Gói thầu: Gói số 12: Trích đo địa chính, cắm mốc GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459247-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 12: Trích đo địa chính, cắm mốc GPMB
Số hiệu KHLCNT 20220161482
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 19:00:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMBĐể chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình (Chủ trì – phụ trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa/địa chính/quản lý đất đai.- Đã làm chỉ huy phụ trách (chủ trì) công tác đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB ít nhất 03 công trình (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương phía Chủ đẩu tư).+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động (nếu có).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự triển khai đo đạc địa chính trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Các nhân sự triển khai bao gồm:+ ≥ 05 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/trắc địa bản đồ;+ ≥ 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai;+ ≥ 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chính;+ ≥ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học trắc địa/ công nghệ thông tin;- Tất cả các nhân sự đã trực tiếp tham gia công tác đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB ít nhất 03 công trình (chứng minh bằng Quyết định điều động của công ty hoặc các tài liệu hợp lệ khác kèm theo):+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động (nếu có).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
E-CDNT 1.2 Gói số 12: Trích đo địa chính, cắm mốc GPMB
Đầu tư xây dựng cầu Tân Lang và tuyến đường liên kết vùng, nối từ đường nối vành đai 4 - vành đai 5 qua QL.38 đến đường QL 21 huyện Kim Bảng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3820.033 - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0912.164.322
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3820.033 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 - Công ty cổ phần xây dựng & tư vấn kỹ thuật + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3820.033/Đại diện chủ đầu tư. Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa điểm: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3820.033 - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0912.164.322


E-CDNT 10.1(a)
a) Nhà thầu tham gia dự thầu phải có: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề khảo sát cắm mốc, đo đạc thành lập bản đồ địa chính. + Có Giấy phép hoạt động đo đạc và Bản đồ, còn hiệu lực do Cục Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam cấp, trong đó có chức năng: Đo vẽ thành lập bản đồ địa chính, đo đạc bản đồ công trình. + Có giấy phép hoạt động lĩnh vực khảo sát địa hình được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. b) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). c) Đối với các Hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị: Cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT….(các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, đối với hóa đơn VAT đóng dấu treo công ty).
E-CDNT 15.2
01 bản gốc của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E–HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3820.033 - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0912.164.322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3820.033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3852.701
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3852.701
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Diện tích Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 120 Xã Tân Sơn
2 Diện tích > 100m2 - 300m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 200 Xã Tân Sơn
3 Diện tích > 300m2 - 500m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 111 Xã Tân Sơn
4 Diện tích > 500m2 - 1000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 178 Xã Tân Sơn
5 Diện tích > 1000m2 - 3000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 129 Xã Tân Sơn
6 Diện tích > 3000m2 - 10000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 14 Xã Tân Sơn
7 Diện tích > 1ha - 10ha Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa  8 Xã Tân Sơn
8 Diện tích Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 85 Xã Lê Hồ
9 Diện tích > 100m2 - 300m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 414 Xã Lê Hồ
10 Diện tích > 300m2 - 500m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 42 Xã Lê Hồ
11 Diện tích > 500m2 - 1000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 31 Xã Lê Hồ
12 Diện tích > 1000m2 - 3000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 123 Xã Lê Hồ
13 Diện tích > 3000m2 - 10000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 14 Xã Lê Hồ
14 Diện tích > 1ha - 10ha Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa  2 Xã Lê Hồ
15 Diện tích Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 23 Xã Tượng Lĩnh
16 Diện tích > 100m2 - 300m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 100 Xã Tượng Lĩnh
17 Diện tích > 300m2 - 500m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 3 Xã Tượng Lĩnh
18 Diện tích > 500m2 - 1000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 13 Xã Tượng Lĩnh
19 Diện tích > 1000m2 - 3000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 36 Xã Tượng Lĩnh
20 Diện tích > 3000m2 - 10000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 13 Xã Tượng Lĩnh
21 Diện tích > 1ha - 10ha Chương V Yêu cầu kỹ thuật  Thửa 1 Xã Tượng Lĩnh
22 Diện tích Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 4 Xã Đại Cương
23 Diện tích > 100m2 - 300m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 8 Xã Đại Cương
24 Diện tích > 300m2 - 500m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 10 Xã Đại Cương
25 Diện tích > 500m2 - 1000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 33 Xã Đại Cương
26 Diện tích > 1000m2 - 3000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 23 Xã Đại Cương
27 Diện tích > 3000m2 - 10000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 1 Xã Đại Cương
28 Diện tích Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 6 Xã Nguyễn Uý
29 Diện tích > 100m2 - 300m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 41 Xã Nguyễn Uý
30 Diện tích > 300m2 - 500m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 18 Xã Nguyễn Uý
31 Diện tích > 500m2 - 1000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 17 Xã Nguyễn Uý
32 Diện tích > 1000m2 - 3000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55 Xã Nguyễn Uý
33 Diện tích > 3000m2 - 10000m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 1 Xã Nguyễn Uý
34 Diện tích > 1ha - 10ha Chương V Yêu cầu kỹ thuật Thửa 1 Xã Nguyễn Uý
35 Đào móng đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1m3 95,375
36 Ván khuôn móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100m2 6,104 .
37 Bê tông móng M200, đá 4x6, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật m3 54,173 .
38 Cốt thép cọc ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật tấn 1,61 .
39 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật m3 15,451 .
40 Ván khuôn cọc, cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100m2 3,434 .
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 62,948 -
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,732 .
43 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II Chương V Yêu cầu kỹ thuật mốc 763 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.51E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMBĐể chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình (Chủ trì – phụ trách) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa/địa chính/quản lý đất đai.- Đã làm chỉ huy phụ trách (chủ trì) công tác đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB ít nhất 03 công trình (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương phía Chủ đẩu tư).+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động (nếu có).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.75
2 Nhân sự triển khai đo đạc địa chính trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB 10 - Các nhân sự triển khai bao gồm:+ ≥ 05 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/trắc địa bản đồ;+ ≥ 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai;+ ≥ 02 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chính;+ ≥ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học trắc địa/ công nghệ thông tin;- Tất cả các nhân sự đã trực tiếp tham gia công tác đo đạc bản đồ địa chính, trích đo bản đồ địa chính, cắm mốc GPMB ít nhất 03 công trình (chứng minh bằng Quyết định điều động của công ty hoặc các tài liệu hợp lệ khác kèm theo):+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động (nếu có).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->