Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Kiểm nghiểm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Kiểm nghiểm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 19:15:00 đến ngày 2022-04-29 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,485,725 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (3 x 350 = 1.050 triệu đồng) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờNhà thầu cam kết có hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Kiểm nghiểm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm Bắc Kạn Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Kiểm nghiểm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm Bắc Kạn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021. File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDX. Giấy đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp xuất xứ của hàng hoá, các chỉ tiêu kỹ thuật đáp ứng E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng tại theo Mẫu số 18 Chương IV. Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.485.725 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Số điện thoại: 0209.3810339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Hà Thị Thanh Thương Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 0209.3810339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209 3873 795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 0209.3810339 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-Propanol -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 2 | Aceton - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 3 | Acetonitril - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8% | 30 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 4 | Acetonitril - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 80-97% | 200 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 5 | Acid acetic -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 6 | Acid Ascorbic PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 7 | Acid boric- PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,9% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 8 | Acid citric - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,9% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 9 | Acid formic - PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥ 85,0% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 10 | Acid hydro clorid - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 37% | 30 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 11 | Acid Hydroclorid -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 37% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 12 | Acid Nitric - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 65% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 13 | Acid phosphoric-PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 85% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 14 | Acid Sulfuric PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 97% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 15 | Amoni Acetat -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 98% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 16 | Amoni clorid-PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 17 | Amoni dihydrophosphat PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 18 | Amoniac - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 25% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 19 | Amoniac -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 25% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 20 | Amoni oxalat - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 21 | Benzen-purris | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 99% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 22 | Benzen-PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥ 98,0% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 23 | Butan - 2 ol PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng. 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 24 | Cloroform - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 15 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 25 | Cloroform Meck -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 26 | Cyclohexan PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥ 99,5% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 27 | Cyclohexan - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 28 | Diamoni hydrophosphat -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 98% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 29 | Dicloromethan -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 30 | Dicloromethan -Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 31 | Diethy ether -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,7% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 32 | Diethylamin -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 33 | Dikali hydrophosphat trihydrat -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 34 | Dimethyl sulfoxid PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng. 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 35 | Dinatri hydrophosphat dodecahydrat - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 8 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 36 | Dinatri hydrophosphat dodecahydrat -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 37 | Dung dịch pH 10 -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 100% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 38 | Dung dịch pH 2 -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 100% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 39 | Dung dịch pH 4 -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 100% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 40 | Dung dịch pH 7 -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 100% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 41 | Ete dầu hỏa 40 - 60 PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 40-60% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 42 | Ethanol 96% | Tinh khiết hóa học. Hàm lượng 96% | 90 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 43 | Ethanol PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 44 | Ether - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 45 | Ethyl acetat -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 99,8% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 46 | Ethyl acetat -Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 47 | Formaldehyd 36% - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ. 36% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 48 | Hydroxyperoxyde -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 28 - 30% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 49 | Kali clorid - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 95% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 50 | Kali dicromat -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 51 | Kali dihydrophosphat - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 15 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 52 | Kali dihydrophosphat PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng. 99% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 53 | Kali hydroxid -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99,99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 54 | Kali penmanganat -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng. 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 55 | Methanol - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 200 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 56 | Methanol -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,9% | 30 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 57 | Combitran 5 -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 58 | n- Butanol - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 59 | N,N-Dimethylformamid -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 60 | Natri borohydrid-PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 61 | Natri dihydrophosphat -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 62 | Natri Hydroxyd - PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 63 | Natri heptansulfonat -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 95% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 64 | Natri hextansulfonat -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 95% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 65 | Natri pentansulfonat -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 95% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 66 | Natri phosphat -Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 67 | Natri phosphat -PA | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 68 | N-Hexan - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 95,0% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 69 | N-Hexan - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ. 80-99% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 70 | Toluen -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 71 | Toluen -Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 99,8% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 72 | Triethylamin -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 73 | Đen Eriocrom T | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 74 | Đỏ methyl - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 75 | Kẽm hạt - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 76 | Phenol - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 77 | Phenolphtalein - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 78 | Tetrabutyoamoni hydroxyd - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 79 | Vanilin - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 80 | Tetrabutylamoni hydrosulfat PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 81 | N,N- Dimethyl phenylen diamin dihydroclorid - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 82 | EDTA - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 83 | Anilin -PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 84 | Bạc nitrat - PA | Tinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 85 | Chuẩn Acetyl cystein | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 4 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 86 | Chuẩn Acyclovir | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 87 | Chuẩn Amlodipin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 2 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 88 | Chuẩn Amoxicilin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 2 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 89 | Chuẩn Ampicilin trihydrat | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 90 | Chuẩn Berberin HCL | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 91 | Chuẩn cefixime | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 92 | Chuẩn Cephalecin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 2 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 93 | Chuẩn Cetirizin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 94 | Chuẩn Cimetidin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 95 | Chuẩn Curcumin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 96 | Chuẩn Diclofenac | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 2 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 97 | Chuẩn Ibuprofen | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 98 | Chuẩn Loperamid | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 99 | Chuẩn Loratadin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 2 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 100 | Chuẩn Meloxicam | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 101 | Chuẩn Metronidazol | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 102 | Chuẩn Nifedipin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 103 | Chuẩn Omeprazol | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 5 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 104 | Chuẩn Pacetamol | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 5 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 105 | Chuẩn Penicilin V kali | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 106 | Chuẩn Piracetam | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 2 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 107 | Chuẩn TetracyclinHCl | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 108 | Chuẩn Thiamin nitrat | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 109 | Chuẩn cao bạch quả | Chuẩn quốc gia | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 110 | Chuẩn Ciprofloxacin | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 111 | Chuẩn Methyl paraben | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 112 | Chuẩn Propyl paraben | Chuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80% | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 113 | Canh thang EC -Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 90% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 114 | Cao men-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 90% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 115 | Cao thịt -Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 90% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 116 | Môi trường thạch Cetrimid agar (CETA) - PB | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 80% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 117 | Cloramphenicol - Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 118 | Môi trường lỏng casein (CSB)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 119 | Môi trường Enterobacteria – Mossel lỏng (EEB)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 120 | Môi trường Laury sulfat (LSB)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 121 | Môi trường lỏng Tetrathionat (TETA)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 122 | Môi trường Macconkey agar (MCA)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 123 | Môi trường thạch muối mật violet - red (VRBL)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 124 | Môi trường thạch Saboraud (SA)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 125 | Môi trường thạch thường (CSA)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 126 | Môi trường Baird Parker (BPA)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 127 | Môi trường thạch Dichloran glycerol (DG18)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 128 | Môi trường Hektoen enteric-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 129 | Môi trường lysine decarboxylase (LDB)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 130 | Môi trường plate count agar (PCA)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 131 | Môi trường Rappaport vasiliadis (RVS)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 132 | Môi trường TBX-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 133 | Môi trường thạch glucoza-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 134 | Môi trường urea agar -Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 135 | Môi trường violet red bile glucose agar (VRBG)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 136 | Môi trường xylose lysine desoxycholate (XLD)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 137 | Môi trường trytophan-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 138 | Thuốc thử Indol-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 139 | Xanh brilliant-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 80% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 140 | Môi trường lỏng Eugon LT 100-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 99,8% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 141 | Môi trường lỏng Macconkey (MCB)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 99,8% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 142 | Môi trường lỏng Sabouraud-dextrose (SB)-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 99,8% | 4 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 143 | Agar-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 90% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 144 | Casein thủy phân bởi pancreatin-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 90% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 145 | Pepton-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 90% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 146 | Glucose monohydrat-Puriss | Tinh khiết hóa học. Nồng độ 95% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (3 x 350 = 1.050 triệu đồng) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờNhà thầu cam kết có hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ giao hàng | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi