Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 17:19:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,339,741,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.137.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 16T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng một số hạng mục phụ trợ và trang thiết bị nhà văn hóa xã Đặng Lễ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ. Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ. Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CÔNG TRÌNH + CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | HSTK/BVTC | 0,2303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | HSTK/BVTC | 2,5587 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 8,25 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSTK/BVTC | 0,0151 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,1392 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,2023 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | HSTK/BVTC | 4,2188 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0071 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0535 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,1452 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,7618 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | HSTK/BVTC | 0,0246 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0216 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,271 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0853 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,1706 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,1706 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0076 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,664 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,087 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0139 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0788 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,5576 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,0734 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0196 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0937 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,4879 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK/BVTC | 0,1676 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,1984 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 2,1168 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | HSTK/BVTC | 5,2376 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,5544 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK/BVTC | 0,0356 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0533 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0172 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,2366 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | HSTK/BVTC | 15,8404 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | HSTK/BVTC | 15,8404 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 52,1344 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 32,0868 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 14,736 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600 vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 9,6844 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 52,1344 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 46,8228 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm kính, hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm kính, hệ 2 cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 6,576 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,0624 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 2,6506 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 6,576 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | HSTK/BVTC | 8,556 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số) | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 57 | Móc treo quạt trần | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 2 modun | HSTK/BVTC | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm tường | HSTK/BVTC | 5 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | HSTK/BVTC | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | HSTK/BVTC | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | HSTK/BVTC | 28 | m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 67 | Cầu thu mưa D60 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | HSTK/BVTC | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 70 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,3737 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 12,4555 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 123,0995 | m2 |
| 73 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | HSTK/BVTC | 0,2182 | tấn |
| 74 | Lắp cột thép các loại | HSTK/BVTC | 0,2182 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | HSTK/BVTC | 0,1867 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,1867 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông, dày 0,42mm | HSTK/BVTC | 1,4333 | 100m2 |
| 78 | Gia công hàng rào song sắt. | HSTK/BVTC | 0,4073 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 17,294 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | HSTK/BVTC | 24,694 | m2 |
| 81 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I(90%) | HSTK/BVTC | 0,6467 | 100m3 |
| 82 | Bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I(10%) | HSTK/BVTC | 7,186 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,6321 | 100m3 |
| 84 | Đào khuôn sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II(90%) | HSTK/BVTC | 0,7544 | 100m3 |
| 85 | Đào khuôn sân bằng thủ công - Cấp đất II(10%) | HSTK/BVTC | 8,382 | 1m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,5147 | 100m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | HSTK/BVTC | 0,2573 | 100m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | HSTK/BVTC | 0,5478 | 100m3 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSTK/BVTC | 5,7862 | 100m2 |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | HSTK/BVTC | 9,503 | 100m2 |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | HSTK/BVTC | 8,8378 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | HSTK/BVTC | 16,0399 | 100m2 |
| 93 | Cắt mặt sân để phá dỡ | HSTK/BVTC | 0,82 | 100m |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 5,14 | m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | HSTK/BVTC | 1,5251 | 100m3 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | HSTK/BVTC | 16,946 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,4408 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 5,14 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 5,14 | m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | HSTK/BVTC | 10,02 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,3461 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 14,3 | m3 |
| 103 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | HSTK/BVTC | 28,33 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 186,4 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 1,0554 | 100m2 |
| 106 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 7,39 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK/BVTC | 0,3709 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,601 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | HSTK/BVTC | 0,3985 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 6,22 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 103 | 1cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | HSTK/BVTC | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D600mm, VH | HSTK/BVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 114 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | HSTK/BVTC | 7 | mối nối |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | HSTK/BVTC | 0,024 | 100m |
| 116 | Bổ sung nắp hố ga 750x750mm | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | HSTK/BVTC | 0,0835 | 100m3 |
| 118 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | HSTK/BVTC | 0,0835 | 100m3 |
| 119 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSTK/BVTC | 0,586 | 100m2 |
| 120 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | HSTK/BVTC | 0,5355 | 100m2 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | HSTK/BVTC | 0,3778 | 100m3 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | HSTK/BVTC | 4,1975 | 1m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,4198 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II (3km tiếp theo) | HSTK/BVTC | 0,4198 | 100m3/1km |
| 125 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | HSTK/BVTC | 0,5403 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 11,3447 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | HSTK/BVTC | 30,9006 | m3 |
| 128 | Ốp gạch thẻ bồn hoa - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 99,9407 | m2 |
| 129 | Mua đất màu về trồng cây | HSTK/BVTC | 180,19 | m3 |
| 130 | Trồng dặm cỏ lá tre | HSTK/BVTC | 487 | 1m2/lần |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | HSTK/BVTC | 14 | máy |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm | HSTK/BVTC | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | HSTK/BVTC | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đấu dây | HSTK/BVTC | 14 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | HSTK/BVTC | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | HSTK/BVTC | 342 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | HSTK/BVTC | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | HSTK/BVTC | 420 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC - Đường kính 42mm | HSTK/BVTC | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mm | HSTK/BVTC | 26 | cái |
| 144 | Lắp đặt y nhựa - Đường kính 42/25mm | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 1,079 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,6513 | tấn |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 11,8688 | m3 |
| 148 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 1,1827 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,126 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,8121 | tấn |
| 151 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 6,505 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | HSTK/BVTC | 23,7376 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,9161 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,474 | tấn |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 9,716 | m3 |
| 156 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,8726 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 11,4735 | m3 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 243,22 | m |
| 159 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 477,6316 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 477,6316 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 174,5911 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 174,5911 | m2 |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 1,5343 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 65,1502 | 1m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 109,068 | m2 |
| 166 | Lắp đặt trụ thép gang sơn 3 nước đen bóng | HSTK/BVTC | 62 | trụ |
| 167 | Lắp đặt dây xích inox 304 | HSTK/BVTC | 126 | m |
| 168 | Tháo cổng sắt | HSTK/BVTC | 12,39 | m2 |
| 169 | Cạo rỉ các kết cấu thép | HSTK/BVTC | 7,7866 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 7,7866 | m2 |
| 171 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSTK/BVTC | 22,62 | m2 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSTK/BVTC | 0,8848 | m3 |
| 173 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | HSTK/BVTC | 25,4161 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cổng | HSTK/BVTC | 12,39 | m2 |
| 175 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 1,2241 | m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (3km tiếp theo) | HSTK/BVTC | 1,2241 | m3 |
| 177 | Bơm nước phụ vụ thi công | HSTK/BVTC | 10 | ca |
| 178 | Vét bùn bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | HSTK/BVTC | 3,4849 | 100m3 |
| 179 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 3,0573 | 100m3 |
| 180 | Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 12,48 | 1m3 |
| 181 | Đào bờ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 3,1124 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,5757 | 100m3 |
| 183 | Đào móng tường chắn máy đào | HSTK/BVTC | 12,9411 | 100m3 |
| 184 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C2 (Tính 20%KL) | HSTK/BVTC | 323,528 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 13,8295 | 100m3 |
| 186 | Mua đất đắp | HSTK/BVTC | 16,21 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 10,5248 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (3km tiếp theo) | HSTK/BVTC | 10,5248 | 100m3/1km |
| 189 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | HSTK/BVTC | 223,65 | 100m |
| 190 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn | HSTK/BVTC | 45,03 | m3 |
| 191 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | HSTK/BVTC | 305,77 | m3 |
| 192 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | HSTK/BVTC | 337,62 | m3 |
| 193 | Bê tông đỉnh tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 13,7 | m3 |
| 194 | Ván khuôn thép đổ bê tông đỉnh tường chắn | HSTK/BVTC | 0,9272 | 100m2 |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm thoát nước thân kè | HSTK/BVTC | 1,3735 | 100m |
| 196 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đá | HSTK/BVTC | 13,59 | m2 |
| 197 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 | HSTK/BVTC | 31,96 | m3 |
| 198 | Làm khe lún kè đá bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa) | HSTK/BVTC | 59,43 | m2 |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm, Class2 | HSTK/BVTC | 0,056 | 100m |
| 200 | Bàn đoàn chủ tịch KT 1500x650x H760mm | HSTK/BVTC | 3 | chiếc |
| 201 | Ghế đoàn chủ tịch KT 660x600xH1250mm | HSTK/BVTC | 5 | chiếc |
| 202 | Bàn thư ký KT 1600x600x H760mm | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 203 | Ghế thư ký KT 430x500x H1080mm | HSTK/BVTC | 2 | chiếc |
| 204 | Bàn đại biểu dãy đầu KT 2400x600x H760mm | HSTK/BVTC | 8 | chiếc |
| 205 | Ghế dãy hội trường KT 2380x590xH1150mm | HSTK/BVTC | 68 | dãy |
| 206 | Bục tượng Bác KT 1150x1000x H1600mm | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 207 | Bục phát biểu KT 1025x1200x H1400mm | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 208 | Tượng Bác Hồ KT: cao 1200, rộng vai 1100mm | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 209 | Bàn phòng khách KT 600x1400x H470mm | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 210 | Kính mặt bàn phòng khách KT: W600xD1400mm, kính cường lực dày 10mm | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 211 | Ghế văng phòng khách KT 1800x600x H900mm | HSTK/BVTC | 2 | chiếc |
| 212 | Ghế đơn phòng khách KT 800x600x H900mm | HSTK/BVTC | 4 | chiếc |
| 213 | Bàn kẹp phòng khách KT 550x550x H470mm | HSTK/BVTC | 2 | chiếc |
| 214 | Kính mặt bàn kẹp KT: W550xD550mm, kính cường lực dày 10mm | HSTK/BVTC | 2 | chiếc |
| 215 | Biển khẩu hiệu 2 bên cánh gà KT: R1000xC4200mm | HSTK/BVTC | 8 | m2 |
| 216 | Sao vàng, búa liềm D800mm | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 217 | Phông sân khấu vải nhung, độ chun 2,5 lần | HSTK/BVTC | 231,81 | m2 |
| 218 | Rèm vải cửa sổ KT C2500xR1900mm | HSTK/BVTC | 38 | m2 |
| 219 | Loa hội trường APLUS AD-625 | HSTK/BVTC | 2 | chiếc |
| 220 | Loa SUB APLUS AD-628S | HSTK/BVTC | 2 | chiếc |
| 221 | Loa treo tường hội trường APLUS AD-615 | HSTK/BVTC | 10 | chiếc |
| 222 | Cục đẩy APLUS AD-4800 | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 223 | Cục đẩy APLUS AD-5600 | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 224 | Cục đẩy công suất APLUS LT-2600 | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 225 | MIXER DYNACORD DC-CMS1000-3-M | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 226 | Thiết bị xử lý DRIVERACK DBX 260 | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 227 | MICRO cổ ngỗng APLUS AC-1030 | HSTK/BVTC | 2 | chiếc |
| 228 | MICRO không dây APLUS AC-2080 | HSTK/BVTC | 4 | chiếc |
| 229 | Bộ quản lý nguồn điện APLUS AC-PS08 | HSTK/BVTC | 1 | chiếc |
| 230 | JACK CANON đực, cái | HSTK/BVTC | 20 | chiếc |
| 231 | JACK NEUTRIK | HSTK/BVTC | 26 | chiếc |
| 232 | Dây loa chuyên dụng SOMER 2x1,5mm | HSTK/BVTC | 500 | m |
| 233 | Tủ âm thanh 16U | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 234 | Giá treo loa | HSTK/BVTC | 10 | bộ |
| 235 | Giá để loa | HSTK/BVTC | 4 | bộ |
| 236 | Đèn PAR LED DVD 54X9W AIST T-14 | HSTK/BVTC | 16 | cái |
| 237 | Đèn Par Led ánh sáng vàng 54x9w AIST T-15 | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 238 | Đèn moving beam 230 AIST TV-01 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 239 | Đèn chiếu phông Led 4 mắt (Par Cob 4), công suất 4x100W- Ánh sáng vàng | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 240 | Máy phun sương 3000W AIST T-88 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 241 | Bàn điều khiển đèn AIST DMX 240 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 242 | Dây tín hiệu chống nhiễu D6,8mm | HSTK/BVTC | 200 | m |
| 243 | Jack kết nối tín hiệu ánh sáng | HSTK/BVTC | 40 | cái |
| 244 | Ống gen nhựa ruột gà bảo vệ dây | HSTK/BVTC | 200 | m |
| 245 | Phích cắm điện âm cho đèn | HSTK/BVTC | 15 | cái |
| 246 | Móc treo chịu tải tới 40 kg | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 247 | Sào treo đèn thép ống D48 sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 248 | Tủ điện cho hệ thống ánh sáng | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 249 | Ổ cắm 6 LIOA | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 250 | Điều hòa treo tường 24.000btu | HSTK/BVTC | 14 | máy |
| 251 | Ống đồng 6.35/12.7, bọc giữ nhiệt | HSTK/BVTC | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.137.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 16T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy mài | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy ủi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi