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*1,5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,132100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cày sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V18,034100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V100,677100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V101,958100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V567,427100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V567,427100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V94,306100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V94,306100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*18km)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,306100 tấn
D PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,051100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,258m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,086100 m2
5Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,842m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,052100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,473tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,16m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
11Bê tông hố thu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,151m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,757100 m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
E PHẦN CỐNG HỘP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
5Ván khuôn thép bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,066100 m2
6Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,939m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100 m2
9Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
10Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
11Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
12Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100 m2
16Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
17Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100 m2
19Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,786m3
20SXLD cốt thép hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
21SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
24Sản xuất cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
25Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
26Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
F PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
G Phần cống tròn
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,791100 m3 đất nguyên thổ
2Nạo vét ống cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,362m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,292m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,188100 m2
5Bê tông móng cống, sân cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V90,198m3
6Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,707m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,728100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,306tấn
9Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,525m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V91đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
12Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,217m2
13Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,605m2
14Bê tông móng chèn khe hở Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,203100 m2
16Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,654m3
17Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,921m3
18Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 30mm, chiều sâu khoan ≤ 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V26lỗ khoan
19Keo cấy thép Ramset Epcon G5 kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4típ
20Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857100 m3
H Phần ốp mái taluy cống
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,105m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100 m3
3Làm lớp đá đệm đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,362m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100 m2
5Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,792m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
7Bê tông mái ta luy dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,925m3
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,849100 m
9Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m2
10Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,002m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
12Làm lớp đá đệm đá 0x4 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V2,269m3
13Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,806m3
I PHẦN MƯƠNG DỌC
J Mương hộp 50x60cm; 50x96cm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V117,689m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V44,455100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
4Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V591,01m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59,1m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,787100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,186tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,259tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,919m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.615cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,691m3
12Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,074m3
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,321100 m3 đất nguyên thổ
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100 m3
K Mương lắp ghép BTXM
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V91,747100 m2
2Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.251,095m3
3Đào sửa mương bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.311,074m3 đất nguyên thổ
4Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6.970,388m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V59.576cấu kiện
6Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V417,032m3
7Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.502,19m2
8Làm lớp đá đệm 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V446,011m3
9Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,16m3
10Bê tông mái ta luy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
L PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
M Hộ lan
1Tấm tôn lượn sóng dài 2,32mMô tả kỹ thuật theo chương V508tấm
2Tấm sóng đầu, cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V28tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141Mô tả kỹ thuật theo chương V522trụ
4Bản đệm 70*300Mô tả kỹ thuật theo chương V522hộp
5Bulong 16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V5.220bộ
6Bulong 20x180Mô tả kỹ thuật theo chương V522bộ
7Đóng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,047100 m
8Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.198,16m
9Lắp đặt miếng tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V522miếng
N Biển báo
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V276,5m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
O Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V763cái
2Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,671m3
P Sơn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V330,59m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V136m2
Q THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
1Thuế giá trị gia tăng8%
R CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trường1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,64%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,48%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 36.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa; cống thoát nước; an toàn giao thông vv… ( Trường hợp lên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoạc thanh lý hợp đồng.-Hóa đơn VATĐối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Xác nhận khối lượng hoàn thành đến thời điểm hiện tại.Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).64
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 2 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).54
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Lý lịch công tác.+ Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ.+ Lý lịch công tác.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu22
7 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
8 Công nhân 30 + Có chứng chỉ đào tạo nghề về giao thông, xây dựng công trình, lái máy,… … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
2 Máy cắt uốn ≥5KW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.3
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.3
5 Máy đào ≥ 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đào ≥ 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
7 Máy đào ≥ 0,9m3 gắn búa thủy lực - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy hàn - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
9 Máy lu bánh hơi ≥16T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy lu bánh thép ≥10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
11 Máy lu rung ≥25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
12 Máy rải 130-140CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
13 Máy rải 50-60m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
14 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
15 Máy trộn bê tông ≥250L - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.5
16 Máy ủi ≥110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
17 Máy xúc lật ≥1,1m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
18 Ô tô tự đổ ≥10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.6
19 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
20 Hệ thống thiết bị sơn đường - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
21 Máy toàn đạc - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
22 Máy thủy bình - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->