Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa nhà điều hành, hàng rào mặt trước và sân nội bộ khu hành chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451762-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa nhà điều hành, hàng rào mặt trước và sân nội bộ khu hành chính
Số hiệu KHLCNT 20220428351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 17:07:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,221,646,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.910.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dung , công nghiệp- Đã phụ trách phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu >=0.4m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Sửa chữa nhà điều hành, hàng rào mặt trước và sân nội bộ khu hành chính
Sửa chữa nhà điều hành, khu hành chính và phụ trợ kho Lâm Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3.939.139 Fax: 0262 3.951.403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK - DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đắk Lắk. - Tư vấn thẩm tra HSTK-DT: Trung tâm Kiểm định xây dựng - Sở Xây dựng Đắk Lắk. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH DTAH - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Trung tâm Kiểm định xây dựng - Sở Xây dựng Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên , địa chỉ: 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3.939.139 Fax: 0262 3.951.403


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. (Theo quy định tại mẫu số 13A) - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3.939.139 Fax: 0262 3.951.403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng: Nguyễn Nam Thắng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3.939.139 Fax: 0262 3.951.403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số điện thoại: 02623.951.405
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số điện thoại: 02623.951.405
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT3,6108100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT25,432m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT3,728m3
4Bê tông gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT21,695m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT54,9106m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương 5, E-HSMT1,2473100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,411tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,475tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5, E-HSMT2,9301tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT4,214100m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi Chương 5, E-HSMT0,3488100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,349100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3488100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT54,342m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT5,399100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,728tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,632tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,61tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT14,7647m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,2352100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,683tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,768tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,2284tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT42,254m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT4,851100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT6,835tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2293tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT6,8465m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,652100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,855tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2571tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT6,796m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,924100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,348tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,72tấn
36Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Chương 5, E-HSMT7,113m3
37Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Chương 5, E-HSMT26,535m3
38Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Chương 5, E-HSMT12,014m3
39Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Chương 5, E-HSMT27,694m3
40Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Chương 5, E-HSMT70,197m3
41Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCL giữa cột, dầm và tường gạchChương 5, E-HSMT173,088m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi 600x600, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm phủ lớp hoa văn KT 600x600Chương 5, E-HSMT42,66m2
43Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi 600x600, tấm thạch cao dày 9mm phủ lớp hoa văn KT 600x600Chương 5, E-HSMT166,92m2
44SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện GQChương 5, E-HSMT34,02m2
45SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện GQChương 5, E-HSMT16,5m2
46SXLD Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện GQChương 5, E-HSMT60,48m2
47SXLD Cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện GQChương 5, E-HSMT2,88m2
48SXLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính ghép dày 6,38mmChương 5, E-HSMT16,74m2
49SXLD Lan can sắt ống D60, song chính hộp 30x30x1.2, song phụ 20x20x1..bao gồm sơn hoàn thiệnChương 5, E-HSMT16,767m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT224,38m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT135,8443m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT472,573m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT91,004m2
54Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo dốcChương 5, E-HSMT79,05m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sika Latex THChương 5, E-HSMT79,05m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT42,77m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT640,868m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.116,806m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT162,78m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT101,6m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT66,18m
62Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Chương 5, E-HSMT18,276m3
63Lát đá Granit màu đen bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT88,895m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x600mm Chương 5, E-HSMT132,3m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 120x600mm Chương 5, E-HSMT41,724m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm Chương 5, E-HSMT42,75m2
67Lát nền gạch lát 600x600mm Chương 5, E-HSMT467,98m2
68Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,035tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,035tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT151,448m2
71Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mmChương 5, E-HSMT2,546100m2
72Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,153100m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.757,674m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT923,8013m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT640,868m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.040,6073m2
77Gia công và lắp dựng logo và chữ nổi bằng MicaChương 5, E-HSMT1TB
78Lắp đặt đèn Led 3 bóng áp trần KT 600x600x75 3x20WChương 5, E-HSMT16bộ
79Lắp đặt Đèn Led ống đơn 0,6mChương 5, E-HSMT6bộ
80Lắp đặt Đèn ống đôi 1,2m, đế nổi, dùng 2 bóng LED 2x20WChương 5, E-HSMT14bộ
81Lắp đặt Đèn Led D125 ốp trầnChương 5, E-HSMT16bộ
82Lắp đặt Đèn Led D110 âm trầnChương 5, E-HSMT24bộ
83Lắp đặt đèn led cầu thang D110Chương 5, E-HSMT2bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5, E-HSMT3cái
85Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần KT 300x300x213, 20W/230VChương 5, E-HSMT1cái
86Lắp đặt bộ điều khiển DimmerChương 5, E-HSMT3cái
87Lắp đặt Công tắc 1 phímChương 5, E-HSMT14cái
88Lắp đặt Công tắc 2 phímChương 5, E-HSMT14cái
89Lắp đặt Công tắc 3 phímChương 5, E-HSMT8cái
90Lắp đặt công tắc 3 cựcChương 5, E-HSMT5cái
91Lắp đặt ổ cắm 2 cực, 2 vị trí âm tườngChương 5, E-HSMT68cái
92Lắp đặt Đế âm, mặt nạ công tắc 1 phímChương 5, E-HSMT14cái
93Lắp đặt Đế âm, mặt nạ công tắc 2 phímChương 5, E-HSMT14cái
94Lắp đặt Đế âm, mặt nạ công tắc 3 phím, 3 cựcChương 5, E-HSMT13cái
95Lắp đặt Đế âm, mặt nạ ổ cắm 2 cựcChương 5, E-HSMT64cái
96Lắp đặt Cáp điện 1 lõi mềm bọc cách điện PVC-CVV 1x16mm2 Chương 5, E-HSMT26m
97Lắp đặt Cáp điện 1 lõi mềm bọc cách điện PVC-CVV 1x6mm2 Chương 5, E-HSMT148m
98Lắp đặt Cáp điện 1 lõi mềm bọc cách điện PVC-CVV 1x4mm2 Chương 5, E-HSMT640m
99Lắp đặt Cáp điện 1 lõi mềm bọc cách điện PVC-CVV 1x1,5mm2Chương 5, E-HSMT880m
100Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D25 chống cháy, đi âmChương 5, E-HSMT74m
101Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D20 chống cháy, đi âmChương 5, E-HSMT718m
102Lắp đặt Tủ điện tầng bằng sắt sơn tỉnh điện đặt âm tường, KT 400x300x150Chương 5, E-HSMT1tủ
103Lắp đặt aptomat tổng 2P-60 230/400VChương 5, E-HSMT1bộ
104Lắp đặt aptomat nhánh 2P-40 230/400VChương 5, E-HSMT3bộ
105Lắp đặt aptomat dự phòng 2P-25 230/400VChương 5, E-HSMT1bộ
106Lắp đặt Domino khối 4P-60A 230/400VChương 5, E-HSMT1bộ
107Lắp đặt Tủ điện vỏ nhựa, nắp che Mica, âm tường KT: 200x200x100Chương 5, E-HSMT3tủ
108Lắp đặt aptomat tổng 2P-40A 230/400VChương 5, E-HSMT3bộ
109Lắp đặt aptomat nhánh 2P-25A 230/400VChương 5, E-HSMT11bộ
110Lắp đặt aptomat dự phòng 2P-20A 230/400VChương 5, E-HSMT3bộ
111Lắp đặt Domino khối 4P-40A 230/400VChương 5, E-HSMT3bộ
112Lắp đặt aptomat các phòng MCB 2P-25A 230/400VChương 5, E-HSMT9bộ
113Lắp đặt aptomat các phòng MCB 2P-20A 230/400VChương 5, E-HSMT3bộ
114Lắp đặt đế, mặt nạ AmtomatChương 5, E-HSMT11cái
115Gia công và đóng cọc thép D16 dài 2,4m mạ đồngChương 5, E-HSMT1cọc
116Lắp đặt dây nối đồng trần C35mm2Chương 5, E-HSMT1m
117Lắp đặt bộ tủ open Rack U15, bằng thép sơn tĩnh điện; 2 ổ khóa 2 bánh trước sau, 2 cách hong bắt vít 4 bánh xe; 1 quạt thông gió tản nhiệt KT: 600x600x830Chương 5, E-HSMT1bộ
118Lắp đặt ổ cắm điện thoại kết hợp ổ mạng (Mặt 2 lỗ, ổ RJ11, RJ45)Chương 5, E-HSMT19bộ
119Lắp đặt hạt thoại RJ11Chương 5, E-HSMT38bộ
120Lắp đặt hạt mạng RJ45Chương 5, E-HSMT44bộ
121Lắp đặt Đế âm ổ cắm điện thoại, mạng InternetChương 5, E-HSMT101cái
122Lắp đặt chuyển mạch Switch 24 RJ45 - 10/100/1000 Mbps vỏ kim loạiChương 5, E-HSMT1bộ
123Lắp đặt tổng đài điện thoại 4 line đầu vào, 24 máy raChương 5, E-HSMT1bộ
124Lắp đặt Router Wifi băng tần kép 2.4GHz và 5GHz (Dual band)Chương 5, E-HSMT3bộ
125Lắp đặt Cáp mạng Internet CAT6 4 cặp dây lõi đồng, chống nhiễu chéoChương 5, E-HSMT440m
126Lắp đặt Cáp thoại 1 đôi lõi đồng 0,5mm2, bọc foam-Skin, vỏ PVCChương 5, E-HSMT390m
127Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn cáp PVC D20Chương 5, E-HSMT300m
128Lắp đặt hộp chia ống (2 ngả, 3 ngả hoặc 4 ngả) nhựa PVC chống cháyChương 5, E-HSMT1TB
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT24,9632m3
130Bê tông gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,534m3
131Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Chương 5, E-HSMT1,778m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,513m3
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,1766m3
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT11 cấu kiện
135Xếp đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT0,6633m3
136Đắp nền móng công trình K=0,90Chương 5, E-HSMT6,376m3
137Lắp đặt bồn tự hoại 2500l đứng thông minhChương 5, E-HSMT1bồn
138Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - Xúc đất dư vận chuyển điChương 5, E-HSMT0,186100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,186100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,186100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,186100m3
142Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Van chia TêChương 5, E-HSMT6bộ
143Lắp đặt chậu lavabo âm bàn dương vành + Vòi 1 vòi + Bộ xả chữ PChương 5, E-HSMT6bộ
144Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng, lạnhChương 5, E-HSMT2bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút ấnChương 5, E-HSMT3bộ
146Lắp đặt phễu thu thu sàn D100 inox chống hôiChương 5, E-HSMT12cái
147Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT6cái
148Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT6cái
149Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT6cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
151SXLD phao cơ bồn nướcChương 5, E-HSMT1bộ
152Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90Chương 5, E-HSMT12cái
153Gia công và lắp dựng Cửa + Vách compact HPL dày 12mm + phụ kiệnChương 5, E-HSMT50,175m2
154Gia công và Lắp dựng khung sắt bàn đá lavaboChương 5, E-HSMT1,65m2
155Lắp đặt Van một chiều D42Chương 5, E-HSMT2cái
156Lắp đặt Van một chiều D34Chương 5, E-HSMT1cái
157Lắp đặt Van nhựa D34Chương 5, E-HSMT3cái
158Lắp đặt co răng trong D27/21Chương 5, E-HSMT12cái
159Lắp đặt T răng trong D27/21Chương 5, E-HSMT15cái
160Lắp đặt T PVC D27Chương 5, E-HSMT8cái
161Lắp đặt Cút PVC D34Chương 5, E-HSMT4cái
162Lắp đặt Cút PVC D34/27Chương 5, E-HSMT1cái
163Lắp đặt T PVC D34Chương 5, E-HSMT2cái
164Lắp đặt Cút PVC D42Chương 5, E-HSMT12cái
165Lắp đặt T PVC D42Chương 5, E-HSMT6cái
166Lắp đặt Cút PVC D60Chương 5, E-HSMT32cái
167Lắp đặt T PVC D60Chương 5, E-HSMT6cái
168Lắp đặt Cút PVC D90Chương 5, E-HSMT12cái
169Lắp đặt Lơi PVC D90Chương 5, E-HSMT4cái
170Lắp đặt giảm PVC D90/42Chương 5, E-HSMT6cái
171Lắp đặt T PVC D90Chương 5, E-HSMT3cái
172Lắp đặt T PVC D90/60Chương 5, E-HSMT12cái
173Lắp đặt Cút PVC D114Chương 5, E-HSMT10cái
174Lắp đặt lơi PVC D114Chương 5, E-HSMT6cái
175Lắp đặt T PVC D114Chương 5, E-HSMT4cái
176Lắp đặt Cút PPR D21Chương 5, E-HSMT24cái
177Lắp đặt Cút PPR răng trong đồng D21Chương 5, E-HSMT24cái
178Lắp đặt ống nhựa PPR D21Chương 5, E-HSMT0,35100m
179Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương 5, E-HSMT0,3100m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương 5, E-HSMT0,32100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương 5, E-HSMT0,7100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương 5, E-HSMT1,58100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương 5, E-HSMT0,4100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Chương 5, E-HSMT0,28100m
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8m3
186Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT3,841m3
187Đắp đất nền móng đường ống K=0.9Chương 5, E-HSMT2,16m3
188Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - Xúc đất dư đổ điChương 5, E-HSMT0,086100m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,086100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,086100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,086100m3
192Lắp đặt đầu báo khói, dùng pin 9 VDC KT: D150/H54Chương 5, E-HSMT3,110 đầu
193Lắp đặt hộp hướng dẫn thoát hiểm, 2 mặt dạ quangChương 5, E-HSMT0,45 đèn
194Lắp đặt Bình điện khô 12V-7AHChương 5, E-HSMT3cái
195Phụ kiện các loạiChương 5, E-HSMT1
B SỬA CHỮA HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1Tháo dỡ hàng rào sắtChương 5, E-HSMT11,307m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5, E-HSMT162,22m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT22,614m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,057tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,072100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,724m3
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT14,48m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT162,22m2
9Công tác ốp gạch vào tường gạch đất đỏ 70x200 Chương 5, E-HSMT21,14m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,2m
11Lắp dựng khung sắt, chông sắtChương 5, E-HSMT11,307m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT22,614m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT141,08m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầmChương 5, E-HSMT14,48m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT155,56m2
C SAN NỀN, SÂN VÀ BÓ VỈA
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương 5, E-HSMT1cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT2cây
3Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmChương 5, E-HSMT1bụi
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT2gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT8gốc cây
6Vận chuyển các cây ra công trình bằng ô tô tự đổ 7TChương 5, E-HSMT1TB
7Di chuyển và trồng lại cây thông lá kimChương 5, E-HSMT8cây
8Đào và di chuyển trụ điện BTCT cao 6mChương 5, E-HSMT1TB
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,047100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - xúc đất đi đỗ trong vòng 5kmChương 5, E-HSMT2,047100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,047100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,047100m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, diện tích 500m2Chương 5, E-HSMT0,5100m3
14Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT5,748m3
15Bê tông gạch vỡ, thay bằng lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT20,736m3
16Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Chương 5, E-HSMT5,1732m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT47,9m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT102,75m2
19Lát gạch sân Terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT85,5m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT19,465m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT19,465m2
22Đắp đất nền móng công trình, mương bằng thủ côngChương 5, E-HSMT1,916m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - Xúc đất dư đi đổChương 5, E-HSMT0,038100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,038100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,038100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.910.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dung , công nghiệp- Đã phụ trách phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu >=0.4m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy trộn bê tông hiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->