Gói thầu: 07MSHH2022: “Mua vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457604-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 07MSHH2022: “Mua vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220457567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:18:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,949,795,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, FCO, Ghíp LV-IPC, Hộp công tơ –Composite, MCB, MCCB, Bình tụ hạ áp 3 pha, Hộp đầu cáp trung thế, Đầu cốt, Sứ VHĐ, Chống sét van, Xà sắt mạ kẽm, Biến dòng hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.310.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 07MSHH2022: “Mua vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022”
07MSHH2022: “Mua vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022”
30 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thanh Oai (Địa chỉ: số 3, TT Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Thanh Oai (Địa chỉ: số 3, TT Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam)


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Thanh Oai (Địa chỉ: số 3, TT Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ô. Nguyễn Văn Thắng- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT – Công ty điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT – Công ty điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít1.000cáiMCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít
2MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cáiMCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay
3MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít20cáiMCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít
4MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay2cáiMCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.000mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm228mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2200mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm21.000mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2100mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2400mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm211.500mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm21.000mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm21.000mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2
14Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2100mDây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2
15Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A15cáiDây chì FCO 35kV-Loại K-16A
16Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A11cáiDây chì FCO 35kV-Loại K-10A
17Dây chì FCO 35kV-Loại K-8A15cáiDây chì FCO 35kV-Loại K-8A
18Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A15cáiDây chì FCO 35kV-Loại K-6A
19FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer6Bộ/1 phaFCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer
20FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer12Bộ/1 phaFCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer
21Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M61.200cáiGhíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6
22Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông200cáiGhíp nhôm A50-150 3 bu lông
23Xà nánh hạ thế cột đơn (38,11kg/bộ)5bộXà nánh hạ thế cột đơn (38,11kg/bộ)
24Xà nánh hạ thế cột kép (58,81kg/bộ)5bộXà nánh hạ thế cột kép (58,81kg/bộ)
25Đồng thanh cái 20*410kgĐồng thanh cái 20*4
26Đầu cốt nhôm 12026cáiĐầu cốt nhôm 120
27Đầu cốt AM150 1lỗ10cáiĐầu cốt AM150 1lỗ
28Đầu cốt AM120 1lỗ150cáiĐầu cốt AM120 1lỗ
29Đầu cốt đồng nhôm AM70200cáiĐầu cốt đồng nhôm AM70
30Gông treo cáp cột đơn (5,58kg/bộ)400bộGông treo cáp cột đơn (5,58kg/bộ)
31Gông treo cáp cột kép (5,64kg/bộ)100bộGông treo cáp cột kép (5,64kg/bộ)
32Cọc tiếp địa RC1(16,67kg/bộ)31bộCọc tiếp địa RC1(16,67kg/bộ)
33Cọc tre dài 3,5m900cọcCọc tre dài 3,5m
34Hộp phân dây Composit kèm đầu cốt AM9550cáiHộp phân dây Composit kèm đầu cốt AM95
35Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)150cáiHòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)
36Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2800cáiKẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2
37Tấm Inox quấn cột76cáiTấm Inox quấn cột
38Tấm Inox quấn cáp43cáiTấm Inox quấn cáp
39Tấm Inox bọc ống truyền động76cáiTấm Inox bọc ống truyền động
40Biển cảnh báo an toàn43cáiBiển cảnh báo an toàn
41Đề can số cột trung thế350cáiĐề can số cột trung thế
42Keo dính20lítKeo dính
43Chổi quét sơn10cáiChổi quét sơn
44Bát sứ thuỷ tinh 35kV-120kN26bátBát sứ thuỷ tinh 35kV-120kN
45Bát sứ thuỷ tinh 24kV-120kN12bátBát sứ thuỷ tinh 24kV-120kN
46Sứ đứng 35kV không ty30quảSứ đứng 35kV không ty
47Sứ đứng 24kV+ ty sứ dài 413mm100quảSứ đứng 24kV+ ty sứ dài 413mm
48CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA- kèm hạt nổ12quảCSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA- kèm hạt nổ
49CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ12quảCSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ
50Mốc báo cáp bằng sứ350cáiMốc báo cáp bằng sứ
51Cọc bê tông báo cáp50cáiCọc bê tông báo cáp
52Ximăng PCB303.307kgXimăng PCB30
53Gạch chỉ6.000viênGạch chỉ
54Cát xây9m3Cát xây
55Cát vàng2m3Cát vàng
56Sứ quả bàng5.000quảSứ quả bàng
57Nắp booc công tơ 1 pha1.000cáiNắp booc công tơ 1 pha
58Nắp booc công tơ 3 pha500cáiNắp booc công tơ 3 pha
59Hộp dầu RP715hộpHộp dầu RP7
60Bình keo bọt15bìnhBình keo bọt
61Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440v-10kVAR40bìnhBình tụ bù hạ áp 3 pha-440v-10kVAR
62Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440v-20kVAR80bìnhBình tụ bù hạ áp 3 pha-440v-20kVAR
63Bình ắc quy 12V-7.2Ah2bìnhBình ắc quy 12V-7.2Ah
64Bình ắc quy 12V-7.5Ah4bìnhBình ắc quy 12V-7.5Ah
65Bình ắc quy 12V-26Ah5binhBình ắc quy 12V-26Ah
66Buồng dập hồ quang CDPT 35kV1buồngBuồng dập hồ quang CDPT 35kV
67Biến dòng 600V 150/5A 15VA CCX0,5 TN9cáiBiến dòng 600V 150/5A 15VA CCX0,5 TN
68Biến dòng 600V 2500/5A 15VA CCX0,5 TN3cáiBiến dòng 600V 2500/5A 15VA CCX0,5 TN
69Biến dòng 600V 3000/5A 15VA CCX0,5 TN3cáiBiến dòng 600V 3000/5A 15VA CCX0,5 TN
70Biến dòng 600V 2000/5A 15VA CCX0,5 TN12cáiBiến dòng 600V 2000/5A 15VA CCX0,5 TN
71Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-kèm đầu cốt đồng1bộHộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-kèm đầu cốt đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, FCO, Ghíp LV-IPC, Hộp công tơ –Composite, MCB, MCCB, Bình tụ hạ áp 3 pha, Hộp đầu cáp trung thế, Đầu cốt, Sứ VHĐ, Chống sét van, Xà sắt mạ kẽm, Biến dòng hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.310.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->