Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458793-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220458588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 17:19:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,339,741,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 16T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng một số hạng mục phụ trợ và trang thiết bị nhà văn hóa xã Đặng Lễ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ. Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: KĐT Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Phòng Tài chính – Kế hoạch; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ân Thi, địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. - Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ. Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ. Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ. Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG CÔNG TRÌNH + CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)HSTK/BVTC0,2303100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)HSTK/BVTC2,55871m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIHSTK/BVTC8,25100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSTK/BVTC0,0151100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,0264100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC1,32m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,1056100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,1392tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,2023tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40HSTK/BVTC4,2188m3
11Ván khuôn đổ bê tông cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,0264100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0071tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0535tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC0,1452m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30HSTK/BVTC1,7618m3
16Ván khuôn gỗ giằng chân tườngHSTK/BVTC0,0246100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0216tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC0,271m3
19Đắp hoàn trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0853100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,1706100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,1706100m3/1km
22Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0076100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,664m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,087100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0139tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0788tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC0,5576m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,0734100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0196tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0937tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC0,4879m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK/BVTC0,1676100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,1984tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC2,1168m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30HSTK/BVTC5,2376m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC0,5544m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSTK/BVTC0,0356100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0533tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0172tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC0,2366m3
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngHSTK/BVTC15,8404m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)HSTK/BVTC15,8404m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30HSTK/BVTC52,1344m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30HSTK/BVTC32,0868m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC14,736m2
46Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600 vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC9,6844m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC52,1344m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC46,8228m2
49Cửa đi nhôm kính, hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC1,98m2
50Cửa sổ nhôm kính, hệ 2 cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC6,576m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,0624tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC2,65061m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC6,576m2
54Lắp dựng cửa vào khuônHSTK/BVTC8,5561m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSTK/BVTC2bộ
56Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số)HSTK/BVTC1cái
57Móc treo quạt trầnHSTK/BVTC1cái
58Lắp đặt công tắc đôiHSTK/BVTC1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK/BVTC3cái
60Lắp đặt tủ điện 2 modunHSTK/BVTC1hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AHSTK/BVTC2cái
62Lắp đặt đế âm tườngHSTK/BVTC5hộp
63Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2HSTK/BVTC20m
64Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2HSTK/BVTC8m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHSTK/BVTC28m
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmHSTK/BVTC1cái
67Cầu thu mưa D60HSTK/BVTC1cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmHSTK/BVTC0,04100m
69Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mmHSTK/BVTC4cái
70Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,3737100m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC12,4555m3
72Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC123,0995m2
73Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmHSTK/BVTC0,2182tấn
74Lắp cột thép các loạiHSTK/BVTC0,2182tấn
75Gia công xà gồ thép mạ kẽmHSTK/BVTC0,1867tấn
76Lắp dựng xà gồ thépHSTK/BVTC0,1867tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông, dày 0,42mmHSTK/BVTC1,4333100m2
78Gia công hàng rào song sắt.HSTK/BVTC0,4073m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC17,2941m2
80Lắp dựng hoa sắt hàng ràoHSTK/BVTC24,694m2
81Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I(90%)HSTK/BVTC0,6467100m3
82Bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I(10%)HSTK/BVTC7,1861m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,6321100m3
84Đào khuôn sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II(90%)HSTK/BVTC0,7544100m3
85Đào khuôn sân bằng thủ công - Cấp đất II(10%)HSTK/BVTC8,3821m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,5147100m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2HSTK/BVTC0,2573100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1HSTK/BVTC0,5478100m3
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2HSTK/BVTC5,7862100m2
90Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2HSTK/BVTC9,503100m2
91Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmHSTK/BVTC8,8378100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmHSTK/BVTC16,0399100m2
93Cắt mặt sân để phá dỡHSTK/BVTC0,82100m
94Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC5,14m3
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)HSTK/BVTC1,5251100m3
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)HSTK/BVTC16,9461m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,4408100m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC5,14m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC5,14m3
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4HSTK/BVTC10,02m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,3461100m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30HSTK/BVTC14,3m3
103Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30HSTK/BVTC28,33m3
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30HSTK/BVTC186,4m2
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC1,0554100m2
106Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC7,39m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK/BVTC0,3709100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,601tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmHSTK/BVTC0,3985tấn
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC6,22m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC1031cấu kiện
112Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmHSTK/BVTC16cái
113Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D600mm, VHHSTK/BVTC81 đoạn ống
114Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHSTK/BVTC7mối nối
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmHSTK/BVTC0,024100m
116Bổ sung nắp hố ga 750x750mmHSTK/BVTC4cái
117Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2HSTK/BVTC0,0835100m3
118Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1HSTK/BVTC0,0835100m3
119Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2HSTK/BVTC0,586100m2
120Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2HSTK/BVTC0,5355100m2
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)HSTK/BVTC0,3778100m3
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)HSTK/BVTC4,19751m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,4198100m3
124Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II (3km tiếp theo)HSTK/BVTC0,4198100m3/1km
125Ván khuôn đổ bê tông lót móngHSTK/BVTC0,5403100m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC11,3447m3
127Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30HSTK/BVTC30,9006m3
128Ốp gạch thẻ bồn hoa - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC99,9407m2
129Mua đất màu về trồng câyHSTK/BVTC180,19m3
130Trồng dặm cỏ lá treHSTK/BVTC4871m2/lần
131Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngHSTK/BVTC14máy
132Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mmHSTK/BVTC4hộp
133Lắp đặt các automat 3 pha 100AHSTK/BVTC1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 30AHSTK/BVTC14cái
135Lắp đặt hộp đấu dâyHSTK/BVTC14hộp
136Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2HSTK/BVTC10m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2HSTK/BVTC342m
138Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2HSTK/BVTC100m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHSTK/BVTC420m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmHSTK/BVTC0,5100m
141Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC - Đường kính 42mmHSTK/BVTC0,6100m
142Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 25mmHSTK/BVTC24cái
143Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mmHSTK/BVTC26cái
144Lắp đặt y nhựa - Đường kính 42/25mmHSTK/BVTC12cái
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC1,079100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,6513tấn
147Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC11,8688m3
148Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC1,1827100m2
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,126tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,8121tấn
151Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC6,505m3
152Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30HSTK/BVTC23,7376m3
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,9161100m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,474tấn
155Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC9,716m3
156Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC6,8726m3
157Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC11,4735m3
158Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC243,22m
159Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30HSTK/BVTC477,6316m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC477,6316m2
161Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30HSTK/BVTC174,5911m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC174,5911m2
163Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC1,5343tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC65,15021m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC109,068m2
166Lắp đặt trụ thép gang sơn 3 nước đen bóngHSTK/BVTC62trụ
167Lắp đặt dây xích inox 304HSTK/BVTC126m
168Tháo cổng sắtHSTK/BVTC12,39m2
169Cạo rỉ các kết cấu thépHSTK/BVTC7,7866m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK/BVTC7,7866m2
171Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSTK/BVTC22,62m2
172Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSTK/BVTC0,8848m3
173Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxHSTK/BVTC25,4161m2
174Lắp dựng cổngHSTK/BVTC12,39m2
175Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC1,2241m3
176Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (3km tiếp theo)HSTK/BVTC1,2241m3
177Bơm nước phụ vụ thi côngHSTK/BVTC10ca
178Vét bùn bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3HSTK/BVTC3,4849100m3
179Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IHSTK/BVTC3,0573100m3
180Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIHSTK/BVTC12,481m3
181Đào bờ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IHSTK/BVTC3,1124100m3
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC1,5757100m3
183Đào móng tường chắn máy đào HSTK/BVTC12,9411100m3
184Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C2 (Tính 20%KL)HSTK/BVTC323,5281m3
185Đắp đất móng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC13,8295100m3
186Mua đất đắpHSTK/BVTC16,21m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC10,5248100m3
188Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (3km tiếp theo)HSTK/BVTC10,5248100m3/1km
189Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnHSTK/BVTC223,65100m
190Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắnHSTK/BVTC45,03m3
191Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100HSTK/BVTC305,77m3
192Xây tường bằng đá hộc, vữa XMCV M100HSTK/BVTC337,62m3
193Bê tông đỉnh tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2HSTK/BVTC13,7m3
194Ván khuôn thép đổ bê tông đỉnh tường chắnHSTK/BVTC0,9272100m2
195Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm thoát nước thân kèHSTK/BVTC1,3735100m
196Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đáHSTK/BVTC13,59m2
197Làm tầng lọc ngược đá 1x2HSTK/BVTC31,96m3
198Làm khe lún kè đá bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa)HSTK/BVTC59,43m2
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm, Class2HSTK/BVTC0,056100m
200Bàn đoàn chủ tịch KT 1500x650x H760mmHSTK/BVTC3chiếc
201Ghế đoàn chủ tịch KT 660x600xH1250mmHSTK/BVTC5chiếc
202Bàn thư ký KT 1600x600x H760mmHSTK/BVTC1chiếc
203Ghế thư ký KT 430x500x H1080mmHSTK/BVTC2chiếc
204Bàn đại biểu dãy đầu KT 2400x600x H760mmHSTK/BVTC8chiếc
205Ghế dãy hội trường KT 2380x590xH1150mmHSTK/BVTC68dãy
206Bục tượng Bác KT 1150x1000x H1600mmHSTK/BVTC1chiếc
207Bục phát biểu KT 1025x1200x H1400mmHSTK/BVTC1chiếc
208Tượng Bác Hồ KT: cao 1200, rộng vai 1100mmHSTK/BVTC1chiếc
209Bàn phòng khách KT 600x1400x H470mmHSTK/BVTC1chiếc
210Kính mặt bàn phòng khách KT: W600xD1400mm, kính cường lực dày 10mmHSTK/BVTC1chiếc
211Ghế văng phòng khách KT 1800x600x H900mmHSTK/BVTC2chiếc
212Ghế đơn phòng khách KT 800x600x H900mmHSTK/BVTC4chiếc
213Bàn kẹp phòng khách KT 550x550x H470mmHSTK/BVTC2chiếc
214Kính mặt bàn kẹp KT: W550xD550mm, kính cường lực dày 10mmHSTK/BVTC2chiếc
215Biển khẩu hiệu 2 bên cánh gà KT: R1000xC4200mmHSTK/BVTC8m2
216Sao vàng, búa liềm D800mmHSTK/BVTC1chiếc
217Phông sân khấu vải nhung, độ chun 2,5 lầnHSTK/BVTC231,81m2
218Rèm vải cửa sổ KT C2500xR1900mmHSTK/BVTC38m2
219Loa hội trường APLUS AD-625HSTK/BVTC2chiếc
220Loa SUB APLUS AD-628SHSTK/BVTC2chiếc
221Loa treo tường hội trường APLUS AD-615HSTK/BVTC10chiếc
222Cục đẩy APLUS AD-4800HSTK/BVTC1chiếc
223Cục đẩy APLUS AD-5600HSTK/BVTC1chiếc
224Cục đẩy công suất APLUS LT-2600HSTK/BVTC1chiếc
225MIXER DYNACORD DC-CMS1000-3-MHSTK/BVTC1chiếc
226Thiết bị xử lý DRIVERACK DBX 260HSTK/BVTC1chiếc
227MICRO cổ ngỗng APLUS AC-1030HSTK/BVTC2chiếc
228MICRO không dây APLUS AC-2080HSTK/BVTC4chiếc
229Bộ quản lý nguồn điện APLUS AC-PS08HSTK/BVTC1chiếc
230JACK CANON đực, cáiHSTK/BVTC20chiếc
231JACK NEUTRIKHSTK/BVTC26chiếc
232Dây loa chuyên dụng SOMER 2x1,5mmHSTK/BVTC500m
233Tủ âm thanh 16UHSTK/BVTC1cái
234Giá treo loaHSTK/BVTC10bộ
235Giá để loaHSTK/BVTC4bộ
236Đèn PAR LED DVD 54X9W AIST T-14HSTK/BVTC16cái
237Đèn Par Led ánh sáng vàng 54x9w AIST T-15HSTK/BVTC10cái
238Đèn moving beam 230 AIST TV-01HSTK/BVTC4cái
239Đèn chiếu phông Led 4 mắt (Par Cob 4), công suất 4x100W- Ánh sáng vàngHSTK/BVTC6cái
240Máy phun sương 3000W AIST T-88HSTK/BVTC2cái
241Bàn điều khiển đèn AIST DMX 240HSTK/BVTC1cái
242Dây tín hiệu chống nhiễu D6,8mmHSTK/BVTC200m
243Jack kết nối tín hiệu ánh sángHSTK/BVTC40cái
244Ống gen nhựa ruột gà bảo vệ dâyHSTK/BVTC200m
245Phích cắm điện âm cho đènHSTK/BVTC15cái
246Móc treo chịu tải tới 40 kgHSTK/BVTC10cái
247Sào treo đèn thép ống D48 sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC2bộ
248Tủ điện cho hệ thống ánh sángHSTK/BVTC1cái
249Ổ cắm 6 LIOAHSTK/BVTC10cái
250Điều hòa treo tường 24.000btuHSTK/BVTC14máy
251Ống đồng 6.35/12.7, bọc giữ nhiệtHSTK/BVTC100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
4 Máy đầm bàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
5 Máy đầm dùi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đầm cóc Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
7 Máy đào Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
8 Máy lu Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 16T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
10 Máy mài Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
12 Máy trộn vữa Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
14 Máy ủi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->