Gói thầu: Gói số 12: Trích đo địa chính, cắm mốc GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 12: Trích đo địa chính, cắm mốc GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161482 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 19:00:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,504,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMBĐể chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình (Chủ trì – phụ trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa/địa chính/quản lý đất đai.- Đã làm chỉ huy phụ trách (chủ trì) công tác đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB ít nhất 03 công trình (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương phía Chủ đẩu tư).+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động (nếu có).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai đo đạc địa chính trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các nhân sự triển khai bao gồm:+ ≥ 05 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/trắc địa bản đồ;+ ≥ 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai;+ ≥ 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chính;+ ≥ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học trắc địa/ công nghệ thông tin;- Tất cả các nhân sự đã trực tiếp tham gia công tác đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB ít nhất 03 công trình (chứng minh bằng Quyết định điều động của công ty hoặc các tài liệu hợp lệ khác kèm theo):+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động (nếu có).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 12: Trích đo địa chính, cắm mốc GPMB Đầu tư xây dựng cầu Tân Lang và tuyến đường liên kết vùng, nối từ đường nối vành đai 4 - vành đai 5 qua QL.38 đến đường QL 21 huyện Kim Bảng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Nhà thầu tham gia dự thầu phải có: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề khảo sát cắm mốc, đo đạc thành lập bản đồ địa chính. + Có Giấy phép hoạt động đo đạc và Bản đồ, còn hiệu lực do Cục Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam cấp, trong đó có chức năng: Đo vẽ thành lập bản đồ địa chính, đo đạc bản đồ công trình. + Có giấy phép hoạt động lĩnh vực khảo sát địa hình được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. b) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). c) Đối với các Hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị: Cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT….(các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, đối với hóa đơn VAT đóng dấu treo công ty). |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E–HSDT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3820.033
- Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0912.164.322 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3820.033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3852.701 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3852.701 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diện tích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 120 | Xã Tân Sơn |
| 2 | Diện tích > 100m2 - 300m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 200 | Xã Tân Sơn |
| 3 | Diện tích > 300m2 - 500m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 111 | Xã Tân Sơn |
| 4 | Diện tích > 500m2 - 1000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 178 | Xã Tân Sơn |
| 5 | Diện tích > 1000m2 - 3000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 129 | Xã Tân Sơn |
| 6 | Diện tích > 3000m2 - 10000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 14 | Xã Tân Sơn |
| 7 | Diện tích > 1ha - 10ha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 8 | Xã Tân Sơn |
| 8 | Diện tích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 85 | Xã Lê Hồ |
| 9 | Diện tích > 100m2 - 300m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 414 | Xã Lê Hồ |
| 10 | Diện tích > 300m2 - 500m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 42 | Xã Lê Hồ |
| 11 | Diện tích > 500m2 - 1000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 31 | Xã Lê Hồ |
| 12 | Diện tích > 1000m2 - 3000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 123 | Xã Lê Hồ |
| 13 | Diện tích > 3000m2 - 10000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 14 | Xã Lê Hồ |
| 14 | Diện tích > 1ha - 10ha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 2 | Xã Lê Hồ |
| 15 | Diện tích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 23 | Xã Tượng Lĩnh |
| 16 | Diện tích > 100m2 - 300m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 100 | Xã Tượng Lĩnh |
| 17 | Diện tích > 300m2 - 500m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 3 | Xã Tượng Lĩnh |
| 18 | Diện tích > 500m2 - 1000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 13 | Xã Tượng Lĩnh |
| 19 | Diện tích > 1000m2 - 3000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 36 | Xã Tượng Lĩnh |
| 20 | Diện tích > 3000m2 - 10000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 13 | Xã Tượng Lĩnh |
| 21 | Diện tích > 1ha - 10ha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 1 | Xã Tượng Lĩnh |
| 22 | Diện tích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 4 | Xã Đại Cương |
| 23 | Diện tích > 100m2 - 300m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 8 | Xã Đại Cương |
| 24 | Diện tích > 300m2 - 500m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 10 | Xã Đại Cương |
| 25 | Diện tích > 500m2 - 1000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 33 | Xã Đại Cương |
| 26 | Diện tích > 1000m2 - 3000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 23 | Xã Đại Cương |
| 27 | Diện tích > 3000m2 - 10000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 1 | Xã Đại Cương |
| 28 | Diện tích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 6 | Xã Nguyễn Uý |
| 29 | Diện tích > 100m2 - 300m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 41 | Xã Nguyễn Uý |
| 30 | Diện tích > 300m2 - 500m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 18 | Xã Nguyễn Uý |
| 31 | Diện tích > 500m2 - 1000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 17 | Xã Nguyễn Uý |
| 32 | Diện tích > 1000m2 - 3000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 55 | Xã Nguyễn Uý |
| 33 | Diện tích > 3000m2 - 10000m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 1 | Xã Nguyễn Uý |
| 34 | Diện tích > 1ha - 10ha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 1 | Xã Nguyễn Uý |
| 35 | Đào móng đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1m3 | 95,375 | |
| 36 | Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 6,104 | . |
| 37 | Bê tông móng M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 54,173 | . |
| 38 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 1,61 | . |
| 39 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 15,451 | . |
| 40 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 3,434 | . |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 62,948 | - |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,732 | . |
| 43 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | mốc | 763 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.51E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMBĐể chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình (Chủ trì – phụ trách) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa/địa chính/quản lý đất đai.- Đã làm chỉ huy phụ trách (chủ trì) công tác đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB ít nhất 03 công trình (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương phía Chủ đẩu tư).+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động (nếu có).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự triển khai đo đạc địa chính trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB | 10 | - Các nhân sự triển khai bao gồm:+ ≥ 05 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/trắc địa bản đồ;+ ≥ 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai;+ ≥ 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chính;+ ≥ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học trắc địa/ công nghệ thông tin;- Tất cả các nhân sự đã trực tiếp tham gia công tác đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB ít nhất 03 công trình (chứng minh bằng Quyết định điều động của công ty hoặc các tài liệu hợp lệ khác kèm theo):+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động (nếu có).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi