Gói thầu: Gói thầu số 04: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 15:42:00 đến ngày 2022-04-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,598,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng dân dụng, công nghiệp).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: xây lắp Nhà lớp học Trường PTDT BT THTHCS Lóng Sập 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận giúp việc - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9592 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0505 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,485 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7887 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7988 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,713 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2942 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7379 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7531 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0473 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8088 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9115 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8102 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4977 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2591 | tấn |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3886 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,032 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,008 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,277 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2262 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU DẦM + CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7924 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4332 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2068 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2492 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6342 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6475 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5912 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7411 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9266 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1251 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0513 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,93 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4052 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0039 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1703 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,415 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6215 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3331 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5281 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,411 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0659 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5734 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3911 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1604 | m3 |
| 19 | Inoc lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5504 | kg |
| 20 | Mặt bích inoc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 21 | Thép lan can ( cả sơn theo yêu cầu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,6707 | kg |
| 22 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5988 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5988 | tấn |
| 25 | Gia công mái sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1175 | tấn |
| 26 | Lắp dựng mái sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1175 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,6699 | m2 |
| 28 | Bu lông D30, L-220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Bu lông D22, L-600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Trần thạch cao sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,55 | m2 |
| 31 | Tấm Alumi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0022 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m |
| 34 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bậc thang lên mái thép ĐK20, L=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,453 | kg |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Khuôn cửa kép cửa đi, cửa sổ bằng tôn dày 2.5ly KT 250x50x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,68 | m |
| 2 | Khuôn cửa đơn cửa đi Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,68 | m cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m cấu kiện |
| 5 | Cửa đi pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,88 | m2 |
| 6 | Cửa sổ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 7 | Cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,016 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,712 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,08 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7184 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0424 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,9444 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,7672 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,696 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,4028 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2028 | m |
| 19 | Kẻ mạch lõm ở tường 2 đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,48 | m |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,3948 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,208 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,748 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,949 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,4589 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,952 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6612 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,5592 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,7592 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.343,8024 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,949 | m2 |
| E | CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6194 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0276 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK120 thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ống lồng bằng nhựa ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 40mm - Xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 7 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| G | PHẦN THU SÉT: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Dây tiếp địa đk 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,5 | kg |
| 3 | Bật thép đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,404 | kg |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 5 | Quả hồ lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 8 | Miếng chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thép ĐK10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0836 | kg |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 13 | Hộp Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Mặt công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 19 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Vít nở 5cm+3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 23 | Bình cứu hỏa MFZ4 5kg CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 24 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Hộp nối dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 28 | Dây tiếp địa Cu M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 29 | Băng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 30 | Giá đón điện thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng dân dụng, công nghiệp).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 2 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | đảm bảo các yêu cầu đo cao | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi