Gói thầu: Thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459099-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Tên gói thầu Thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng
Số hiệu KHLCNT 20220429995
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 17:43:00 đến ngày 2022-05-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,950,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,250,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm máy chủ và phần mềm- Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) và là hợp đồng cung cấp thiết bị máy chủ, phần mềm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự tham gia triển khai:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ Thông tin, Toán Tin hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh).- Yêu cầu khác: có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ Thông tin, Toán Tin hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
E-CDNT 1.2 Thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng
Thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng
03 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ : Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có nhà thầu tư vấn, Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông tự thực hiện; +
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có nhà thầu tư vấn, Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có nhà thầu tư vấn, Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông tự thực hiện;. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG , địa chỉ: Nhà Internet, Lô 2A Làng Quốc Tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ : Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có nhà thầu tư vấn, Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông tự thực hiện; +


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo E-CDNT 15.2.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo quyết toán thuế (nếu có) + Báo cáo kiểm toán (Nếu có) + Hoặc tài liệu khác liên quan 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a và mô tả tính chất, quy mô của các hợp đồng tương tự theo mẫu số 10b Chương IV kèm theo các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan quy định tại mục 3 mẫu 03 chương IV. 4. Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hồ sơ chứng minh có kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt được kê khai theo mẫu số 11A và mẫu số 11B Chương IV, quy định tại mẫu 04A chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.250.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ : Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có nhà thầu tư vấn, Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông tự thực hiện; +
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gói dịch vụ thuê hệ thống EMAS hỗ trợ phân tích cảm xúc khách hàng (3,000,000 cuộc gọi/tháng) Đáp ứng yêu cầu tại chương mục 3 chương III : Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
2 1.1.Phần mềm đánh giá, phân tích cuộc gọi Chăm sóc khách hàng tự động Đáp ứng yêu cầu tại chương mục 3 chương III : Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
3 2.1.Máy chủ có cấu hình tối thiểu Processor: 2 x Intel Xeon Gold 6130 (22M Cache, 2.10 GHz, 16C, 32TH)Memory: 2 x Ram 32GBHard drive: 2 x SSD 480GBVGA: 1 x NVIDIA RTX A4000 (16GB GDDR6) Raid Controller: PERC H750 RAID 8GB NV CachePower Supply: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply 750W bộ 3
4 2.2Máy chủ có cấu hình tối thiểu Processor: 2 x Intel Xeon Gold 6130 (22M Cache, 2.10 GHz, 16C, 32TH)Memory: 4 x Ram 32GBHard drive: 2 x SSD 480GB và 2 x HDD 6TBRaid Controller: PERC H750 RAID 8GB NV CachePower Supply: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply 750W bộ 4
5 2.3.Máy chủ có cấu hình tối thiểu Processor: 2 x Intel Xeon Gold 6130 (22M Cache, 2.10 GHz, 16C, 32TH)Memory: 2 x Ram 32GBHard drive: 2 x SSD 480GBRaid Controller: PERC H750 RAID 8GB NV CachePower Supply: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply 750W bộ 3
6 Switch Cisco C1000-24T-4G-L hoặc tương đương Interface: 24x 10/100/1000 Ethernet ports, 4x 1G SFP uplinksConsole ports: 1x RJ-45 Ethernet, USB mini-B, USB-A port for storage and Bluetooth consoleFanless: YesKích thước (WxDxH tính bằng inch): 17.5 x 9.45 x 1.73CPU: ARM v7 800 MHzDRAM: 512 MBBộ nhớ flash: 256 MBBăng thông chuyển tiếp: 28 GbpsChuyển đổi băng thông: 56 GbpsTỷ lệ chuyển tiếp (64 - byte L3 gói): 41.67 Mpps bộ 2
7 Gói cài đặt và tích hợp hệ thống - Cài đặt hệ thống trên hạ tầng của Khách hàng- Tích hợp phần mềm vào hệ thống CSKH sẵn có của Khách hang Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.95E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm máy chủ và phần mềm- Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) và là hợp đồng cung cấp thiết bị máy chủ, phần mềm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự tham gia triển khai:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ Thông tin, Toán Tin hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh).- Yêu cầu khác: có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. 5 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ Thông tin, Toán Tin hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->