Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Kiểm nghiểm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457999-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Kiểm nghiểm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220424828
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 19:15:00 đến ngày 2022-04-29 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,485,725 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (3 x 350 = 1.050 triệu đồng) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờNhà thầu cam kết có hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Kiểm nghiểm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm Bắc Kạn
Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Kiểm nghiểm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm Bắc Kạn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 0209.3810339
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư thành lập tổ chuyên gia đấu thầu và tổ tư vấn thẩm định


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 0209.3810339


E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021. File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDX. Giấy đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp xuất xứ của hàng hoá, các chỉ tiêu kỹ thuật đáp ứng E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng tại theo Mẫu số 18 Chương IV. Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.485.725   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 0209.3810339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Hà Thị Thanh Thương Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 0209.3810339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209 3873 795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 0209.3810339
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-Propanol -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2Aceton - PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Acetonitril - PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8%30ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Acetonitril - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 80-97%200ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Acid acetic -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Acid Ascorbic PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Acid boric- PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,9%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Acid citric - PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,9%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Acid formic - PATinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥ 85,0%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Acid hydro clorid - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 37%30ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Acid Hydroclorid -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 37%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Acid Nitric - PATinh khiết phân tích. Nồng độ 65%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Acid phosphoric-PATinh khiết phân tích. Nồng độ 85%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Acid Sulfuric PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 97%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Amoni Acetat -PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 98%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Amoni clorid-PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Amoni dihydrophosphat PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Amoniac - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 25%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Amoniac -PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 25%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Amoni oxalat - PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Benzen-purrisTinh khiết hóa học. Nồng độ 99%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Benzen-PATinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥ 98,0%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Butan - 2 ol PATinh khiết phân tích. Hàm lượng. 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Cloroform - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%15ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Cloroform Meck -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Cyclohexan PATinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥ 99,5%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27Cyclohexan - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Diamoni hydrophosphat -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 98%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Dicloromethan -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30Dicloromethan -PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%10ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Diethy ether -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,7%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32Diethylamin -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Dikali hydrophosphat trihydrat -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Dimethyl sulfoxid PATinh khiết phân tích. Hàm lượng. 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Dinatri hydrophosphat dodecahydrat - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%8ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Dinatri hydrophosphat dodecahydrat -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Dung dịch pH 10 -PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 100%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Dung dịch pH 2 -PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 100%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Dung dịch pH 4 -PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 100%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Dung dịch pH 7 -PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 100%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41Ete dầu hỏa 40 - 60 PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 40-60%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Ethanol 96%Tinh khiết hóa học. Hàm lượng 96%90ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Ethanol PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44Ether - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45Ethyl acetat -PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 99,8%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46Ethyl acetat -PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Formaldehyd 36% - PATinh khiết phân tích. Nồng độ. 36%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Hydroxyperoxyde -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 28 - 30%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Kali clorid - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 95%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Kali dicromat -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51Kali dihydrophosphat - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%15ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Kali dihydrophosphat PATinh khiết phân tích. Hàm lượng. 99%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Kali hydroxid -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99,99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Kali penmanganat -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng. 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Methanol - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%200ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Methanol -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,9%30ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Combitran 5 -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58n- Butanol - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59N,N-Dimethylformamid -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Natri borohydrid-PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Natri dihydrophosphat -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Natri Hydroxyd - PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Natri heptansulfonat -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 95%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64Natri hextansulfonat -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 95%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65Natri pentansulfonat -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 95%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66Natri phosphat -PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%10ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67Natri phosphat -PATinh khiết phân tích. Hàm lượng 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68N-Hexan - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 95,0%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69N-Hexan - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ. 80-99%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70Toluen -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,8%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71Toluen -PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 99,8%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72Triethylamin -PATinh khiết phân tích. Nồng độ 99,5%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73Đen Eriocrom TTinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74Đỏ methyl - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75Kẽm hạt - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76Phenol - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77Phenolphtalein - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78Tetrabutyoamoni hydroxyd - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79Vanilin - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80Tetrabutylamoni hydrosulfat PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81N,N- Dimethyl phenylen diamin dihydroclorid - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82EDTA - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83Anilin -PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84Bạc nitrat - PATinh khiết phân tích. Nồng độ ≥ 99%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85Chuẩn Acetyl cysteinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%4ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86Chuẩn AcyclovirChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
87Chuẩn AmlodipinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%2ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
88Chuẩn AmoxicilinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%2ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
89Chuẩn Ampicilin trihydratChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
90Chuẩn Berberin HCLChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
91Chuẩn cefiximeChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
92Chuẩn CephalecinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%2ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
93Chuẩn CetirizinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
94Chuẩn CimetidinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
95Chuẩn CurcuminChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
96Chuẩn DiclofenacChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%2ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
97Chuẩn IbuprofenChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
98Chuẩn LoperamidChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
99Chuẩn LoratadinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%2ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
100Chuẩn MeloxicamChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
101Chuẩn MetronidazolChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
102Chuẩn NifedipinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
103Chuẩn OmeprazolChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%5ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
104Chuẩn PacetamolChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%5ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
105Chuẩn Penicilin V kaliChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
106Chuẩn PiracetamChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%2ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
107Chuẩn TetracyclinHClChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
108Chuẩn Thiamin nitratChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
109Chuẩn cao bạch quảChuẩn quốc gia1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
110Chuẩn CiprofloxacinChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
111Chuẩn Methyl parabenChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
112Chuẩn Propyl parabenChuẩn quốc gia. Hàm lượng ≥80%1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
113Canh thang EC -PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 90%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
114Cao men-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 90%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
115Cao thịt -PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 90%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
116Môi trường thạch Cetrimid agar (CETA) - PBTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 80%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
117Cloramphenicol - PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
118Môi trường lỏng casein (CSB)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
119Môi trường Enterobacteria – Mossel lỏng (EEB)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
120Môi trường Laury sulfat (LSB)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
121Môi trường lỏng Tetrathionat (TETA)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
122Môi trường Macconkey agar (MCA)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
123Môi trường thạch muối mật violet - red (VRBL)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
124Môi trường thạch Saboraud (SA)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
125Môi trường thạch thường (CSA)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
126Môi trường Baird Parker (BPA)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
127Môi trường thạch Dichloran glycerol (DG18)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
128Môi trường Hektoen enteric-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
129Môi trường lysine decarboxylase (LDB)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
130Môi trường plate count agar (PCA)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
131Môi trường Rappaport vasiliadis (RVS)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
132Môi trường TBX-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
133Môi trường thạch glucoza-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
134Môi trường urea agar -PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
135Môi trường violet red bile glucose agar (VRBG)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
136Môi trường xylose lysine desoxycholate (XLD)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
137Môi trường trytophan-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
138Thuốc thử Indol-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
139Xanh brilliant-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ ≥ 80%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
140Môi trường lỏng Eugon LT 100-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 99,8%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
141Môi trường lỏng Macconkey (MCB)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 99,8%3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
142Môi trường lỏng Sabouraud-dextrose (SB)-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 99,8%4ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
143Agar-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 90%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
144Casein thủy phân bởi pancreatin-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 90%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
145Pepton-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 90%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
146Glucose monohydrat-PurissTinh khiết hóa học. Nồng độ 95%2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (3 x 350 = 1.050 triệu đồng) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờNhà thầu cam kết có hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ)21
2 Cán bộ giao hàng 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->