Gói thầu: Số 03 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459105-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 17:13:00 đến ngày 2022-04-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,226,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 03 - Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp nhà ký túc xá số 3, Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường bộ
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường bộ; địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.882.499
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hà Thành. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sao Đỏ HT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường bộ; địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.882.499


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động và cam kết tham gia toàn bộ gói thầu của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường bộ; địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.882.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20 KĐT mới Cầu Giấy, Đường Tôn Thất Thuyết, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 0243.8.571.444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,78100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5249tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,693m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,2281m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,9211m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (cự ly tb 30m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V167,7633m3
7Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,9211m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,9211m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3952m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,5608m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0942m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4918tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3006100m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V236,9563m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,04m
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,616m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,8303m2
10Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7674tấn
11Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7674tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,96100m2
13Máng tôn rộng 400 dày 0,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9m
14Tấm tôn ốp góc rộng 300 dày 0,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89,2m
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
17Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3điểm
C CẤP, THOÁT NƯỚC MÁI
1Công tháo dỡ, di chuyển 04 bồn nước inox 3m3 vào trong mái + tháo dỡ ống thoát nước mái cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,54100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33cái
9Quoai nhê inox giữ ống 110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72cái
D PHẦN TRÁT TƯỜNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5684100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4018100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.384,4204m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V303,7164m2
5Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2534m3
6Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V303,7164m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V109,6725m2
8Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V940,519m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V337,2289m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V95,38m
11Mài đánh bóng lại tay vịn lan can GranitoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,7764m2
E PHẦN SƠN TƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,8346m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.314,3339m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V547,2403m2
F PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,6925m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,575m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,5751m2
4Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,52m2
5Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,28m2
6Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,68m2
7Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,76m2
G CÁC PHÒNG VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
2Tháo dỡ chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
3Tháo dỡ gạch ốp tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,612m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,449m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,449m2
6Quét dung dịch chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,784m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,449m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,612m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5165m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,0188m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,0188m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,0188m3
13Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,5m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,54100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
17Lắp đặt cút ren miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36100m
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt cút ren trong kim loại, nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
22Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt kệ kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt giá treoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
30Xi phông chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
31Răng cấy D20 (kép)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
32Vòi xả gắn tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
H THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
7Đế bảng điện âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2,5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy cắt bê tông 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
7 Máy khoan 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->